Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2500467842 |
Phần 1 |
Viện Đào tạo Răng Hàm Mặt, Nhà A7, Trường Đại học Y Hà Nội, Số 01 Tôn Thất Tùng, Kim Liên Hà Nội |
01 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Viện Đào tạo Răng Hàm Mặt |
03 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Viện Đào tạo Răng Hàm Mặt |
||||||||||
2 |
Chất gắn sứ không kim loại |
Không yêu cầu |
3M ESPE Dental Products |
Hoa Kỳ |
Từ năm 2025 trở lại đây |
40 |
Hộp |
- Là loại xi măng gắn phục hình mão - cầu - inlay - onlay toàn sứ, phục hình trên implant, chốt sợi thủy tinh…
- Thành phần: Monomer methacrylate cải tiến, hệ thống tự dán, không cần sử dụng etching hoặc bonding riêng biệt, Filler nano...
- Thiết kế dạng ống đôi, bơm xi măng ra giấy trộn và trộn bằng bay nhựa đánh thuốc, cho xi măng vào phục hình và tiến hành gắn đúng vị trí;
- Độ bền dán tốt, kháng đổi màu, ổn định lâu dài và gần như không nhạy cảm sau khi gắn. |
|||||||
3 |
Chốt sợi composite đủ số |
Không yêu cầu |
3M ESPE Dental Products |
Hoa Kỳ |
Từ năm 2025 trở lại đây |
200 |
Cái |
- Được sử dụng để gia cố phục hồi răng sau khi điều trị nội nha;
- Độ đàn hồi của chốt sợi tương tự như ngà răng;
- Thành phần: nhựa resin kết hợp với sợi thủy tinh phân tán đều;
- Bề mặt có vi lỗ giúp tăng khả năng bám dính với vật liệu gắn;
- Dẫn sáng tốt, độ cản quang cao;
- Kích thước: ~ Ø 1.1mm - Ø 1.9mm. |
|||||||
4 |
Composite đặc dạng tuýp các màu |
Không yêu cầu |
3M ESPE Dental Products |
Hoa Kỳ |
Từ năm 2025 trở lại đây |
120 |
Tuýp |
- Thành phần: resin tổng hợp, hạt độn nano-hybrid (Zirconia, Silica, Cluster Filler), Photoinitiator...
- Độ kháng mài mòn cao;
- Dễ điêu khắc và đánh bóng;
- Độ bóng cao, màu sắc tự nhiên;
- Tính ổn định cao, bền màu và không bị dính vào dụng cụ khi điêu khắc;
- Có các màu: màu men, màu ngà, màu tẩy trắng đắp mặt răng, màu cạnh cắn... |
|||||||
5 |
Composite đặc dạng tuýp màu men |
Không yêu cầu |
3M ESPE Dental Products |
Hoa Kỳ |
Từ năm 2025 trở lại đây |
50 |
Tuýp |
- Thành phần: resin tổng hợp, hạt độn nano-hybrid (Zirconia, Silica, Cluster Filler), Photoinitiator...
- Độ kháng mài mòn cao;
- Dễ điêu khắc và đánh bóng;
- Độ bóng cao, màu sắc tự nhiên;
- Tính ổn định cao, bền màu và không bị dính vào dụng cụ khi điêu khắc;
- Màu men, dùng trám thẩm mỹ vùng răng trước. |
|||||||
6 |
Composite lỏng dạng tuýp các màu trám răng |
Không yêu cầu |
3M ESPE Dental Products |
Hoa Kỳ |
Từ năm 2025 trở lại đây |
100 |
Tuýp |
- Thành phần: hệ thống chất nền (Resin Matrix): Bis-GMA, UDMA, TEGDMA, PEGDMA, hạt độn (Filler): Silica/Zirconia dạng nano với kích thước trung bình ~ 20nm;
- Độ nhớt cao, độ co ngót sau trùng hợp thấp;
- Có các mã màu phù hợp với màu sắc ngà răng tự nhiên và phù hợp với bảng so màu phổ biến;
- Độ bóng cao và dễ đánh bóng. |
|||||||
7 |
Keo dán 3 trong 1 |
Không yêu cầu |
3M ESPE Dental Products |
Hoa Kỳ |
Từ năm 2025 trở lại đây |
20 |
Lọ |
- Là loại keo dán đa năng, kết hợp giữa tự xoi mòn, xoi mòn với acid và xoi mòn chọn lọc;
- Phù hợp cho nhiều ứng dụng nha khoa, từ trám răng trực tiếp đến gắn phục hình gián tiếp, bao gồm cả veneer, inlay, onlay và mão răng;
- Thành phần: MDP (Methacryloyloxydecyl Dihydrogen Phosphate), vitrebond Copolymer, HEMA (2-Hydroxyethyl Methacrylate), Silane... |
|||||||
8 |
Băng keo chỉ thị hấp ướt |
Không yêu cầu |
3M ESPE Dental Products |
Hoa Kỳ |
Từ năm 2025 trở lại đây |
30 |
Cuộn |
- Mực chỉ thị hóa học, được in theo kiểu sọc chéo, không chứa chì ;
- Lớp keo không chứa cao su, dính chắc phù hợp với nhiều loại vải bọc, giấy gói, bao plastic,...;
- Lớp nền là loại giấy crepe màu be có thể co giãn có thể viết được lên trên hoặc dán nhãn bằng nhãn in sẵn;
- Các vạch chỉ thị hóa học hiển thị sự thay đổi màu sắc trực quan từ trắng nhạt/rám nắng sang nâu sẫm/đen khi tiếp xúc với quy trình tiệt trùng bằng hơi nước. |
|||||||
9 |
Vật liệu trám bít hố rãnh |
Không yêu cầu |
3M ESPE Dental Products |
Hoa Kỳ |
Từ năm 2025 trở lại đây |
80 |
Tuýp |
- Thành phần: nhựa composite gốc Resin, chứa fluoride giúp tăng cường tái khoáng hóa men răng;
- Có khả năng thay đổi màu sắc từ hồng sang trắng sau khi quang trùng hợp. |
|||||||
10 |
Xi măng gắn tạm |
Không yêu cầu |
3M ESPE Dental Products |
Hoa Kỳ |
Từ năm 2025 trở lại đây |
10 |
Hộp |
- Thành phần: xi măng gắn tạm tự cứng không chứa eugenol. Chỉ định
- Gắn tạm các răng tạm.
- Gắn tạm mão răng, cầu răng, inlay, onlay.
- Gắn cầu và mão trên trụ implant Xi măng được sử dụng ở nhiệt độ môi trường từ 18°- 23°C/64° - 73°F và độ ẩm tương đối từ 45% - 55%. Thời gian trộn: 30s Thời gian làm việc sau trộn: 90s Thời gian đông cứng sau trộn: 3 phút 30s |
|||||||
11 |
PP2500467843 |
Phần 2 |
Viện Đào tạo Răng Hàm Mặt, Nhà A7, Trường Đại học Y Hà Nội, Số 01 Tôn Thất Tùng, Kim Liên Hà Nội |
01 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Viện Đào tạo Răng Hàm Mặt |
03 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng của Viện Đào tạo Răng Hàm Mặt |
||||||||||
12 |
Banh miệng người lớn |
Không yêu cầu |
OSUNG |
Hàn Quốc |
Từ năm 2025 trở lại đây |
80 |
Cái |
- Thành phần: Silicone y tế/Nhựa dẻo;
- Hình dáng chữ C hoặc Y, phù hợp với cấu trúc miệng người lớn;
- Không gây kích ứng mô mềm, phù hợp với nhiều loại bệnh nhân;
- Chịu lực tốt, không biến dạng khi sử dụng nhiều lần;
- Dễ dàng vệ sinh, khử trùng, đảm bảo an toàn khi tái sử dụng. |
|||||||
13 |
Banh miệng trẻ em |
Không yêu cầu |
OSUNG |
Hàn Quốc |
Từ năm 2025 trở lại đây |
80 |
Cái |
- Thành phần: Silicone y tế/Nhựa dẻo;
- Hình dáng chữ C hoặc Y, phù hợp với cấu trúc miệng trẻ em;
- Không gây kích ứng mô mềm, phù hợp với nhiều loại bệnh nhân;
- Chịu lực tốt, không biến dạng khi sử dụng nhiều lần;
- Dễ dàng vệ sinh, khử trùng, đảm bảo an toàn khi tái sử dụng. |
|||||||
14 |
Mặt gương |
Không yêu cầu |
OSUNG |
Hàn Quốc |
Từ năm 2025 trở lại đây |
20 |
Hộp |
- Chất liệu thép không gỉ, chống ăn mòn và dễ dàng vệ sinh;
- Bề mặt phản chiếu sắc nét, hỗ trợ quan sát chi tiết các vùng trong khoang miệng;
- Thiết kế: đường kính ~ 22mm, phù hợp với tay cầm gương nha khoa tiêu chuẩn;
- Có khả năng chống đọng hơi nước, hạn chế mờ khi thao tác. |
|||||||
15 |
Bẩy chân răng cong |
Không yêu cầu |
OSUNG |
Hàn Quốc |
Từ năm 2025 trở lại đây |
30 |
Cái |
- Chất liệu thép không gỉ, có độ bền cao;
- Cán cầm bọc silicon hoặc kim loại, chống trượt, dễ thao tác;
- Thiết kế: đầu cong, kích thước ~ 1.6mm. |
|||||||
16 |
Bẩy chân răng thẳng |
Không yêu cầu |
OSUNG |
Hàn Quốc |
Từ năm 2025 trở lại đây |
30 |
Cái |
- Chất liệu thép không gỉ, có độ bền cao;
- Cán cầm bọc silicon hoặc kim loại, chống trượt, dễ thao tác;
- Thiết kế: đầu thẳng, kích thước ~ 1.6mm. |
|||||||
17 |
Bẩy khuỷu phải |
Không yêu cầu |
OSUNG |
Hàn Quốc |
Từ năm 2025 trở lại đây |
30 |
Cái |
- Chất liệu thép không gỉ, có độ bền cao;
- Cán cầm bọc silicon hoặc kim loại, chống trượt, dễ thao tác;
- Thiết kế: đầu bẩy cong, kích thước đầu bẩy ~ 3mm và 5mm. |
|||||||
18 |
Bẩy khuỷu trái |
Không yêu cầu |
OSUNG |
Hàn Quốc |
Từ năm 2025 trở lại đây |
30 |
Cái |
- Chất liệu thép không gỉ, có độ bền cao;
- Cán cầm bọc silicon hoặc kim loại, chống trượt, dễ thao tác;
- Thiết kế: đầu bẩy cong, kích thước đầu bẩy ~ 3mm và 5mm. |
|||||||
19 |
Bẩy thẳng nhỏ |
Không yêu cầu |
OSUNG |
Hàn Quốc |
Từ năm 2025 trở lại đây |
30 |
Cái |
- Chất liệu thép không gỉ, có độ bền cao;
- Cán cầm bọc silicon hoặc kim loại, chống trượt, dễ thao tác;
- Thiết kế: đầu bẩy thẳng, kích thước đầu bẩy ~ 3mm. |
|||||||
20 |
Bẩy thẳng to |
Không yêu cầu |
OSUNG |
Hàn Quốc |
Từ năm 2025 trở lại đây |
30 |
Cái |
- Chất liệu thép không gỉ, có độ bền cao;
- Cán cầm bọc silicon hoặc kim loại, chống trượt, dễ thao tác;
- Thiết kế: đầu bẩy thẳng, kích thước đầu bẩy ~ 5mm. |
|||||||
21 |
Bóc tách |
Không yêu cầu |
OSUNG |
Hàn Quốc |
Từ năm 2025 trở lại đây |
50 |
Cái |
- Bóc tách chất liệu thép không gỉ;
- Thiết kế đầu:
+ ~ 8,2mm và 4,2mm
+ ~ 7,2mm và 4,2mm
+ ~ 11,0mm và 5,0mm
+ ~ 4,2mm và đầu dao 4,1mm |
|||||||
22 |
Bơm tiêm áp lực |
Không yêu cầu |
OSUNG |
Hàn Quốc |
Từ năm 2025 trở lại đây |
50 |
Cái |
- Bơm tiêm áp lực dùng trong tiêm thuốc tê nha khoa;
- Thân bơm, Piston làm bằng thép không gỉ, đảm bảo áp suất ổn định;
- Tương thích với ống thuốc tê tiêu chuẩn (1.8ml - 2.2ml);
- Có thể sử dụng với kim tiêm nha khoa thông dụng. |
|||||||
23 |
Bơm tiêm hút ngược |
Không yêu cầu |
OSUNG |
Hàn Quốc |
Từ năm 2025 trở lại đây |
10 |
Cái |
- Bơm tiêm áp lực dùng trong tiêm thuốc tê nha khoa;
- Thân bơm, Piston làm bằng thép không gỉ, đảm bảo áp suất ổn định;
- Tương thích với ống thuốc tê tiêu chuẩn (1.8ml - 2.2ml);
- Có thể sử dụng với kim tiêm nha khoa thông dụng;
- Có thể hút ngược giúp kiểm tra xem kim có vào mạch máu không trước khi tiêm. |
|||||||
24 |
Cán dao phẫu thuật |
Không yêu cầu |
OSUNG |
Hàn Quốc |
Từ năm 2025 trở lại đây |
100 |
Cái |
- Cán dao phẫu thuật nha khoa, sử dụng với lưỡi dao mổ thay thế, dễ vệ sinh và tiệt trùng.
- Cán dao số 3. |
|||||||
25 |
Cây hàn răng các loại |
Không yêu cầu |
OSUNG |
Hàn Quốc |
Từ năm 2025 trở lại đây |
50 |
Cái |
- Cây hàn 2 đầu bằng thép không gỉ;
- Có nhiều đầu tạo hình, điêu khắc khác nhau (dẹt, tròn,...);
- Không dính vật liệu, có thể hấp sấy được. |
|||||||
26 |
Cây nạo huyệt ổ răng |
Không yêu cầu |
OSUNG |
Hàn Quốc |
Từ năm 2025 trở lại đây |
50 |
Cái |
- Dụng cụ nạo ổ răng, chuyên dùng trong phẫu thuật nha khoa.
- Chất liệu: thép không gỉ;
- Kích thước: ~ 3.0mm, 3.5mm, 4.5-3.8mm, 3.5-7.0mm, 2.2mm, 2.6mm, 2.9mm, 3.5mm, 4.6mm |
|||||||
27 |
Cây thăm dò nha chu |
Không yêu cầu |
OSUNG |
Hàn Quốc |
Từ năm 2025 trở lại đây |
50 |
Cái |
- Chất liệu: Thép không gỉ;
- Cây thăm dò nha chu có vạch chia 1mm, dùng đo túi quanh răng và các số đo trong nha chu và các phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ nha chu. |
|||||||
28 |
Dụng cụ dũa xương |
Không yêu cầu |
OSUNG |
Hàn Quốc |
Từ năm 2025 trở lại đây |
30 |
Cái |
- Chất liệu thép không gỉ;
- Lưỡi dũa có rãnh khía sâu, giúp loại bỏ mô xương dư thừa hiệu quả;
- Kích thước 2 đầu: ~ 8,0mm - 4.8mm. |
|||||||
29 |
Gương chụp ảnh trong miệng |
Không yêu cầu |
OSUNG |
Hàn Quốc |
Từ năm 2025 trở lại đây |
20 |
Cái |
- Gương nha khoa chuyên dụng dùng để chụp ảnh trong miệng;
- Chất liệu: Thủy tinh quang học cao cấp, có lớp phủ chống phản chiếu.
- Độ phản chiếu cao (>90%), giúp ghi lại hình ảnh chi tiết.
- Cạnh bo tròn, nhẵn mịn, tránh tổn thương mô mềm khi sử dụng.
- Nhiều kích thước khác nhau (Trẻ em & người lớn), phù hợp với nhiều nhu cầu lâm sàng. |
|||||||
30 |
Kéo cắt chỉ |
Không yêu cầu |
OSUNG |
Hàn Quốc |
Từ năm 2025 trở lại đây |
50 |
Cái |
- Kéo cắt chỉ chuyên dụng trong phẫu thuật nha khoa;
- Chất liệu thép không gỉ;
- Thiết kế dài ~ 13 cm, lưỡi kéo sắc bén, đầu thẳng hoặc cong. |
|||||||
31 |
Kéo phẫu thuật |
Không yêu cầu |
OSUNG |
Hàn Quốc |
Từ năm 2025 trở lại đây |
50 |
Cái |
- Kéo cắt mô mềm chuyên dụng trong phẫu thuật nha khoa;
- Chất liệu thép không gỉ;
- Thiết kế dài ~15 cm, lưỡi kéo sắc bén, đảm bảo cắt mô chính xác, đầu thẳng hoặc cong. |
|||||||
32 |
Kẹp cầm máu |
Không yêu cầu |
OSUNG |
Hàn Quốc |
Từ năm 2025 trở lại đây |
10 |
Cái |
- Dụng cụ kẹp phẫu thuật dùng để kẹp và kiểm soát chảy máu trong phẫu thuật nha khoa;
- Chất liệu thép không gỉ;
- Lưỡi kẹp có răng cưa hoặc trơn, giúp cố định mô chính xác mà không làm tổn thương mô xung quanh.
- Thiết kế đầu cong, dài ~ 13cm và 15cm. |
|||||||
33 |
Kẹp clamp đặt đam cao su |
Không yêu cầu |
OSUNG |
Hàn Quốc |
Từ năm 2025 trở lại đây |
10 |
Cái |
Kìm đặt đam có mấu ở 2 đầu kìm để gài vào lỗ trên cánh clamp, giúp mở rộng clamp khi đặt vào răng. |
|||||||
34 |
Kẹp phẫu tích có mấu |
Không yêu cầu |
OSUNG |
Hàn Quốc |
Từ năm 2025 trở lại đây |
20 |
Cái |
- Chất liệu thép không gỉ;
- Thiết kế đầu: thẳng, có mấu, dài ~ 12cm. |
|||||||
35 |
Khung đặt đam cao su |
Không yêu cầu |
OSUNG |
Hàn Quốc |
Từ năm 2025 trở lại đây |
10 |
Cái |
- Khung căng đam kim loại hình chữ U;
- Độ rộng ~105mm, thành dẹt, có 7 móc nhú ra để cố định đam trên khung;
- Có thể hấp sấy được. |
|||||||
36 |
Kìm bấm lỗ đặt đam cao su |
Không yêu cầu |
OSUNG |
Hàn Quốc |
Từ năm 2025 trở lại đây |
10 |
Cái |
- Kìm bấm lỗ có mâm xoay gồm 7 lỗ với đường kính khác nhau dùng để bấm lỗ trên đam cho các vùng răng khác nhau;
- Có thể hấp sấy được. |
|||||||
37 |
Kìm bấm xương |
Không yêu cầu |
OSUNG |
Hàn Quốc |
Từ năm 2025 trở lại đây |
10 |
Cái |
- Chất liệu thép không gỉ;
- Lưỡi bấm sắc bén, đảm bảo thao tác chính xác khi cắt hoặc điều chỉnh xương;
- Chiều dài ~ 142mm và 165mm. |
|||||||
38 |
Kìm kẹp kim |
Không yêu cầu |
OSUNG |
Hàn Quốc |
Từ năm 2025 trở lại đây |
30 |
Cái |
- Dụng cụ kẹp kim phẫu thuật nha khoa, dùng để giữ kim khâu khi khâu vết thương;
- Chất liệu thép không gỉ;
- Lưỡi kẹp có rãnh khía hoặc phủ tungsten carbide giúp giữ kim chắc chắn, không trượt. |
|||||||
39 |
Kìm nhổ chân răng hàm dưới |
Không yêu cầu |
OSUNG |
Hàn Quốc |
Từ năm 2025 trở lại đây |
30 |
Cái |
- Chất liệu thép không gỉ;
- Cán và mỏ kìm vuông góc với nhau, mỏ kìm nhỏ và càng hẹp dần về cuối. |
|||||||
40 |
Kìm nhổ chân răng hàm trên |
Không yêu cầu |
OSUNG |
Hàn Quốc |
Từ năm 2025 trở lại đây |
30 |
Cái |
- Chất liệu thép không gỉ;
- Cán kìm thẳng, mỏ kìm hẹp, nhọn dần về phía cuối và không có mấu. |
|||||||
41 |
Kìm nhổ chân răng sữa hàm dưới |
Không yêu cầu |
OSUNG |
Hàn Quốc |
Từ năm 2025 trở lại đây |
10 |
Cái |
- Chất liệu thép không gỉ;
- Cán kìm và mỏ kìm nằm vuông góc với nhau, mỏ kìm thon nhọn, không có mấu, dùng cho cả bên trái và bên phải. |
|||||||
42 |
Kìm nhổ chân răng sữa hàm trên |
Không yêu cầu |
OSUNG |
Hàn Quốc |
Từ năm 2025 trở lại đây |
10 |
Cái |
- Chất liệu thép không gỉ;
- Cán và mỏ kìm không nằm trên một mặt phẳng, mỏ kìm thon nhọn, không có mấu, dùng cho cả bên trái và bên phải. |
|||||||
43 |
Kìm nhổ răng cửa sữa hàm dưới |
Không yêu cầu |
OSUNG |
Hàn Quốc |
Từ năm 2025 trở lại đây |
10 |
Cái |
- Chất liệu thép không gỉ;
- Cán và mỏ kìm nằm vuông góc với nhau, mỏ thon nhỏ, không mấu. |
|||||||
44 |
Kìm nhổ răng cửa sữa hàm trên |
Không yêu cầu |
OSUNG |
Hàn Quốc |
Từ năm 2025 trở lại đây |
10 |
Cái |
- Chất liệu thép không gỉ;
- Cán, cổ, mỏ kìm thẳng nằm trên một mặt phẳng, mỏ kìm không mấu, đối xứng. |
|||||||
45 |
Kìm nhổ răng hàm sữa hàm dưới |
Không yêu cầu |
OSUNG |
Hàn Quốc |
Từ năm 2025 trở lại đây |
10 |
Cái |
- Chất liệu thép không gỉ;
- Cán kìm và mỏ kìm nằm vuông góc với nhau, hai mỏ đều có mấu, dùng cho cả bên phải và bên trái. |
|||||||
46 |
Kìm nhổ răng hàm sữa hàm trên |
Không yêu cầu |
OSUNG |
Hàn Quốc |
Từ năm 2025 trở lại đây |
10 |
Cái |
- Chất liệu thép không gỉ;
- Cán và mỏ kìm không nằm trên một mặt phẳng, kìm có hình chữ S, mỏ kìm có mấu dùng cho cả bên trái và bên phải. |
|||||||
47 |
Kìm nhổ răng khôn hàm dưới |
Không yêu cầu |
OSUNG |
Hàn Quốc |
Từ năm 2025 trở lại đây |
30 |
Cái |
- Chất liệu thép không gỉ;
- Có chiều dài hơn các kìm hàm dưới khác để nhổ răng phía sau cùng của hàm dưới;
- Cán thẳng và mỏ gập vuông góc với cán;
- Mỏ kìm đối xứng 2 bên, đầu của mỏ kìm hai bên không có mấu. Bên trong mỏ kìm có cách rãnh dạng chữ thập để không bị trơn trượt trong quá trình nhổ răng. |
|||||||
48 |
Kìm nhổ răng khôn hàm trên |
Không yêu cầu |
OSUNG |
Hàn Quốc |
Từ năm 2025 trở lại đây |
30 |
Cái |
- Chất liệu thép không gỉ;
- Có hình dạng hơi cong và là kìm dài nhất để nhổ răng trong cùng.
- Mỏ kìm được thiết kế lõm hai mặt và không có mấu.
- Kìm được sử dụng cho cả hai bên cung hàm trên. |
|||||||
49 |
Kìm nhổ thân răng 1,2,3 hàm dưới |
Không yêu cầu |
OSUNG |
Hàn Quốc |
Từ năm 2025 trở lại đây |
30 |
Cái |
- Chất liệu thép không gỉ;
- Kìm có cán, cổ, mỏ tạo góc vuông, mỏ không có mấu, dùng để nhổ răng 1,2,3 hàm dưới |
|||||||
50 |
Kìm nhổ thân răng 1,2,3 hàm trên |
Không yêu cầu |
OSUNG |
Hàn Quốc |
Từ năm 2025 trở lại đây |
30 |
Cái |
- Chất liệu thép không gỉ;
- Kìm có cán, cổ, mỏ thẳng, không có mấu, dùng để nhổ răng 1,2,3 hàm trên |