Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Sổ xuất viện A4 (KHTH) |
150 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Chấn thương Chỉnh hình |
1 |
365 |
|
2 |
Sổ báo mổ cấp cứu |
150 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Chấn thương Chỉnh hình |
1 |
365 |
|
3 |
Sổ Thông tin chuyển người bệnh đi các tuyến |
50 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Chấn thương Chỉnh hình |
1 |
365 |
|
4 |
Sổ Bàn giao dụng cụ thường trực |
100 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Chấn thương Chỉnh hình |
1 |
365 |
|
5 |
Sổ bàn giao thuốc gây nghiện - hướng thần |
100 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Chấn thương Chỉnh hình |
1 |
365 |
|
6 |
Sổ bàn giao thuốc thường trực |
100 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Chấn thương Chỉnh hình |
1 |
365 |
|
7 |
Sổ bàn giao thuốc và vỏ thuốc gây nghiện- hướng thần (PM) |
50 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Chấn thương Chỉnh hình |
1 |
365 |
|
8 |
Sổ bàn giao thuốc thường trực (PM) |
50 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Chấn thương Chỉnh hình |
1 |
365 |
|
9 |
Sổ thu hồi vỏ thuốc hướng thần (Dược) |
50 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Chấn thương Chỉnh hình |
1 |
365 |
|
10 |
Sổ thu hồi vỏ thuốc gây nghiện (Dược) |
50 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Chấn thương Chỉnh hình |
1 |
365 |
|
11 |
Sổ tạm ứng |
100 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Chấn thương Chỉnh hình |
1 |
365 |
|
12 |
Túi đựng hồ sơ không in (KHTH) |
50000 |
Túi |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Chấn thương Chỉnh hình |
1 |
365 |
|
13 |
Bìa Hồ sơ bệnh án (Bìa + Gáy dán) |
80000 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Chấn thương Chỉnh hình |
1 |
365 |
|
14 |
Phiếu theo dõi truyền dịch (07/BV2) |
10000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Chấn thương Chỉnh hình |
1 |
365 |
|
15 |
Phiếu theo dõi và chăm sóc (38/BV2) |
10000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Chấn thương Chỉnh hình |
1 |
365 |
|
16 |
Phiếu tầm soát đánh giá tư vấn dinh dưỡng (Nhi) |
10000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Chấn thương Chỉnh hình |
1 |
365 |
|
17 |
Phiếu tầm soát đánh giá tư vấn dinh dưỡng |
10000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Chấn thương Chỉnh hình |
1 |
365 |
|
18 |
Biên bản hội chẩn |
30000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Chấn thương Chỉnh hình |
1 |
365 |
|
19 |
Phiếu theo dõi điều trị (36/BV2) |
20000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Chấn thương Chỉnh hình |
1 |
365 |
|
20 |
Phiếu tư vấn -giải thích |
90000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Chấn thương Chỉnh hình |
1 |
365 |
|
21 |
Bao đựng phim XQ-A |
60000 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Chấn thương Chỉnh hình |
1 |
365 |
|
22 |
Bao đựng phim XQ-B |
400000 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Chấn thương Chỉnh hình |
1 |
365 |
|
23 |
Bao đựng phim MRI |
12000 |
Bao |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Chấn thương Chỉnh hình |
1 |
365 |
|
24 |
Sổ khám bệnh |
300000 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Chấn thương Chỉnh hình |
1 |
365 |
|
25 |
Sổ bảo hiểm |
40000 |
Cuốn |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Chấn thương Chỉnh hình |
1 |
365 |
|
26 |
Bao thơ lớn |
1000 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Chấn thương Chỉnh hình |
1 |
365 |
|
27 |
Bao thơ nhỏ |
5000 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Chấn thương Chỉnh hình |
1 |
365 |
|
28 |
Bao thơ trung |
5000 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Chấn thương Chỉnh hình |
1 |
365 |
|
29 |
Đơn xin nghỉ phép năm |
5000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Chấn thương Chỉnh hình |
1 |
365 |
|
30 |
Giấy xin đổi trực của nhân viên điều dưỡng kỹ thuật viên hộ lý |
2000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Chấn thương Chỉnh hình |
1 |
365 |
|
31 |
Phiếu chỉ định chụp CT (CĐHA) |
2000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Chấn thương Chỉnh hình |
1 |
365 |
|
32 |
Phiếu chỉ định siêu âm |
10000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Chấn thương Chỉnh hình |
1 |
365 |
|
33 |
Phiếu điện tim (CĐHA) |
10000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Chấn thương Chỉnh hình |
1 |
365 |
|
34 |
Phiếu điện cơ (PHCN) |
5000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Chấn thương Chỉnh hình |
1 |
365 |
|
35 |
Phiếu điều trị vật lý trị liệu |
20000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Chấn thương Chỉnh hình |
1 |
365 |
|
36 |
Bảng kiểm an toàn phẫu thuật |
10000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Chấn thương Chỉnh hình |
1 |
365 |
|
37 |
Bảng kiểm soát bệnh nhân trước khi đưa lên phòng mổ |
10000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Chấn thương Chỉnh hình |
1 |
365 |
|
38 |
Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật thủ thuật và gây mê hồi sức |
70000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Chấn thương Chỉnh hình |
1 |
365 |
|
39 |
Giấy cung cấp thông tin và cam kết chung về nhập viện nội trú |
70000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Chấn thương Chỉnh hình |
1 |
365 |
|
40 |
Giấy cam kết từ chối sử dụng dịch vụ KCB (41/BV2) |
20000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Chấn thương Chỉnh hình |
1 |
365 |
|
41 |
Giấy cam kết chuyển cơ sở KCB (45/BV2) |
20000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Chấn thương Chỉnh hình |
1 |
365 |
|
42 |
Giấy cam kết ra viện không theo chỉ định BS (46/BV2) |
30000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Chấn thương Chỉnh hình |
1 |
365 |
|
43 |
Giấy cam kết chấp thuận điều trị bằng hóa trị xạ trị (48/BV2) |
30000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Chấn thương Chỉnh hình |
1 |
365 |
|
44 |
Giấy cam kết đồng ý tiêm thuốc tương phản |
50000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Chấn thương Chỉnh hình |
1 |
365 |
|
45 |
Giấy cam kết xin về |
20000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Chấn thương Chỉnh hình |
1 |
365 |
|
46 |
Phiếu nhận tiền hội chẩn ca khó |
10000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Chấn thương Chỉnh hình |
1 |
365 |
|
47 |
Phiếu tổng hợp viện phí |
150000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Chấn thương Chỉnh hình |
1 |
365 |
|
48 |
Phiếu khám chữa bệnh theo yêu cầu |
50000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Chấn thương Chỉnh hình |
1 |
365 |
|
49 |
Phiếu khám tiền mê |
10000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Chấn thương Chỉnh hình |
1 |
365 |
|
50 |
Phiếu gây mê hồi sức |
80000 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Chấn thương Chỉnh hình |
1 |
365 |