Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Duy trì trạm điều khiển, sửa chữa, thay thế hệ thống chiếu sáng công cộng, hệ thống đèn năng lượng mặt trời. |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
2 |
Duy trì trạm 1 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ, chiều dài tuyến từ 500-1000m, nhân thêm hệ số 0,8 và 120 lần /năm. |
34 |
trạm/ngày |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Mộc Hóa, tỉnh Tây Ninh |
Năm 2026 |
||
3 |
Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn, độ cao <10m |
914 |
1 bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Mộc Hóa, tỉnh Tây Ninh |
Năm 2026 |
||
4 |
Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn, độ cao 10< H <12m |
83 |
1 bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Mộc Hóa, tỉnh Tây Ninh |
Năm 2026 |
||
5 |
Thay chấn lưu (hoặc bộ mồi) và bóng đồng bộ bằng máy, chiều cao cột <10m; {Tạm tính 40 bộ} |
20 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Mộc Hóa, tỉnh Tây Ninh |
Năm 2026 |
||
6 |
Thay nguồn đèn led {Tạm tính 50 bộ 40A} |
60 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Mộc Hóa, tỉnh Tây Ninh |
Năm 2026 |
||
7 |
Xử lý sự cố máy tính tại trung tâm; {Tạm tính 20 lần} |
20 |
Lần xử lý |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Mộc Hóa, tỉnh Tây Ninh |
Năm 2026 |
||
8 |
Thay bóng cao áp bằng cơ giới, chiều cao cột 10 |
5 |
20 bóng |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Mộc Hóa, tỉnh Tây Ninh |
Năm 2026 |
||
9 |
Quả cầu nhựa |
20 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Mộc Hóa, tỉnh Tây Ninh |
Năm 2026 |
||
10 |
Dây điện CVV-1,0 |
50 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Mộc Hóa, tỉnh Tây Ninh |
Năm 2026 |
||
11 |
Đuôi đèn led 20W |
40 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Mộc Hóa, tỉnh Tây Ninh |
Năm 2026 |
||
12 |
MCB 50A |
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Mộc Hóa, tỉnh Tây Ninh |
Năm 2026 |
||
13 |
Timer điện tử Panasonic |
10 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Mộc Hóa, tỉnh Tây Ninh |
Năm 2026 |
||
14 |
Băng keo điện |
10 |
cuộn |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Mộc Hóa, tỉnh Tây Ninh |
Năm 2026 |
||
15 |
Thay tủ điều khiển đèn |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Mộc Hóa, tỉnh Tây Ninh |
Năm 2026 |
||
16 |
Duy trì đèn NLMT kính đèn, tấm pin độ cao <10m |
441 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Mộc Hóa, tỉnh Tây Ninh |
Năm 2026 |
||
17 |
Sửa chữa thay thế điều khiển sạc và bình sạc ( tạm tính 70 bộ ) |
70 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Mộc Hóa, tỉnh Tây Ninh |
Năm 2026 |
||
18 |
Lắp Bông Vải Chào Mừng Các Ngày Lễ Lớn |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
19 |
Lắp bông vải chào mừng các ngày lễ lớn và sự kiện trọng đại trên BANO cỏ đường tỉnh 817 và đường QL62-KHC |
50000 |
Bông |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Mộc Hóa, tỉnh Tây Ninh |
Năm 2026 |
||
20 |
Chăm sóc duy trì cây xanh, bồn hoa, thảm cỏ Trước Trường ThCS và THPT Bình Phong Thạnh; dãy phân cách và vòng xoay đường Đốc Binh Kiều; trước trung tâm y tế; đường Nguyễn Trung Trực và đường 817;thảm cỏ khu tái định cư và nhà ở cán bộ công chức; cụm dân cư Bình Phong Thạnh; Đường Tỉnh 817; đồi cỏ cả Đá; đường 30/04; đường Nguyễn Trung Trực và các cây dầu đường Thiên Hộ Dương, Huỳnh Công Thân, 30/04, Đốc Binh Kiều,Thảm cỏ Nhung và viền chuổi ngọc trụ sở ĐU-HĐND-UBND xã. |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
21 |
Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm chạy điện 1,5kW (thực hiện 180 lần/ 1 năm) |
82.9 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Mộc Hóa, tỉnh Tây Ninh |
Năm 2026 |
||
22 |
Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện 1.5kW ( thực hiện 180 lần/ năm) |
85.381 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Mộc Hóa, tỉnh Tây Ninh |
Năm 2026 |
||
23 |
Tưới nước giếng khoan cây cảnh trong chậu bằng máy bơm điện 1.5kW (thực hiện 180 lần/ 1 năm) |
0.5 |
100 chậu/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Mộc Hóa, tỉnh Tây Ninh |
Năm 2026 |
||
24 |
Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm điện 1.5kW (thực hiện 180 lần/ 1 năm) |
1.2 |
100 cây/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Mộc Hóa, tỉnh Tây Ninh |
Năm 2026 |
||
25 |
Làm cỏ tạp thực hiện 24 lần/ năm |
214.764 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Mộc Hóa, tỉnh Tây Ninh |
Năm 2026 |
||
26 |
Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (thực hiện 6 lần/ năm) |
80.748 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Mộc Hóa, tỉnh Tây Ninh |
Năm 2026 |
||
27 |
Bón phân bồn hoa, thảm cỏ ( thực hiện 4 lần / năm) |
154.898 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Mộc Hóa, tỉnh Tây Ninh |
Năm 2026 |
||
28 |
Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D60, H = 3-3,5m |
1535 |
cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Mộc Hóa, tỉnh Tây Ninh |
Năm 2026 |
||
29 |
Duy trì cây bóng mát loại 3 |
4 |
cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Mộc Hóa, tỉnh Tây Ninh |
Năm 2026 |
||
30 |
Làm cỏ tạp (thực hiện 6 lần/năm) |
80.22 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Mộc Hóa, tỉnh Tây Ninh |
Năm 2026 |
||
31 |
Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ nhung thuần chủng ( thực hiện 8 lần/ năm) |
77.37 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Mộc Hóa, tỉnh Tây Ninh |
Năm 2026 |
||
32 |
Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ không thuần chủng ( thực hiện 8 lần/ năm) |
115.71 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Mộc Hóa, tỉnh Tây Ninh |
Năm 2026 |
||
33 |
Phun thuốc diệt cỏ (thực hiện 2 lần/ năm) |
115.71 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Mộc Hóa, tỉnh Tây Ninh |
Năm 2026 |
||
34 |
Thay nước hồ (thực hiện 4 lần/năm) |
110.6 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Mộc Hóa, tỉnh Tây Ninh |
Năm 2026 |
||
35 |
Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ ( thực hiện 6 lần/ năm) |
69.11 |
100 m2/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Mộc Hóa, tỉnh Tây Ninh |
Năm 2026 |
||
36 |
Xén lề cỏ lá tre, cỏ nhung ( thực hiện 4 lần/ năm) |
1.55 |
100 md/lần |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Mộc Hóa, tỉnh Tây Ninh |
Năm 2026 |
||
37 |
Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao<1m |
10.494 |
100 m2/năm |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Mộc Hóa, tỉnh Tây Ninh |
Năm 2026 |
||
38 |
Duy trì cây bóng mát loại 1, dùng cây chống D30, H = 2,5 - 3m |
16 |
cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Mộc Hóa, tỉnh Tây Ninh |
Năm 2026 |
||
39 |
Duy trì cây cảnh tạo hình |
0.59 |
100 cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Mộc Hóa, tỉnh Tây Ninh |
Năm 2026 |
||
40 |
Duy trì cây cảnh trong chậu |
0.84 |
100 chậu/năm |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Mộc Hóa, tỉnh Tây Ninh |
Năm 2026 |