Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Gia công, tháo, lắp, sửa chữa thiết bị |
300 |
Công |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Xi măng Cẩm Phả |
365 ngày |
||
2 |
Vật tư phụ |
500 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Xi măng Cẩm Phả |
365 ngày |
||
3 |
Vật tư phụ |
350 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Xi măng Cẩm Phả |
365 ngày |
||
4 |
Vật tư phụ |
100 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Xi măng Cẩm Phả |
365 ngày |
||
5 |
Vật tư phụ |
150 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Xi măng Cẩm Phả |
365 ngày |
||
6 |
Vật tư phụ |
500 |
Viên |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Xi măng Cẩm Phả |
365 ngày |
||
7 |
Vật tư phụ |
500 |
Viên |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Xi măng Cẩm Phả |
365 ngày |
||
8 |
Vật tư phụ |
600 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Xi măng Cẩm Phả |
365 ngày |
||
9 |
Vật tư phụ |
200 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Xi măng Cẩm Phả |
365 ngày |
||
10 |
Vật tư phụ |
200 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Xi măng Cẩm Phả |
365 ngày |
||
11 |
Vật tư phụ |
700 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Xi măng Cẩm Phả |
365 ngày |
||
12 |
Vật tư phụ |
1000 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Xi măng Cẩm Phả |
365 ngày |
||
13 |
Vật tư phụ |
100 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Xi măng Cẩm Phả |
365 ngày |
||
14 |
Vật tư phụ |
300 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Xi măng Cẩm Phả |
365 ngày |
||
15 |
Vật tư phụ |
10 |
M2 |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Xi măng Cẩm Phả |
365 ngày |
||
16 |
Vật tư phụ |
100 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Xi măng Cẩm Phả |
365 ngày |
||
17 |
Vật tư phụ |
20 |
Tuýp |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Xi măng Cẩm Phả |
365 ngày |
||
18 |
Vật tư phụ |
100 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Xi măng Cẩm Phả |
365 ngày |
||
19 |
Vật tư phụ |
400 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Xi măng Cẩm Phả |
365 ngày |
||
20 |
Vật tư phụ |
50 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Xi măng Cẩm Phả |
365 ngày |
||
21 |
Vật tư phụ |
1000 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Xi măng Cẩm Phả |
365 ngày |
||
22 |
Vật tư phụ |
100 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Xi măng Cẩm Phả |
365 ngày |
||
23 |
Vật tư phụ |
200 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Xi măng Cẩm Phả |
365 ngày |
||
24 |
Vật tư phụ |
50 |
Cuộn |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Xi măng Cẩm Phả |
365 ngày |
||
25 |
Vật tư phụ |
100 |
Lít |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Xi măng Cẩm Phả |
365 ngày |
||
26 |
Vật tư phụ |
500 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Xi măng Cẩm Phả |
365 ngày |
||
27 |
Vật tư phụ |
200 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Xi măng Cẩm Phả |
365 ngày |
||
28 |
Vật tư phụ |
100 |
Túi |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Xi măng Cẩm Phả |
365 ngày |
||
29 |
Vật tư phụ |
100 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Xi măng Cẩm Phả |
365 ngày |
||
30 |
Vật tư phụ |
10 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Xi măng Cẩm Phả |
365 ngày |
||
31 |
Vật tư phụ |
10 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Xi măng Cẩm Phả |
365 ngày |
||
32 |
Vật tư phụ |
10 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Xi măng Cẩm Phả |
365 ngày |
||
33 |
Vật tư phụ |
5 |
Bình |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Xi măng Cẩm Phả |
365 ngày |
||
34 |
Vật tư biện pháp |
5000 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Xi măng Cẩm Phả |
365 ngày |
||
35 |
Vật tư biện pháp |
2000 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Xi măng Cẩm Phả |
365 ngày |
||
36 |
Vật tư biện pháp |
1000 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Xi măng Cẩm Phả |
365 ngày |
||
37 |
Vật tư biện pháp |
150 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Xi măng Cẩm Phả |
365 ngày |
||
38 |
Vật tư biện pháp |
50 |
Sợi |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Xi măng Cẩm Phả |
365 ngày |
||
39 |
Vật tư biện pháp |
50 |
Sợi |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Xi măng Cẩm Phả |
365 ngày |
||
40 |
Vật tư biện pháp |
400 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Xi măng Cẩm Phả |
365 ngày |
||
41 |
Vật tư biện pháp |
800 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Xi măng Cẩm Phả |
365 ngày |
||
42 |
Vật tư biện pháp |
20 |
Tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Xi măng Cẩm Phả |
365 ngày |
||
43 |
Máy thi công |
180 |
Ca |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Xi măng Cẩm Phả |
365 ngày |
||
44 |
Máy thi công |
50 |
Ca |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Xi măng Cẩm Phả |
365 ngày |
||
45 |
Máy thi công |
50 |
Ca |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Xi măng Cẩm Phả |
365 ngày |
||
46 |
Máy thi công |
100 |
Ca |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Xi măng Cẩm Phả |
365 ngày |
||
47 |
Máy thi công |
100 |
Ca |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Xi măng Cẩm Phả |
365 ngày |
||
48 |
Máy thi công |
100 |
Ca |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Xi măng Cẩm Phả |
365 ngày |
||
49 |
Máy thi công |
250 |
Ca |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Xi măng Cẩm Phả |
365 ngày |
||
50 |
Máy thi công |
160 |
Ca |
Theo quy định tại Chương V |
Nhà máy Xi măng Cẩm Phả |
365 ngày |