Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột (móng vuông, chữ nhật) |
0.1042 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
2 |
Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 |
0.04 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
3 |
Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 130/100 |
0.16 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Đắp cát công trình máy đầm cóc- Độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát hạt trung) |
0.0211 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại II |
0.0022 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Ốp đá vào thành móng kích thước 70 x 220 mm |
0.72 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
ĐÀO MƯƠNG CÁP |
Theo quy định tại Chương V |
|||
8 |
Cắt 2 mép phui đào mương cáp mặt đường bê tông Asphalt dày 12cm |
1.01 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Cắt mặt đường bê tông xi năng<=7cm |
0.134 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Cạo bóc lớp BTNN, chiều dày 5cm |
0.2703 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Phá dỡ kết cấu mặt đường BTNN |
1.6218 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Phá dỡ kết cấu mặt đường, vỉa hè |
0.3121 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III |
33.2635 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Đào nền đường bằng máy đào 0,4m3, Đất cấp III |
0.1996 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu lỗ khoan > 40cm |
2 |
Lỗ |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
PHÀN BỆNH VIỆN QUẬN PHÚ NHUẬN CS2 |
. |
Theo quy định tại Chương V |
||
17 |
TÁI LẬP MƯƠNG CÁP |
Theo quy định tại Chương V |
|||
18 |
Lắp ống nhựa xoắn HDPE Ø 195/150 |
0.964 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Xếp gạch thẻ mương cáp (gạch kích thước: 0,04m x 0,18m x 0,08m) |
1.205 |
1000v |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Đắp cát công trình máy đầm cầm tay 70kg - Độ chặt yêu cầu K=0,90 |
0.0221 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Đắp cát công trình máy đầm cầm tay 70kg - Độ chặt yêu cầu K=0,98 |
0.1089 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Trải vải địa kỹ thuật |
0.161 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực |
46.476 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Cấp phối đá dăm loại I , K ≥ 0,98 |
0.1081 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Cấp phối đá dăm loại II, K ≥ 0,98 |
0.0032 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Trải cán BTNN chặt hạt trung (BTNN C19), dày 7,0cm; |
0.2703 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0kg/m2 |
0.2703 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn, lượng nhựa 0.5Kg/m² ( Tái lập giai đoạn 1) |
0.2703 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Trải cán BTNN hạt mịn (BTNC 9,5) dày 5cm (Tái lập giai đoạn 1) |
0.2703 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Trải cán BTNN hạt mịn (BTNC 9,5) dày 5cm (tái lập hoàn thiện mặt đường sau khi cào bóc) |
0.1352 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn, lượng nhựa 0.5Kg/m² (tái lập hoàn thiện mặt đường sau khi cào bóc) |
0.1352 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 150 |
0.0869 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Đổ Bê tông XM đá 1x2 mác 200 |
0.147 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75 |
2.36 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Lắp đặt Cọc mốc Cáp ngầm Điện lực (Cọc mốc gang) |
1.5 |
10cọc |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Lắp đặt Cọc mốc Cáp ngầm Điện lực (Cọc mốc sứ) |
0.5 |
10cọc |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
MÁNG CÁP , GIÁ ĐỠ, HÀNG RÀO B40 |
. |
Theo quy định tại Chương V |
||
38 |
Máng cáp |
Theo quy định tại Chương V |
|||
39 |
Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=15cm |
62 |
lỗ khoan |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Gia công và lắp đặt giá đỡ máng cáp |
0.0985 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm . |
1.8 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm |
0.14 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Lắp đặt thang cáp 500x100x2.5mm (Thang + nối + phụ kiện) |
28 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Lắp đặt co ngang thang cáp 500 |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Lắp đặt co xuống thang cáp 500 |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Lắp đặt co lên thang cáp 500 |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Giá đỡ tủ hạ thế, hàng rào B40, móng RMU |
Theo quy định tại Chương V |
|||
48 |
Gia công hệ khung đỡ tủ hạ thế |
0.037 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
Lắp đặt kết cấu thép, khung đỡ, giá đỡ |
0.037 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
Gia công hàng rào lưới thép B40 |
10.4 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |