Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Tai vị (Đại hồi) lẻ |
0.2 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm 1 tháng 4 |
1 |
300 |
|
2 |
Trứng vịt |
1340 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm 1 tháng 4 |
1 |
300 |
|
3 |
Ức gà nạc ko da |
10 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm 1 tháng 4 |
1 |
300 |
|
4 |
Ức gà nạc có da |
126 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm 1 tháng 4 |
1 |
300 |
|
5 |
Ức vịt fillet có da |
89 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm 1 tháng 4 |
1 |
300 |
|
6 |
Ức vịt fillet không da |
2 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm 1 tháng 4 |
1 |
300 |
|
7 |
Xoài chín 2 trái/kg |
9 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm 1 tháng 4 |
1 |
300 |
|
8 |
Xương sườn bò |
1 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm 1 tháng 4 |
1 |
300 |
|
9 |
Xá xíu |
5 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm 1 tháng 4 |
1 |
300 |
|
10 |
Sữa men Yakult |
142 |
hủ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm 1 tháng 4 |
1 |
300 |
|
11 |
Bột ngũ vị hương Bà Tám lẻ |
0.1 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm 1 tháng 4 |
1 |
300 |
|
12 |
Ngũ vị hương Hậu Sanh ( bán từ 50gr trở lên ) |
0.1 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm 1 tháng 4 |
1 |
300 |
|
13 |
Bắp non nhỏ |
1 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm 1 tháng 4 |
1 |
300 |
|
14 |
Bột nấu bò kho Bà Tám lẻ |
0.2 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm 1 tháng 4 |
1 |
300 |
|
15 |
Bột bò kho Nam Ấn 25g/gói |
3 |
gói |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm 1 tháng 4 |
1 |
300 |
|
16 |
Bánh bông lan Kinh Đô nhỏ15gr/c |
100 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm 1 tháng 4 |
1 |
300 |
|
17 |
Bắp cải trắng |
17 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm 1 tháng 4 |
1 |
300 |
|
18 |
Bánh canh bột lọc |
131 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm 1 tháng 4 |
1 |
300 |
|
19 |
Bánh con cá |
6 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm 1 tháng 4 |
1 |
300 |
|
20 |
Bột chiên giòn tài ký (1kg/gói) |
15 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm 1 tháng 4 |
1 |
300 |
|
21 |
Bột chiên giòn tài ký (0.15kg/gói) |
2 |
gói |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm 1 tháng 4 |
1 |
300 |
|
22 |
Bánh Cosy nhỏ |
2 |
hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm 1 tháng 4 |
1 |
300 |
|
23 |
Bột cà ri Nam An 25g/gói |
11 |
gói |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm 1 tháng 4 |
1 |
300 |
|
24 |
Bắp cải tím |
6 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm 1 tháng 4 |
1 |
300 |
|
25 |
Bông cúc khô |
0.3 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm 1 tháng 4 |
1 |
300 |
|
26 |
Bông cải xanh |
1 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm 1 tháng 4 |
1 |
300 |
|
27 |
Bột xù màu vàng Panko 1kg/gói |
5 |
gói |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm 1 tháng 4 |
1 |
300 |
|
28 |
Bánh dày ko chả |
20 |
cặp |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm 1 tháng 4 |
1 |
300 |
|
29 |
Bí đỏ gọt bỏ ruột |
35 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm 1 tháng 4 |
1 |
300 |
|
30 |
Bí đỏ gọt bỏ ruột cắt lựu |
11 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm 1 tháng 4 |
1 |
300 |
|
31 |
Bánh đa khô (Bánh đa cua) |
19 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm 1 tháng 4 |
1 |
300 |
|
32 |
Bầu gọt vỏ cắt |
21 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm 1 tháng 4 |
1 |
300 |
|
33 |
Bánh gạo vị phô mai |
16 |
gói |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm 1 tháng 4 |
1 |
300 |
|
34 |
Bánh gấu kem |
8 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm 1 tháng 4 |
1 |
300 |
|
35 |
Bầu gọt vỏ |
43 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm 1 tháng 4 |
1 |
300 |
|
36 |
Bún gạo khô XK 0.5kg/gói |
90 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm 1 tháng 4 |
1 |
300 |
|
37 |
Bột nấu lagu Bà Tám lẻ |
0.2 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm 1 tháng 4 |
1 |
300 |
|
38 |
Bột lagu Nam An 25g/gói |
16 |
gói |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm 1 tháng 4 |
1 |
300 |
|
39 |
Bắp Mỹ bào |
22 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm 1 tháng 4 |
1 |
300 |
|
40 |
Bột mì tốt (Nhật ) |
0.3 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm 1 tháng 4 |
1 |
300 |
|
41 |
Bắp Mỹ lẫy hột |
9 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm 1 tháng 4 |
1 |
300 |
|
42 |
Bắp Mỹ lớn |
53 |
trái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm 1 tháng 4 |
1 |
300 |
|
43 |
Bột năng (loại 0,4kg/gói) |
124 |
gói |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm 1 tháng 4 |
1 |
300 |
|
44 |
Bột năng lẻ |
9 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm 1 tháng 4 |
1 |
300 |
|
45 |
Bột nghệ thường 0.5kg/gói |
2 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm 1 tháng 4 |
1 |
300 |
|
46 |
Bánh nhện mè |
1 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm 1 tháng 4 |
1 |
300 |
|
47 |
Rau bồ ngót tuốt lá |
12 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm 1 tháng 4 |
1 |
300 |
|
48 |
Bánh phồng tôm Sa Giang (200gr/hộp) |
3 |
hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm 1 tháng 4 |
1 |
300 |
|
49 |
Bánh quế Kinh đô |
3 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm 1 tháng 4 |
1 |
300 |
|
50 |
Bánh quế Kinh đô 117gr/gói |
44 |
gói |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm 1 tháng 4 |
1 |
300 |