Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Áo 4 túi |
60 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Phụ sản Hà Nội |
1 |
365 |
|
2 |
Áo bác sĩ cộc tay |
200 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
1 |
365 |
|
3 |
Áo bác sĩ dài tay |
30 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
1 |
365 |
|
4 |
Áo bệnh nhân hoa xanh nhí |
600 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
1 |
365 |
|
5 |
Áo bệnh nhân kẻ hồng |
1200 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
1 |
365 |
|
6 |
Áo địu sơ sinh khoa Sơ sinh |
1000 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
1 |
365 |
|
7 |
Áo hồng liền váy |
500 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
1 |
365 |
|
8 |
Áo hồng váy rời |
1200 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
1 |
365 |
|
9 |
Áo phẫu thuật |
1500 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
1 |
365 |
|
10 |
Áo rét ba lớp |
60 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
1 |
365 |
|
11 |
Áo sơ sinh cài lệch |
4000 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
1 |
365 |
|
12 |
Áo yếm |
50 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
1 |
365 |
|
13 |
Bộ quần áo bệnh nhân nam khoa HTSS |
20 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
1 |
365 |
|
14 |
Bộ quần áo kẻ sọc người nhà khoa Sơ sinh |
50 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
1 |
365 |
|
15 |
Bộ quần áo thủ thuật vải kaki xanh (bộ TT lab khoa HTSS ) |
200 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
1 |
365 |
|
16 |
Bốt chân khoa D3 |
200 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
1 |
365 |
|
17 |
Cà vạt |
60 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
1 |
365 |
|
18 |
Chăn bàn mổ KT:1mx1m PMTN |
50 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
1 |
365 |
|
19 |
Chăn trần sản phụ KT:1,5mx2m |
500 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
1 |
365 |
|
20 |
Chăn trần sơ sinh 80cmx76cm |
400 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
1 |
365 |
|
21 |
Dây vải buộc áo |
2000 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
1 |
365 |
|
22 |
Dây váy |
2000 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
1 |
365 |
|
23 |
Ga bệnh nhân phòng mổ TN |
70 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
1 |
365 |
|
24 |
Ga bệnh nhân trắng |
3500 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
1 |
365 |
|
25 |
Ga bọc bàn mổ vải ka ki xanh tím PMTN |
50 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
1 |
365 |
|
26 |
Ga bọc tay bàn mổ PMTN |
100 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
1 |
365 |
|
27 |
Ga chun đúp hai lớp trần PM |
70 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
1 |
365 |
|
28 |
Ga xanh trần phòng mổ PMTN |
30 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
1 |
365 |
|
29 |
Gạc lau sàn khoa HTSS |
50 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
1 |
365 |
|
30 |
Khăn gạc 10 lớp |
220 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
1 |
365 |
|
31 |
Mũ bé sơ sinh in logo bệnh viện (cotton trắng) |
50000 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
1 |
365 |
|
32 |
Mũ điều dưỡng, hộ sinh |
1103 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
1 |
365 |
|
33 |
Mũ hộ lý |
50 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
1 |
365 |
|
34 |
Mũ kỹ thuật viên |
80 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
1 |
365 |
|
35 |
Mũ mềm |
50 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
1 |
365 |
|
36 |
Nẹp tay bàn mổ PMTN |
40 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
1 |
365 |
|
37 |
Quần áo bác sĩ dược sĩ cộc tay |
450 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
1 |
365 |
|
38 |
Quần áo bác sĩ dược sĩ dài tay |
30 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
1 |
365 |
|
39 |
Quần áo cộc tay Bảo vệ |
60 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
1 |
365 |
|
40 |
Quần áo dài tay Bảo vệ |
60 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
1 |
365 |
|
41 |
Quần áo điều dưỡng, hộ sinh cộc tay |
800 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
1 |
365 |
|
42 |
Quần áo điều dưỡng, hộ sinh dài tay |
10 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
1 |
365 |
|
43 |
Quần áo hộ lý cộc tay |
260 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
1 |
365 |
|
44 |
Quần áo kaki chun |
40 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
1 |
365 |
|
45 |
Quần áo kĩ sư thiết bị, bảo trì cộc tay |
65 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
1 |
365 |
|
46 |
Quần áo kĩ sư thiết bị, bảo trì dài tay |
45 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
1 |
365 |
|
47 |
Quần áo kỹ thuật viên cộc tay |
400 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
1 |
365 |
|
48 |
Quần áo kỹ thuật viên dài tay |
40 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
1 |
365 |
|
49 |
Quần áo khu vực hậu phẫu |
1300 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
1 |
365 |
|
50 |
Quần hoa sản phụ khoa Sơ sinh |
50 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
nt |
1 |
365 |