Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
HỆ THỐNG NGUỒN UPS CONTAINER CHO TTDL:- Container đúc sẵn với kết cấu thép và lớp cách nhiệt (Kích thước ngoài: 2.4m (D) x 12.2m (R) x 3.5m (C), có thể điều chỉnh theo yêu cầu của dự án và phê duyệt trước khi sản xuất) + Sơn tiêu chuẩn ISO, 3 lớp cho môi trường khắc nghiệt, tuổi thọ thiết kế 15 năm. + Cửa ra vào tích hợp khóa từ. + Đèn chiếu sáng dạng LED. + Khay cáp chuyên dụng cho tất cả hệ thống điện và cáp tín hiệu, điều khiển. + Tấm gioăng IP66 cho tất cả điểm vào cáp. + Truy cập sinh trắc học. + Camera an ninh lối đi trong phòng. + Camera an ninh ngoài trời. + Giám sát môi trường. + Giá đỡ lắp đặt dàn nóng. + Báo khói sớm, Báo cháy và chữa cháy tự động. - HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA. + 2 bộ điều hòa chính xác công suất 46.2kW kèm dàn nóng. - POWER SYSTEM/ HỆ THỐNG ĐIỆN. + 1 UPS modular công suất 600kVA kèm ắc quy Lythium lưu điện 30 phút tại 500kW tải. + Tủ điện 3 pha 1250A cho đầu vào UPS. + Tủ điện 3 pha 1000A cho đầu ra UPS. |
1 |
Hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm dữ liệu tại Hòa Lạc |
90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Bao gồm cả thời gian lắp đặt) |
180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Bao gồm cả thời gian lắp đặt) |
|
2 |
Tủ phân phối nguồn có chức năng giám sát 250kVA - bao gồm 120 MCB 32A 1P (TỦ PHÂN PHỐI NGUỒN PDU) |
2 |
Tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm dữ liệu tại Hòa Lạc |
90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Bao gồm cả thời gian lắp đặt) |
180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Bao gồm cả thời gian lắp đặt) |
|
3 |
Khung giá đỡ và phụ kiện (TỦ PHÂN PHỐI NGUỒN PDU) |
2 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm dữ liệu tại Hòa Lạc |
90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Bao gồm cả thời gian lắp đặt) |
180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Bao gồm cả thời gian lắp đặt) |
|
4 |
Thang, máng cáp điện mạ kẽm nhúng nóng R500xC100mm (Hệ thống quản lý cáp -HỆ THỐNG THANG MÁNG CÁP VÀ ĐIỆN PHỤ TRỢ) |
42 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm dữ liệu tại Hòa Lạc |
90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Bao gồm cả thời gian lắp đặt) |
180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Bao gồm cả thời gian lắp đặt) |
|
5 |
Thang, máng cáp điện sơn tĩnh điện R500xC100mm (Hệ thống quản lý cáp -HỆ THỐNG THANG MÁNG CÁP VÀ ĐIỆN PHỤ TRỢ) |
37 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm dữ liệu tại Hòa Lạc |
90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Bao gồm cả thời gian lắp đặt) |
180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Bao gồm cả thời gian lắp đặt) |
|
6 |
Thang, máng cáp điện sơn tĩnh điện R300xC100mm (Hệ thống quản lý cáp -HỆ THỐNG THANG MÁNG CÁP VÀ ĐIỆN PHỤ TRỢ) |
112 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm dữ liệu tại Hòa Lạc |
90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Bao gồm cả thời gian lắp đặt) |
180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Bao gồm cả thời gian lắp đặt) |
|
7 |
Phụ kiện, giá đỡ cho thang, máng cáp (Hệ thống quản lý cáp -HỆ THỐNG THANG MÁNG CÁP VÀ ĐIỆN PHỤ TRỢ) |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm dữ liệu tại Hòa Lạc |
90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Bao gồm cả thời gian lắp đặt) |
180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Bao gồm cả thời gian lắp đặt) |
|
8 |
Cáp điện CXV-300 -0,6/1kV (Cáp điện từ container vào DC - HỆ THỐNG THANG MÁNG CÁP VÀ ĐIỆN PHỤ TRỢ) |
572 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm dữ liệu tại Hòa Lạc |
90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Bao gồm cả thời gian lắp đặt) |
180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Bao gồm cả thời gian lắp đặt) |
|
9 |
Cáp điện CXV-240 -0,6/1kV (Cáp điện từ container vào DC-HỆ THỐNG THANG MÁNG CÁP VÀ ĐIỆN PHỤ TRỢ) |
648 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm dữ liệu tại Hòa Lạc |
90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Bao gồm cả thời gian lắp đặt) |
180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Bao gồm cả thời gian lắp đặt) |
|
10 |
Cáp điện CV-150 -0,6/1kV (Cáp điện từ container vào DC-HỆ THỐNG THANG MÁNG CÁP VÀ ĐIỆN PHỤ TRỢ) |
143 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm dữ liệu tại Hòa Lạc |
90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Bao gồm cả thời gian lắp đặt) |
180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Bao gồm cả thời gian lắp đặt) |
|
11 |
Đầu cos dùng cho dây 300,0mm2 (Cáp điện từ container vào DC-HỆ THỐNG THANG MÁNG CÁP VÀ ĐIỆN PHỤ TRỢ) |
16 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm dữ liệu tại Hòa Lạc |
90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Bao gồm cả thời gian lắp đặt) |
180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Bao gồm cả thời gian lắp đặt) |
|
12 |
Đầu cos dùng cho dây 240,0mm2 (Cáp điện từ container vào DC-HỆ THỐNG THANG MÁNG CÁP VÀ ĐIỆN PHỤ TRỢ) |
24 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung Tâm dữ liệu tại Hòa Lạc |
90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Bao gồm cả thời gian lắp đặt) |
180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Bao gồm cả thời gian lắp đặt) |
|
13 |
Đầu cos dùng cho dây 120,0mm2 (Cáp điện từ container vào DC-HỆ THỐNG THANG MÁNG CÁP VÀ ĐIỆN PHỤ TRỢ) |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm dữ liệu tại Hòa Lạc |
90 ngày kể từ
ngày hợp
đồng có hiệu
lực (Bao gồm
cả thời gian
lắp đặt) |
180 ngày kể từ
ngày hợp
đồng có hiệu
lực (Bao gồm
cả thời gian
lắp đặt) |
|
14 |
Cáp điện CXV-4x10 -0,6/1kV (Cáp điện vào ra cho Crac-HỆ THỐNG THANG MÁNG CÁP VÀ ĐIỆN PHỤ TRỢ) |
59 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm dữ liệu tại Hòa Lạc |
90 ngày kể từ
ngày hợp
đồng có hiệu
lực (Bao gồm
cả thời gian
lắp đặt) |
180 ngày kể từ
ngày hợp
đồng có hiệu
lực (Bao gồm
cả thời gian
lắp đặt) |
|
15 |
Cáp điện CV-10 - 0,6/1kV (Cáp điện vào ra cho Crac-HỆ THỐNG THANG MÁNG CÁP VÀ ĐIỆN PHỤ TRỢ) |
59 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm dữ liệu tại Hòa Lạc |
90 ngày kể từ
ngày hợp
đồng có hiệu
lực (Bao gồm
cả thời gian
lắp đặt) |
180 ngày kể từ
ngày hợp
đồng có hiệu
lực (Bao gồm
cả thời gian
lắp đặt) |
|
16 |
Đầu cos dùng cho dây 10,0mm2 (Cáp điện vào ra cho Crac-HỆ THỐNG THANG MÁNG CÁP VÀ ĐIỆN PHỤ TRỢ) |
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm dữ liệu tại Hòa Lạc |
90 ngày kể từ
ngày hợp
đồng có hiệu
lực (Bao gồm
cả thời gian
lắp đặt) |
180 ngày kể từ
ngày hợp
đồng có hiệu
lực (Bao gồm
cả thời gian
lắp đặt) |
|
17 |
Cáp điện CXV-240 -0,6/1kV (Cáp điện vào ra cho UPS-HỆ THỐNG THANG MÁNG CÁP VÀ ĐIỆN PHỤ TRỢ) |
449 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm dữ liệu tại Hòa Lạc |
90 ngày kể từ
ngày hợp
đồng có hiệu
lực (Bao gồm
cả thời gian
lắp đặt) |
180 ngày kể từ
ngày hợp
đồng có hiệu
lực (Bao gồm
cả thời gian
lắp đặt) |
|
18 |
Cáp điện CV-240 - 0,6/1kV (Cáp điện vào ra cho UPS-HỆ THỐNG THANG MÁNG CÁP VÀ ĐIỆN PHỤ TRỢ) |
38 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm dữ liệu tại Hòa Lạc |
90 ngày kể từ
ngày hợp
đồng có hiệu
lực (Bao gồm
cả thời gian
lắp đặt) |
180 ngày kể từ
ngày hợp
đồng có hiệu
lực (Bao gồm
cả thời gian
lắp đặt) |
|
19 |
Cáp điện VCm-240 (1x1184/0,5) - 0,6/1 kV (Cáp điện vào ra cho UPS-HỆ THỐNG THANG MÁNG CÁP VÀ ĐIỆN PHỤ TRỢ) |
33 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm dữ liệu tại Hòa Lạc |
90 ngày kể từ
ngày hợp
đồng có hiệu
lực (Bao gồm
cả thời gian
lắp đặt) |
180 ngày kể từ
ngày hợp
đồng có hiệu
lực (Bao gồm
cả thời gian
lắp đặt) |
|
20 |
Cáp điện VCm-95 (1x475/0,5) - 0,6/1 kV (Cáp điện vào ra cho UPS-HỆ THỐNG THANG MÁNG CÁP VÀ ĐIỆN PHỤ TRỢ) |
200 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm dữ liệu tại Hòa Lạc |
90 ngày kể từ
ngày hợp
đồng có hiệu
lực (Bao gồm
cả thời gian
lắp đặt) |
180 ngày kể từ
ngày hợp
đồng có hiệu
lực (Bao gồm
cả thời gian
lắp đặt) |
|
21 |
Đầu cos dùng cho dây 240,0mm2 (Cáp điện vào ra cho UPS-HỆ THỐNG THANG MÁNG CÁP VÀ ĐIỆN PHỤ TRỢ) |
6 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm dữ liệu tại Hòa Lạc |
90 ngày kể từ
ngày hợp
đồng có hiệu
lực (Bao gồm
cả thời gian
lắp đặt) |
180 ngày kể từ
ngày hợp
đồng có hiệu
lực (Bao gồm
cả thời gian
lắp đặt) |
|
22 |
Đầu cos dùng cho dây 95,0mm2 (Cáp điện vào ra cho UPS-HỆ THỐNG THANG MÁNG CÁP VÀ ĐIỆN PHỤ TRỢ) |
36 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm dữ liệu tại Hòa Lạc |
90 ngày kể từ
ngày hợp
đồng có hiệu
lực (Bao gồm
cả thời gian
lắp đặt) |
180 ngày kể từ
ngày hợp
đồng có hiệu
lực (Bao gồm
cả thời gian
lắp đặt) |
|
23 |
Cáp điện CXV-3x6 -0,6/1kV (Cáp điện phân phối nguồn đến tủ Rack-HỆ THỐNG THANG MÁNG CÁP VÀ ĐIỆN PHỤ TRỢ) |
2940 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm dữ liệu tại Hòa Lạc |
90 ngày kể từ
ngày hợp
đồng có hiệu
lực (Bao gồm
cả thời gian
lắp đặt) |
180 ngày kể từ
ngày hợp
đồng có hiệu
lực (Bao gồm
cả thời gian
lắp đặt) |
|
24 |
Cáp điện CV-6 - 0,6/1kV (Cáp điện phân phối nguồn đến tủ Rack-HỆ THỐNG THANG MÁNG CÁP VÀ ĐIỆN PHỤ TRỢ) |
2940 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm dữ liệu tại Hòa Lạc |
90 ngày kể từ
ngày hợp
đồng có hiệu
lực (Bao gồm
cả thời gian
lắp đặt) |
180 ngày kể từ
ngày hợp
đồng có hiệu
lực (Bao gồm
cả thời gian
lắp đặt) |
|
25 |
Đầu cos dùng cho dây 6,0mm2 (Cáp điện phân phối nguồn đến tủ Rack-HỆ THỐNG THANG MÁNG CÁP VÀ ĐIỆN PHỤ TRỢ) |
1008 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm dữ liệu tại Hòa Lạc |
90 ngày kể từ
ngày hợp
đồng có hiệu
lực (Bao gồm
cả thời gian
lắp đặt) |
180 ngày kể từ
ngày hợp
đồng có hiệu
lực (Bao gồm
cả thời gian
lắp đặt) |
|
26 |
Hệ thống tiếp địa (HỆ THỐNG THANG MÁNG CÁP VÀ ĐIỆN PHỤ TRỢ) |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm dữ liệu tại Hòa Lạc |
90 ngày kể từ
ngày hợp
đồng có hiệu
lực (Bao gồm
cả thời gian
lắp đặt) |
180 ngày kể từ
ngày hợp
đồng có hiệu
lực (Bao gồm
cả thời gian
lắp đặt) |
|
27 |
Ổ cắm công nghiệp (Khung giá đỡ và phụ kiện. HỆ THỐNG THANG MÁNG CÁP VÀ ĐIỆN PHỤ TRỢ) |
168 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm dữ liệu tại Hòa Lạc |
90 ngày kể từ
ngày hợp
đồng có hiệu
lực (Bao gồm
cả thời gian
lắp đặt) |
180 ngày kể từ
ngày hợp
đồng có hiệu
lực (Bao gồm
cả thời gian
lắp đặt) |
|
28 |
Chi phí lắp đặt (HỆ THỐNG THANG MÁNG CÁP VÀ ĐIỆN PHỤ TRỢ) |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm dữ liệu tại Hòa Lạc |
90 ngày kể từ
ngày hợp
đồng có hiệu
lực (Bao gồm
cả thời gian
lắp đặt) |
180 ngày kể từ
ngày hợp
đồng có hiệu
lực (Bao gồm
cả thời gian
lắp đặt) |
|
29 |
Lắp đặt mô-đun nguồn dạng container tại dự án (HỆ THỐNG PHỤ TRỢ VÀ CHI PHÍ KHÁC) |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm dữ liệu tại Hòa Lạc |
90 ngày kể từ
ngày hợp
đồng có hiệu
lực (Bao gồm
cả thời gian
lắp đặt) |
180 ngày kể từ
ngày hợp
đồng có hiệu
lực (Bao gồm
cả thời gian
lắp đặt) |
|
30 |
Chi phí T&C (HỆ THỐNG PHỤ TRỢ VÀ CHI PHÍ KHÁC) |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm dữ liệu tại Hòa Lạc |
90 ngày kể từ
ngày hợp
đồng có hiệu
lực (Bao gồm
cả thời gian
lắp đặt) |
180 ngày kể từ
ngày hợp
đồng có hiệu
lực (Bao gồm
cả thời gian
lắp đặt) |
|
31 |
Kiểm tra tải (HỆ THỐNG PHỤ TRỢ VÀ CHI PHÍ KHÁC) |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm dữ liệu tại Hòa Lạc |
90 ngày kể từ
ngày hợp
đồng có hiệu
lực (Bao gồm
cả thời gian
lắp đặt) |
180 ngày kể từ
ngày hợp
đồng có hiệu
lực (Bao gồm
cả thời gian
lắp đặt) |
|
32 |
Bệ đỡ cho Container (BỆ MÔ ĐUN CONTAINER ) |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm dữ liệu tại Hòa Lạc |
90 ngày kể từ
ngày hợp
đồng có hiệu
lực (Bao gồm
cả thời gian
lắp đặt) |
180 ngày kể từ
ngày hợp
đồng có hiệu
lực (Bao gồm
cả thời gian
lắp đặt) |