Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2500642485 |
Lidocain hydroclodrid |
Trung tâm y tế khu vực Yên Lạc |
Ngay sau khi nhận được yêu cầu (Dự trù của chủ đầu tư: E-mail, tin nhắn, điện thoại, …) |
03 ngày sau khi nhận được yêu cầu (Dự trù của chủ đầu tư: E-mail, tin nhắn, điện thoại, …) |
||||||||||
2 |
Lidocain hydroclodrid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
10 |
Chai/lọ/ống/túi |
Nồng độ, hàm lượng: 10%/38g; Đường dùng: Phun mù bơm vào niêm mạc; Dạng bào chế: Thuốc hít định liều/phun mù định liều; Nhóm thuốc: N1 |
|||||||
3 |
PP2500642486 |
Sorbitol |
Trung tâm y tế khu vực Yên Lạc |
Ngay sau khi nhận được yêu cầu (Dự trù của chủ đầu tư: E-mail, tin nhắn, điện thoại, …) |
03 ngày sau khi nhận được yêu cầu (Dự trù của chủ đầu tư: E-mail, tin nhắn, điện thoại, …) |
||||||||||
4 |
Sorbitol |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
120 |
Can |
Nồng độ, hàm lượng: 3%/ 5 lít; Đường dùng: Rửa nội soi bàng quang; Dạng bào chế: Dung dịch rửa nội soi bàng quang; Nhóm thuốc: N4 |
|||||||
5 |
PP2500642487 |
Tobramycin |
Trung tâm y tế khu vực Yên Lạc |
Ngay sau khi nhận được yêu cầu (Dự trù của chủ đầu tư: E-mail, tin nhắn, điện thoại, …) |
03 ngày sau khi nhận được yêu cầu (Dự trù của chủ đầu tư: E-mail, tin nhắn, điện thoại, …) |
||||||||||
6 |
Tobramycin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
4500 |
Chai/lọ/ống |
Nồng độ, hàm lượng: 15mg/5ml; Đường dùng: Nhỏ mắt; Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt; Nhóm thuốc: N2 |
|||||||
7 |
PP2500642488 |
Tobramycin + dexamethason |
Trung tâm y tế khu vực Yên Lạc |
Ngay sau khi nhận được yêu cầu (Dự trù của chủ đầu tư: E-mail, tin nhắn, điện thoại, …) |
03 ngày sau khi nhận được yêu cầu (Dự trù của chủ đầu tư: E-mail, tin nhắn, điện thoại, …) |
||||||||||
8 |
Tobramycin + dexamethason |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
1000 |
Chai/lọ/ống |
Nồng độ, hàm lượng: 15mg + 5mg/5ml; Đường dùng: Nhỏ mắt; Dạng bào chế: Thuốc nhỏ mắt; Nhóm thuốc: N4 |
|||||||
9 |
PP2500642489 |
Entecavir |
Trung tâm y tế khu vực Yên Lạc |
Ngay sau khi nhận được yêu cầu (Dự trù của chủ đầu tư: E-mail, tin nhắn, điện thoại, …) |
03 ngày sau khi nhận được yêu cầu (Dự trù của chủ đầu tư: E-mail, tin nhắn, điện thoại, …) |
||||||||||
10 |
Entecavir |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
25000 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng: 0,5 mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm thuốc: N4 |
|||||||
11 |
PP2500642490 |
Trimetazidin |
Trung tâm y tế khu vực Yên Lạc |
Ngay sau khi nhận được yêu cầu (Dự trù của chủ đầu tư: E-mail, tin nhắn, điện thoại, …) |
03 ngày sau khi nhận được yêu cầu (Dự trù của chủ đầu tư: E-mail, tin nhắn, điện thoại, …) |
||||||||||
12 |
Trimetazidin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
30000 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng: 20mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm thuốc: N1 |
|||||||
13 |
PP2500642491 |
Losartan + hydroclorothiazid |
Trung tâm y tế khu vực Yên Lạc |
Ngay sau khi nhận được yêu cầu (Dự trù của chủ đầu tư: E-mail, tin nhắn, điện thoại, …) |
03 ngày sau khi nhận được yêu cầu (Dự trù của chủ đầu tư: E-mail, tin nhắn, điện thoại, …) |
||||||||||
14 |
Losartan + hydroclorothiazid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
10000 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng: 50mg + 12,5mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm thuốc: N3 |
|||||||
15 |
PP2500642492 |
Perindopril |
Trung tâm y tế khu vực Yên Lạc |
Ngay sau khi nhận được yêu cầu (Dự trù của chủ đầu tư: E-mail, tin nhắn, điện thoại, …) |
03 ngày sau khi nhận được yêu cầu (Dự trù của chủ đầu tư: E-mail, tin nhắn, điện thoại, …) |
||||||||||
16 |
Perindopril |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
50000 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng: 4mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm thuốc: N2 |
|||||||
17 |
PP2500642493 |
Digoxin |
Trung tâm y tế khu vực Yên Lạc |
Ngay sau khi nhận được yêu cầu (Dự trù của chủ đầu tư: E-mail, tin nhắn, điện thoại, …) |
03 ngày sau khi nhận được yêu cầu (Dự trù của chủ đầu tư: E-mail, tin nhắn, điện thoại, …) |
||||||||||
18 |
Digoxin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2000 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng: 0,25mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm thuốc: N4 |
|||||||
19 |
PP2500642494 |
Iopamidol |
Trung tâm y tế khu vực Yên Lạc |
Ngay sau khi nhận được yêu cầu (Dự trù của chủ đầu tư: E-mail, tin nhắn, điện thoại, …) |
03 ngày sau khi nhận được yêu cầu (Dự trù của chủ đầu tư: E-mail, tin nhắn, điện thoại, …) |
||||||||||
20 |
Iopamidol |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
50 |
Chai/lọ/ống/túi |
Nồng độ, hàm lượng: 300mg Iod /ml -100ml; Đường dùng: Tiêm/tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/tiêm truyền; Nhóm thuốc: N1 |
|||||||
21 |
PP2500642495 |
Iopamidol |
Trung tâm y tế khu vực Yên Lạc |
Ngay sau khi nhận được yêu cầu (Dự trù của chủ đầu tư: E-mail, tin nhắn, điện thoại, …) |
03 ngày sau khi nhận được yêu cầu (Dự trù của chủ đầu tư: E-mail, tin nhắn, điện thoại, …) |
||||||||||
22 |
Iopamidol |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
100 |
Chai/lọ/ống/túi |
Nồng độ, hàm lượng: 300mg Iod/ml -50ml; Đường dùng: Tiêm/tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/tiêm truyền; Nhóm thuốc: N1 |
|||||||
23 |
PP2500642496 |
Furosemid |
Trung tâm y tế khu vực Yên Lạc |
Ngay sau khi nhận được yêu cầu (Dự trù của chủ đầu tư: E-mail, tin nhắn, điện thoại, …) |
03 ngày sau khi nhận được yêu cầu (Dự trù của chủ đầu tư: E-mail, tin nhắn, điện thoại, …) |
||||||||||
24 |
Furosemid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
3000 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng: 40mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm thuốc: N1 |
|||||||
25 |
PP2500642497 |
Sucralfat |
Trung tâm y tế khu vực Yên Lạc |
Ngay sau khi nhận được yêu cầu (Dự trù của chủ đầu tư: E-mail, tin nhắn, điện thoại, …) |
03 ngày sau khi nhận được yêu cầu (Dự trù của chủ đầu tư: E-mail, tin nhắn, điện thoại, …) |
||||||||||
26 |
Sucralfat |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
40000 |
Gói/túi/ống |
Nồng độ, hàm lượng: 1500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Dung dịch/hỗn dịch/nhũ
dịch uống; Nhóm thuốc: N4 |
|||||||
27 |
PP2500642498 |
Diazepam |
Trung tâm y tế khu vực Yên Lạc |
Ngay sau khi nhận được yêu cầu (Dự trù của chủ đầu tư: E-mail, tin nhắn, điện thoại, …) |
03 ngày sau khi nhận được yêu cầu (Dự trù của chủ đầu tư: E-mail, tin nhắn, điện thoại, …) |
||||||||||
28 |
Diazepam |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
6000 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng: 5mg ; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm thuốc: N1 |
|||||||
29 |
PP2500642499 |
Aminophylin |
Trung tâm y tế khu vực Yên Lạc |
Ngay sau khi nhận được yêu cầu (Dự trù của chủ đầu tư: E-mail, tin nhắn, điện thoại, …) |
03 ngày sau khi nhận được yêu cầu (Dự trù của chủ đầu tư: E-mail, tin nhắn, điện thoại, …) |
||||||||||
30 |
Aminophylin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
500 |
Chai/lọ/ống/túi |
Nồng độ, hàm lượng: 240mg; Đường dùng: Tiêm/tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/tiêm truyền; Nhóm thuốc: N4 |
|||||||
31 |
PP2500642500 |
N-acetylcystein |
Trung tâm y tế khu vực Yên Lạc |
Ngay sau khi nhận được yêu cầu (Dự trù của chủ đầu tư: E-mail, tin nhắn, điện thoại, …) |
03 ngày sau khi nhận được yêu cầu (Dự trù của chủ đầu tư: E-mail, tin nhắn, điện thoại, …) |
||||||||||
32 |
N-acetylcystein |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
30000 |
Gói/túi/ống |
Nồng độ, hàm lượng: 200mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống; Nhóm thuốc: N4 |
|||||||
33 |
PP2500642501 |
Calci clorid |
Trung tâm y tế khu vực Yên Lạc |
Ngay sau khi nhận được yêu cầu (Dự trù của chủ đầu tư: E-mail, tin nhắn, điện thoại, …) |
03 ngày sau khi nhận được yêu cầu (Dự trù của chủ đầu tư: E-mail, tin nhắn, điện thoại, …) |
||||||||||
34 |
Calci clorid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
500 |
Chai/lọ/ống/túi |
Nồng độ, hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Tiêm/tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/tiêm truyền; Nhóm thuốc: N4 |
|||||||
35 |
PP2500642502 |
Glucose |
Trung tâm y tế khu vực Yên Lạc |
Ngay sau khi nhận được yêu cầu (Dự trù của chủ đầu tư: E-mail, tin nhắn, điện thoại, …) |
03 ngày sau khi nhận được yêu cầu (Dự trù của chủ đầu tư: E-mail, tin nhắn, điện thoại, …) |
||||||||||
36 |
Glucose |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
6000 |
Chai/lọ/ống/túi |
Nồng độ, hàm lượng: 5% /500ml; Đường dùng: Tiêm/tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/tiêm truyền; Nhóm thuốc: N4 |
|||||||
37 |
PP2500642503 |
Glucose |
Trung tâm y tế khu vực Yên Lạc |
Ngay sau khi nhận được yêu cầu (Dự trù của chủ đầu tư: E-mail, tin nhắn, điện thoại, …) |
03 ngày sau khi nhận được yêu cầu (Dự trù của chủ đầu tư: E-mail, tin nhắn, điện thoại, …) |
||||||||||
38 |
Glucose |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
3000 |
Chai/lọ/ống/túi |
Nồng độ, hàm lượng: 5% /500ml; Đường dùng: Tiêm/tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/tiêm truyền; Nhóm thuốc: N2 |
|||||||
39 |
PP2500642504 |
Natri clorid |
Trung tâm y tế khu vực Yên Lạc |
Ngay sau khi nhận được yêu cầu (Dự trù của chủ đầu tư: E-mail, tin nhắn, điện thoại, …) |
03 ngày sau khi nhận được yêu cầu (Dự trù của chủ đầu tư: E-mail, tin nhắn, điện thoại, …) |
||||||||||
40 |
Natri clorid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
7000 |
Chai/lọ/ống/túi |
Nồng độ, hàm lượng: 0,9%/ 1000ml; Đường dùng: Tiêm/tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/tiêm truyền; Nhóm thuốc: N4 |
|||||||
41 |
PP2500642505 |
Ringer lactat |
Trung tâm y tế khu vực Yên Lạc |
Ngay sau khi nhận được yêu cầu (Dự trù của chủ đầu tư: E-mail, tin nhắn, điện thoại, …) |
03 ngày sau khi nhận được yêu cầu (Dự trù của chủ đầu tư: E-mail, tin nhắn, điện thoại, …) |
||||||||||
42 |
Ringer lactat |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
6000 |
Chai/lọ/ống/túi |
Nồng độ, hàm lượng: 500ml; Đường dùng: Tiêm/tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/tiêm truyền; Nhóm thuốc: N4 |
|||||||
43 |
PP2500642506 |
Vitamin B1 + B6 + B12 |
Trung tâm y tế khu vực Yên Lạc |
Ngay sau khi nhận được yêu cầu (Dự trù của chủ đầu tư: E-mail, tin nhắn, điện thoại, …) |
03 ngày sau khi nhận được yêu cầu (Dự trù của chủ đầu tư: E-mail, tin nhắn, điện thoại, …) |
||||||||||
44 |
Vitamin B1 + B6 + B12 |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
350000 |
Viên |
Nồng độ, hàm lượng: 125mg; 125mg; 125mcg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm thuốc: N2 |
|||||||
45 |
PP2500642507 |
Cefmetazol
(Dưới dạng Cefmetazol natri) |
Trung tâm y tế khu vực Yên Lạc |
Ngay sau khi nhận được yêu cầu (Dự trù của chủ đầu tư: E-mail, tin nhắn, điện thoại, …) |
03 ngày sau khi nhận được yêu cầu (Dự trù của chủ đầu tư: E-mail, tin nhắn, điện thoại, …) |
||||||||||
46 |
Cefmetazol
(Dưới dạng Cefmetazol natri) |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
3000 |
Chai/lọ/ống/túi |
Nồng độ, hàm lượng: 0,5g; Đường dùng: Tiêm/tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/tiêm truyền; Nhóm thuốc: N4 |
|||||||
47 |
PP2500642508 |
Natri clorid |
Trung tâm y tế khu vực Yên Lạc |
Ngay sau khi nhận được yêu cầu (Dự trù của chủ đầu tư: E-mail, tin nhắn, điện thoại, …) |
03 ngày sau khi nhận được yêu cầu (Dự trù của chủ đầu tư: E-mail, tin nhắn, điện thoại, …) |
||||||||||
48 |
Natri clorid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
8000 |
Chai/lọ/ống/túi |
Nồng độ, hàm lượng: 0,9%/500ml; Đường dùng: Tiêm/tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/tiêm truyền; Nhóm thuốc: N2 |
|||||||
49 |
PP2500642509 |
Natri clorid |
Trung tâm y tế khu vực Yên Lạc |
Ngay sau khi nhận được yêu cầu (Dự trù của chủ đầu tư: E-mail, tin nhắn, điện thoại, …) |
03 ngày sau khi nhận được yêu cầu (Dự trù của chủ đầu tư: E-mail, tin nhắn, điện thoại, …) |
||||||||||
50 |
Natri clorid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
10000 |
Chai/lọ/ống/túi |
Nồng độ, hàm lượng: 0,9%/500ml; Đường dùng: Tiêm/tiêm truyền; Dạng bào chế: Thuốc tiêm/tiêm truyền; Nhóm thuốc: N4 |