Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Sổ kiểm tra cư trú |
70.000 |
Cuốn |
Theo quy định tại chương V |
Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh |
|||
2 |
Sổ nhật ký quản lý địa bàn |
52.000 |
Cuốn |
Theo quy định tại chương V |
Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh |
|||
3 |
Túi hồ sơ cư trú, căn cước |
5.360.000 |
Chiếc |
Theo quy định tại chương V |
Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh |
|||
4 |
Giấy phép trang bị vũ khí quân dụng, vũ khí thể thao, công cụ hỗ trợ |
24.000 |
Tờ |
Theo quy định tại chương V |
Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh |
|||
5 |
Giấy phép mua vũ khí quân dụng, vũ khí thể thao, công cụ hỗ trợ |
1.000 |
Tờ |
Theo quy định tại chương V |
Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh |
|||
6 |
Giấy phép mang vũ khí, công cụ hỗ trợ vào, ra khỏi lãnh thổ nước CHXHCN Việt Nam |
1.000 |
Tờ |
Theo quy định tại chương V |
Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh |
|||
7 |
Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu vũ khí, công cụ hỗ trợ |
1.000 |
Tờ |
Theo quy định tại chương V |
Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh |
|||
8 |
Giấy phép sửa chữa vũ khí quân dụng, vũ khí thể thao, công cụ hỗ trợ |
13.500 |
Tờ |
Theo quy định tại chương V |
Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh |
|||
9 |
Giấy phép vận chuyển vũ khí quân dụng, vũ khí thể thao, vật liệu nổ quân dụng, công cụ hỗ trợ |
23.900 |
Tờ |
Theo quy định tại chương V |
Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh |
|||
10 |
Giấy phép vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
84.700 |
Tờ |
Theo quy định tại chương V |
Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh |
|||
11 |
Giấy phép sử dụng vũ khí quân dụng |
354.000 |
Tờ |
Theo quy định tại chương V |
Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh |
|||
12 |
Giấy phép sử dụng vũ khí thể thao |
34.000 |
Tờ |
Theo quy định tại chương V |
Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh |
|||
13 |
Giấy phép sử dụng công cụ hỗ trợ |
584.800 |
Tờ |
Theo quy định tại chương V |
Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh |
|||
14 |
Giấy phép sử dụng vũ khí quân dụng, vũ khí thể thao, công cụ hỗ trợ đã mất tính năng, tác dụng |
29.500 |
Tờ |
Theo quy định tại chương V |
Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh |
|||
15 |
Giấy phép tiếp nhận vũ khí, công cụ hỗ trợ |
1.000 |
Tờ |
Theo quy định tại chương V |
Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh |
|||
16 |
Chứng nhận sử dụng vũ khí, vật liệu nổ quân dụng, công cụ hỗ trợ |
396.000 |
Tờ |
Theo quy định tại chương V |
Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh |
|||
17 |
Chứng chỉ quản lý kho, nơi cất giữ vũ khí, vật liệu nổ quân dụng, công cụ hỗ trợ |
132.000 |
Tờ |
Theo quy định tại chương V |
Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh |
|||
18 |
Báo hiệu phương tiện vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ |
252.000 |
Tờ |
Theo quy định tại chương V |
Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh |