Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Fuji 9 to |
Không yêu cầu |
GC |
Nhật Bản |
2025 trở về sau |
5 |
Hộp |
Xi măng glass ionomer Fuji IX GP, tự đông cứng, giải phóng fluor, bám dính hóa học với men và ngà răng, dùng trám phục hồi và lót nền. |
TTYT Bình Giang, Thôn Bình Minh, xã Đường An, TP. Hải Phòng |
||||||
2 |
Riva |
Không yêu cầu |
SDI |
Úc |
2025 trở về sau |
3 |
Hộp |
Cement glass ionomer Riva hóa trùng hợp, có độ cứng chắc cao, phóng thích fluoride, kháng mòn tốt, kết dính hóa học với mô răng bền vững. |
TTYT Bình Giang, Thôn Bình Minh, xã Đường An, TP. Hải Phòng |
||||||
3 |
Fuji 1 to |
Không yêu cầu |
GC |
Nhật Bản |
2025 trở về sau |
3 |
Hộp |
Xi măng Glass Ionomer Fuji I dùng gắn mão, cầu, inlay/onlay và khí cụ chỉnh nha; bám dính hóa học với men và ngà răng, giải phóng fluor, độ bền cao. |
TTYT Bình Giang, Thôn Bình Minh, xã Đường An, TP. Hải Phòng |
||||||
4 |
Kim tiêm terumo |
Không yêu cầu |
Terumo |
Nhật Bản |
2025 trở về sau |
10 |
Hộp |
Kim tiêm vô trùng dùng một lần, thép không gỉ y tế, đầu kim sắc bén, giảm đau khi tiêm, kết nối chuẩn Luer, nhiều kích cỡ. |
TTYT Bình Giang, Thôn Bình Minh, xã Đường An, TP. Hải Phòng |
||||||
5 |
Eugenol |
Không yêu cầu |
Sultan Healthcare |
Mỹ |
2025 trở về sau |
2 |
Lọ |
Eugenol tinh khiết dùng trong nha khoa, có tác dụng làm dịu tủy, phối hợp với Zinc Oxide để tạo xi măng tạm và vật liệu trám tạm. |
TTYT Bình Giang, Thôn Bình Minh, xã Đường An, TP. Hải Phòng |
||||||
6 |
Bột kẽm oxyde |
Không yêu cầu |
Prevest DenPro Limited |
Ấn Độ |
2025 trở về sau |
1 |
Hộp |
Bột Oxit kẽm (Zinc Oxide) nha khoa tinh khiết, dùng pha với Eugenol để tạo xi măng gắn tạm, trám tạm và lót đáy xoang, độ mịn cao, dễ trộn. |
TTYT Bình Giang, Thôn Bình Minh, xã Đường An, TP. Hải Phòng |
||||||
7 |
Lentulo |
Không yêu cầu |
MANI |
Việt Nam |
2025 trở về sau |
15 |
Vỉ |
Lentulo (Paste Carrier) bằng thép không gỉ, dùng đưa thuốc/trám bít vào ống tủy, độ côn 2%, các size #25–40, chiều dài 21 mm hoặc 25 mm. |
TTYT Bình Giang, Thôn Bình Minh, xã Đường An, TP. Hải Phòng |
||||||
8 |
Mũi khoan đuôi chuột xanh dương TR-11 |
Không yêu cầu |
MANI |
Việt Nam |
2025 trở về sau |
20 |
Chiếc |
Mũi khoan nha khoa bằng thép không gỉ hoặc hợp kim carbide, độ sắc bén cao, cắt chính xác, độ bền cao, dùng cho điều trị và phục hình nha khoa. |
TTYT Bình Giang, Thôn Bình Minh, xã Đường An, TP. Hải Phòng |
||||||
9 |
Mũi khoan trụ xanh dương SF-12 |
Không yêu cầu |
MANI |
Việt Nam |
2025 trở về sau |
20 |
Chiếc |
Mũi khoan nha khoa bằng thép không gỉ hoặc hợp kim carbide, độ sắc bén cao, cắt chính xác, độ bền cao, dùng cho điều trị và phục hình nha khoa. |
TTYT Bình Giang, Thôn Bình Minh, xã Đường An, TP. Hải Phòng |
||||||
10 |
Mũi khoan ngọn lửa đỏ FO-30F |
Không yêu cầu |
MANI |
Việt Nam |
2025 trở về sau |
20 |
Chiếc |
Mũi khoan nha khoa bằng thép không gỉ hoặc hợp kim carbide, độ sắc bén cao, cắt chính xác, độ bền cao, dùng cho điều trị và phục hình nha khoa. |
TTYT Bình Giang, Thôn Bình Minh, xã Đường An, TP. Hải Phòng |
||||||
11 |
Mũi khoan đuôi chuột xanh lá TR-11C |
Không yêu cầu |
MANI |
Việt Nam |
2025 trở về sau |
20 |
Chiếc |
Mũi khoan nha khoa bằng thép không gỉ hoặc hợp kim carbide, độ sắc bén cao, cắt chính xác, độ bền cao, dùng cho điều trị và phục hình nha khoa. |
TTYT Bình Giang, Thôn Bình Minh, xã Đường An, TP. Hải Phòng |
||||||
12 |
Mũi khoan tròn xanh lá BR-46C |
Không yêu cầu |
MANI |
Việt Nam |
2025 trở về sau |
30 |
Chiếc |
Mũi khoan nha khoa bằng thép không gỉ hoặc hợp kim carbide, độ sắc bén cao, cắt chính xác, độ bền cao, dùng cho điều trị và phục hình nha khoa. |
TTYT Bình Giang, Thôn Bình Minh, xã Đường An, TP. Hải Phòng |
||||||
13 |
Mũi khoan tròn xanh lá BR-45C |
Không yêu cầu |
MANI |
Việt Nam |
2025 trở về sau |
30 |
Chiếc |
Mũi khoan nha khoa bằng thép không gỉ hoặc hợp kim carbide, độ sắc bén cao, cắt chính xác, độ bền cao, dùng cho điều trị và phục hình nha khoa. |
TTYT Bình Giang, Thôn Bình Minh, xã Đường An, TP. Hải Phòng |
||||||
14 |
Mũi khoan trụ vàng TR-26EF |
Không yêu cầu |
MANI |
Việt Nam |
2025 trở về sau |
20 |
Chiếc |
Mũi khoan nha khoa bằng thép không gỉ hoặc hợp kim carbide, độ sắc bén cao, cắt chính xác, độ bền cao, dùng cho điều trị và phục hình nha khoa. |
TTYT Bình Giang, Thôn Bình Minh, xã Đường An, TP. Hải Phòng |
||||||
15 |
Mũi khoan ngọn lửa đỏ CE-15F |
Không yêu cầu |
MANI |
Việt Nam |
2025 trở về sau |
20 |
Chiếc |
Mũi khoan nha khoa bằng thép không gỉ hoặc hợp kim carbide, độ sắc bén cao, cắt chính xác, độ bền cao, dùng cho điều trị và phục hình nha khoa. |
TTYT Bình Giang, Thôn Bình Minh, xã Đường An, TP. Hải Phòng |
||||||
16 |
Mũi khoan trụ đỏ Pro-2f |
Không yêu cầu |
MANI |
Việt Nam |
2025 trở về sau |
20 |
Chiếc |
Mũi khoan nha khoa bằng thép không gỉ hoặc hợp kim carbide, độ sắc bén cao, cắt chính xác, độ bền cao, dùng cho điều trị và phục hình nha khoa. |
TTYT Bình Giang, Thôn Bình Minh, xã Đường An, TP. Hải Phòng |
||||||
17 |
Mũi khoan tròn xanh lá BR-31C |
Không yêu cầu |
MANI |
Việt Nam |
2025 trở về sau |
30 |
Chiếc |
Mũi khoan nha khoa bằng thép không gỉ hoặc hợp kim carbide, độ sắc bén cao, cắt chính xác, độ bền cao, dùng cho điều trị và phục hình nha khoa. |
TTYT Bình Giang, Thôn Bình Minh, xã Đường An, TP. Hải Phòng |
||||||
18 |
Mũi khoan tròn xanh dương BR-31 |
Không yêu cầu |
MANI |
Việt Nam |
2025 trở về sau |
30 |
Chiếc |
Mũi khoan nha khoa bằng thép không gỉ hoặc hợp kim carbide, độ sắc bén cao, cắt chính xác, độ bền cao, dùng cho điều trị và phục hình nha khoa. |
TTYT Bình Giang, Thôn Bình Minh, xã Đường An, TP. Hải Phòng |
||||||
19 |
Mũi khoan trụ xanh lá SF-21C |
Không yêu cầu |
MANI |
Việt Nam |
2025 trở về sau |
20 |
Chiếc |
Mũi khoan nha khoa bằng thép không gỉ hoặc hợp kim carbide, độ sắc bén cao, cắt chính xác, độ bền cao, dùng cho điều trị và phục hình nha khoa. |
TTYT Bình Giang, Thôn Bình Minh, xã Đường An, TP. Hải Phòng |
||||||
20 |
Mũi khoan đuôi chuột đỏ TR-25F |
Không yêu cầu |
MANI |
Việt Nam |
2025 trở về sau |
20 |
Chiếc |
Mũi khoan nha khoa bằng thép không gỉ hoặc hợp kim carbide, độ sắc bén cao, cắt chính xác, độ bền cao, dùng cho điều trị và phục hình nha khoa. |
TTYT Bình Giang, Thôn Bình Minh, xã Đường An, TP. Hải Phòng |
||||||
21 |
Mũi khoan đuôi chuột vàng TR-25EF |
Không yêu cầu |
MANI |
Việt Nam |
2025 trở về sau |
10 |
Chiếc |
Mũi khoan nha khoa bằng thép không gỉ hoặc hợp kim carbide, độ sắc bén cao, cắt chính xác, độ bền cao, dùng cho điều trị và phục hình nha khoa. |
TTYT Bình Giang, Thôn Bình Minh, xã Đường An, TP. Hải Phòng |
||||||
22 |
Lá matrix |
Không yêu cầu |
TB DENTAL PRODUCT |
Trung Quốc |
2025 trở về sau |
24 |
Cái |
Vật liệu thép không gỉ. Độ dày 0.0015 inch. Type #1 |
TTYT Bình Giang, Thôn Bình Minh, xã Đường An, TP. Hải Phòng |
||||||
23 |
Dũa Mani số 08 chiều dài 21 |
Không yêu cầu |
MANI |
Việt Nam |
2025 trở về sau |
5 |
Hộp |
Trâm tay H-File #08, chiều dài 21 mm, thép không gỉ, độ côn 2% (.02), dùng tạo hình và làm sạch ống tủy. |
TTYT Bình Giang, Thôn Bình Minh, xã Đường An, TP. Hải Phòng |
||||||
24 |
Dũa Mani số 10 chiều dài 21 |
Không yêu cầu |
MANI |
Việt Nam |
2025 trở về sau |
5 |
Hộp |
Trâm tay H-File #10, chiều dài 21 mm, thép không gỉ, độ côn 2% (.02), dùng tạo hình và làm sạch ống tủy. |
TTYT Bình Giang, Thôn Bình Minh, xã Đường An, TP. Hải Phòng |
||||||
25 |
Dũa Mani số 15 chiều dài 21 |
Không yêu cầu |
MANI |
Việt Nam |
2025 trở về sau |
10 |
Hộp |
Trâm tay H-File #15, chiều dài 21 mm, thép không gỉ, độ côn 2% (.02), dùng tạo hình và làm sạch ống tủy. |
TTYT Bình Giang, Thôn Bình Minh, xã Đường An, TP. Hải Phòng |
||||||
26 |
Dũa Mani số 20 chiều dài 21 |
Không yêu cầu |
MANI |
Việt Nam |
2025 trở về sau |
10 |
Hộp |
Trâm tay H-File #20, chiều dài 21 mm, thép không gỉ, độ côn 2% (.02), dùng tạo hình và làm sạch ống tủy. |
TTYT Bình Giang, Thôn Bình Minh, xã Đường An, TP. Hải Phòng |
||||||
27 |
Dũa Mani số 25 chiều dài 21 |
Không yêu cầu |
MANI |
Việt Nam |
2025 trở về sau |
10 |
Hộp |
Trâm tay H-File #25, chiều dài 21 mm, thép không gỉ, độ côn 2% (.02), dùng tạo hình và làm sạch ống tủy. |
TTYT Bình Giang, Thôn Bình Minh, xã Đường An, TP. Hải Phòng |
||||||
28 |
Dũa Mani số 30 chiều dài 21 |
Không yêu cầu |
MANI |
Việt Nam |
2025 trở về sau |
10 |
Hộp |
Trâm tay H-File #30, chiều dài 21 mm, thép không gỉ, độ côn 2% (.02), dùng tạo hình và làm sạch ống tủy. |
TTYT Bình Giang, Thôn Bình Minh, xã Đường An, TP. Hải Phòng |
||||||
29 |
Dũa Mani số 35 chiều dài 21 |
Không yêu cầu |
MANI |
Việt Nam |
2025 trở về sau |
5 |
Hộp |
Trâm tay H-File #35, chiều dài 21 mm, thép không gỉ, độ côn 2% (.02), dùng tạo hình và làm sạch ống tủy. |
TTYT Bình Giang, Thôn Bình Minh, xã Đường An, TP. Hải Phòng |
||||||
30 |
Dũa Mani số 40 chiều dài 21 |
Không yêu cầu |
MANI |
Việt Nam |
2025 trở về sau |
5 |
Hộp |
Trâm tay H-File #40, chiều dài 21 mm, thép không gỉ, độ côn 2% (.02), dùng tạo hình và làm sạch ống tủy. |
TTYT Bình Giang, Thôn Bình Minh, xã Đường An, TP. Hải Phòng |
||||||
31 |
Dũa Mani số 08 chiều dài 25 |
Không yêu cầu |
MANI |
Việt Nam |
2025 trở về sau |
5 |
Hộp |
Trâm tay H-File #8, chiều dài 25 mm, thép không gỉ, độ côn 2% (.02), dùng tạo hình và làm sạch ống tủy. |
TTYT Bình Giang, Thôn Bình Minh, xã Đường An, TP. Hải Phòng |
||||||
32 |
Dũa Mani số 10 chiều dài 25 |
Không yêu cầu |
MANI |
Việt Nam |
2025 trở về sau |
5 |
Hộp |
Trâm tay H-File #10, chiều dài 25 mm, thép không gỉ, độ côn 2% (.02), dùng tạo hình và làm sạch ống tủy. |
TTYT Bình Giang, Thôn Bình Minh, xã Đường An, TP. Hải Phòng |
||||||
33 |
Dũa Mani số 15 chiều dài 25 |
Không yêu cầu |
MANI |
Việt Nam |
2025 trở về sau |
5 |
Hộp |
Trâm tay H-File #15, chiều dài 25 mm, thép không gỉ, độ côn 2% (.02), dùng tạo hình và làm sạch ống tủy. |
TTYT Bình Giang, Thôn Bình Minh, xã Đường An, TP. Hải Phòng |
||||||
34 |
Dũa Mani số 20 chiều dài 25 |
Không yêu cầu |
MANI |
Việt Nam |
2025 trở về sau |
5 |
Hộp |
Trâm tay H-File #20, chiều dài 25 mm, thép không gỉ, độ côn 2% (.02), dùng tạo hình và làm sạch ống tủy. |
TTYT Bình Giang, Thôn Bình Minh, xã Đường An, TP. Hải Phòng |
||||||
35 |
Dũa Mani số 25 chiều dài 25 |
Không yêu cầu |
MANI |
Việt Nam |
2025 trở về sau |
5 |
Hộp |
Trâm tay H-File #25, chiều dài 25 mm, thép không gỉ, độ côn 2% (.02), dùng tạo hình và làm sạch ống tủy. |
TTYT Bình Giang, Thôn Bình Minh, xã Đường An, TP. Hải Phòng |
||||||
36 |
Dũa Mani số 30 chiều dài 25 |
Không yêu cầu |
MANI |
Việt Nam |
2025 trở về sau |
5 |
Hộp |
Trâm tay H-File #30, chiều dài 25 mm, thép không gỉ, độ côn 2% (.02), dùng tạo hình và làm sạch ống tủy. |
TTYT Bình Giang, Thôn Bình Minh, xã Đường An, TP. Hải Phòng |
||||||
37 |
Dũa Mani số 35 chiều dài 25 |
Không yêu cầu |
MANI |
Việt Nam |
2025 trở về sau |
5 |
Hộp |
Trâm tay H-File #35, chiều dài 25 mm, thép không gỉ, độ côn 2% (.02), dùng tạo hình và làm sạch ống tủy. |
TTYT Bình Giang, Thôn Bình Minh, xã Đường An, TP. Hải Phòng |
||||||
38 |
Dũa Mani số 40 chiều dài 25 |
Không yêu cầu |
MANI |
Việt Nam |
2025 trở về sau |
5 |
Hộp |
Trâm tay H-File #40, chiều dài 25 mm, thép không gỉ, độ côn 2% (.02), dùng tạo hình và làm sạch ống tủy. |
TTYT Bình Giang, Thôn Bình Minh, xã Đường An, TP. Hải Phòng |
||||||
39 |
Nong Mani số 08 chiều dài 21 |
Không yêu cầu |
MANI |
Việt Nam |
2025 trở về sau |
5 |
Hộp |
K-File thép không gỉ, độ côn 2% (.02), các cỡ #8, chiều dài 21mm, dùng thăm dò, tạo hình và làm sạch ống tủy. |
TTYT Bình Giang, Thôn Bình Minh, xã Đường An, TP. Hải Phòng |
||||||
40 |
Nong Mani số 10 chiều dài 21 |
Không yêu cầu |
MANI |
Việt Nam |
2025 trở về sau |
5 |
Hộp |
K-File thép không gỉ, độ côn 2% (.02), các cỡ #8, chiều dài 21mm, dùng thăm dò, tạo hình và làm sạch ống tủy. |
TTYT Bình Giang, Thôn Bình Minh, xã Đường An, TP. Hải Phòng |
||||||
41 |
Nong Mani số 15 chiều dài 21 |
Không yêu cầu |
MANI |
Việt Nam |
2025 trở về sau |
10 |
Hộp |
K-File thép không gỉ, độ côn 2% (.02), các cỡ #10, chiều dài 21mm, dùng thăm dò, tạo hình và làm sạch ống tủy. |
TTYT Bình Giang, Thôn Bình Minh, xã Đường An, TP. Hải Phòng |
||||||
42 |
Nong Mani số 20 chiều dài 21 |
Không yêu cầu |
MANI |
Việt Nam |
2025 trở về sau |
10 |
Hộp |
K-File thép không gỉ, độ côn 2% (.02), các cỡ #20, chiều dài 21mm, dùng thăm dò, tạo hình và làm sạch ống tủy. |
TTYT Bình Giang, Thôn Bình Minh, xã Đường An, TP. Hải Phòng |
||||||
43 |
Nong Mani số 25 chiều dài 21 |
Không yêu cầu |
MANI |
Việt Nam |
2025 trở về sau |
10 |
Hộp |
K-File thép không gỉ, độ côn 2% (.02), các cỡ #25, chiều dài 21mm, dùng thăm dò, tạo hình và làm sạch ống tủy. |
TTYT Bình Giang, Thôn Bình Minh, xã Đường An, TP. Hải Phòng |
||||||
44 |
Nong Mani số 30 chiều dài 21 |
Không yêu cầu |
MANI |
Việt Nam |
2025 trở về sau |
10 |
Hộp |
K-File thép không gỉ, độ côn 2% (.02), các cỡ #30, chiều dài 21mm, dùng thăm dò, tạo hình và làm sạch ống tủy. |
TTYT Bình Giang, Thôn Bình Minh, xã Đường An, TP. Hải Phòng |
||||||
45 |
Nong Mani số 35 chiều dài 21 |
Không yêu cầu |
MANI |
Việt Nam |
2025 trở về sau |
5 |
Hộp |
K-File thép không gỉ, độ côn 2% (.02), các cỡ #35, chiều dài 21mm, dùng thăm dò, tạo hình và làm sạch ống tủy. |
TTYT Bình Giang, Thôn Bình Minh, xã Đường An, TP. Hải Phòng |
||||||
46 |
Nong Mani số 40 chiều dài 21 |
Không yêu cầu |
MANI |
Việt Nam |
2025 trở về sau |
5 |
Hộp |
K-File thép không gỉ, độ côn 2% (.02), các cỡ #8, chiều dài 21mm, dùng thăm dò, tạo hình và làm sạch ống tủy. |
TTYT Bình Giang, Thôn Bình Minh, xã Đường An, TP. Hải Phòng |
||||||
47 |
Nong Mani số 08 chiều dài 25 |
Không yêu cầu |
MANI |
Việt Nam |
2025 trở về sau |
5 |
Hộp |
K-File thép không gỉ, độ côn 2% (.02), các cỡ #40, chiều dài 25mm, dùng thăm dò, tạo hình và làm sạch ống tủy. |
TTYT Bình Giang, Thôn Bình Minh, xã Đường An, TP. Hải Phòng |
||||||
48 |
Nong Mani số 10 chiều dài 25 |
Không yêu cầu |
MANI |
Việt Nam |
2025 trở về sau |
5 |
Hộp |
K-File thép không gỉ, độ côn 2% (.02), các cỡ #10, chiều dài 25mm, dùng thăm dò, tạo hình và làm sạch ống tủy. |
TTYT Bình Giang, Thôn Bình Minh, xã Đường An, TP. Hải Phòng |
||||||
49 |
Nong Mani số 15 chiều dài 25 |
Không yêu cầu |
MANI |
Việt Nam |
2025 trở về sau |
5 |
Hộp |
K-File thép không gỉ, độ côn 2% (.02), các cỡ #15, chiều dài 25mm, dùng thăm dò, tạo hình và làm sạch ống tủy. |
TTYT Bình Giang, Thôn Bình Minh, xã Đường An, TP. Hải Phòng |
||||||
50 |
Nong Mani số 20 chiều dài 25 |
Không yêu cầu |
MANI |
Việt Nam |
2025 trở về sau |
5 |
Hộp |
K-File thép không gỉ, độ côn 2% (.02), các cỡ #20, chiều dài 25mm, dùng thăm dò, tạo hình và làm sạch ống tủy. |
TTYT Bình Giang, Thôn Bình Minh, xã Đường An, TP. Hải Phòng |