Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Thang máy tải hàng |
- |
- |
- |
2025 trở đi |
1 |
Thang |
I. Yêu cầu chung: 1. Số lượng: 01 thang. 2. Thiết bị: Hàng mới 100%. 3. Năm sản xuất: 2025 trở đi. 4. Nguồn điện động lực: Xoay chiều 3 pha, 380V, 50Hz. 5. Nguồn điện chiếu sáng: Xoay chiều 1 pha, 220V, 50Hz. II. Yêu cầu cấu hình: 1. Phòng thang máy và cửa thang: 01 bộ. 2. Động cơ máy kéo: 01 bộ. 3. Cáp tải: 01 bộ. 4. Rail trượt dẫn hướng phòng thang: 01 bộ. 5. Cửa tầng: 02 bộ. 6. Tủ điện điều khiển: 01 bộ. 7. Đối trọng: Không có. 8. Hố thang máy: 01 hố. III. Yêu cầu thông số kỹ thuật: 1. Đặc tính chung: - Loại thang máy: Thang tải hàng. - Tải trọng: ≥ 150kg. - Số điểm dừng: 02 điểm dừng. - Tốc độ: ≥ 20m/ phút. - Vị trí phòng máy: Không có. - Hành trình: H1≥3300mm, H2≥2900mm. 2. Thông số kỹ thuật chi tiết: 2.1. Phòng thang máy và cửa thang: - Kích thước phòng thang: ≥(1180x1090x800)mm (Rộng x sâu x cao). - Sàn phòng thang: Inox sọc nhuyễn SUS304 ≥ dày 1mm . - Trần phòng thang: Inox sọc nhuyễn SUS304 dày ≥1mm. - Vách phòng thang (3 mặt): Inox sọc nhuyễn SUS304 dày ≥ 1mm. - Vách trước: Không có. - Cửa phòng thang: Không có cửa phòng thang - Bảng điều khiển: Hiển thị tầng và chiều hoạt động, Inox sọc nhuyễn SUS304. - Đèn chiều sáng : Đèn compact. - Lối thoát hiểm khẩn cấp: Không có. - Độ ồn trong phòng thang: <55dB. 2.2. Động cơ máy kéo: - Vị trí đặt động cơ kéo: Trên đỉnh hố thang. - Công suất động cơ: ≥ 1.5Kw. - Đường kính pulley động cơ: ≥ 270mm. 2.3. Cáp tải: - Đường kính cáp tải, số sợi cáp tải: ≥ 2 sợi, đường kính ≥ 8mm. 2.4. Cửa tầng: - Kích thước cửa: ≥ (750x800)mm (Rộng x cao). - Cửa tầng: Inox sọc nhuyễn SUS304 dày ≥1mm. - Khung cửa tầng: Khung bản hẹp, Inox sọc nhuyễn SUS304 dày ≥1mm. - Loại cửa: Hai cánh trượt lên xuống, mở bằng tay hoặc CO hai cánh mở từ trung tâm. - Hiển thị và nút bấm: + Hộp nhựa với mặt inox sọc nhuyễn SUS304. + Số lượng: 1 bảng/thang/tầng. - Cửa chống cháy: Không có. - Mặt trước xung quanh cửa tầng 1,2: Inox sọc nhuyễn SUS304 dày ≥1mm. 2.5. Hệ điều khiển: - Tủ điện điều khiển: + Điều khiển động cơ: Điều khiển tốc độ vô cấp, bằng hệ thống biến đổi tần số và điện áp VVVF. + Điều khiển tín hiệu bằng hệ thống điều khiển lập trình vi xử lý. + Điều khiển đơn, tự động dừng tầng. 2.6. Hố thang máy: - Chiều sâu PIT: 300 mm. - Kích thước đỉnh hố thang: ≥(1180x1090)mm (Rộng x sâu). - Cấu trúc hố thang: Tường gạch bao quanh. - Khung thép chịu lực hố thang: + Khung cột hố thang bằng thép ≥L75x75x6, liên kết bằng bulong tiêu chuẩn, đảm bảo thẩm mỹ. + Các dầm giằng, dầm ngang lắp đặt ray, dầm đầu cửa và chân cửa tầng dùng ≥U120x50x4x4.2. +Sơn chống gỉ và sơn màu hoàn thiện, màu nâu café. 2.7. Các tính năng khác của thang: - Chuông báo quá tải: Chuông sẽ báo khi thang máy quá tải. - Chuông báo dừng tầng. -Trên phòng thang: Chuông báo dừng tầng sẽ vang lên ngay trước khi thang sẽ dừng lại tầng đến. IV. Yêu cầu khác: - Giao hàng và lắp đặt : Tại Khoa Dinh dưỡng của Bệnh viện Phụ sản Trung ương. - Thời gian giao hàng và lắp đặt: ≤ 60 ngày kể từ ngày ký hợp đồng. - Thời gian bảo hành: ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao nghiệm thu. - Trách nhiệm của nhà thầu: + Đào tạo hướng dẫn thành thạo cho người sử dụng. + Cam kết cung cấp tài liệu hướng dẫn sử dụng, bảo trì. + Cung cấp dịch vụ sau bán hàng (sửa chữa, bảo trì, khắc phục sự cố ...) trong vòng 24 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Bệnh viện Phụ Sản Trung ương + Có cam kết cung cấp chứng chỉ xuất xứ, chất lượng (CO, CQ), tờ khai hải quan, invoice, Packinglist kèm theo khi bàn giao thiết bị (đối với thang máy nhập khẩu), hoặc Phiếu xuất xưởng (đối với thang máy sản xuất trong nước. + Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định chất lượng thang máy khi bàn giao. |
Bệnh viện Phụ sản Trung ương |