Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2500584303 |
Túi ép 75mm x 70m polyethylen (HDPE) có chỉ thị hóa học |
VIỆN TIM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
1 ngày |
Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
||||||||||
2 |
Túi ép 75mm x 70m polyethylen (HDPE) có chỉ thị hóa học |
Cuộn Tyvek đựng dụng cụ tiệt khuẩn với chỉ thị hóa học STERRAD 75 mm x 70 m |
SPS Medical
(Amcor Flexibles
SPS) |
Pháp |
2024 trở về sau |
6 |
Cuộn |
Cuộn giấy đựng dụng cụ tiệt khuẩn bằng máy nhiệt độ thấp H2O2 Plasma tương thích với máy STERRAD Sterrad 100NX tại Viện Tim:
- Lớp Tyvek: Lớp phim mờ đục được làm từ vật liệu xốp DuPont Tyvek 4057B polyolefin dạng sợi, giúp H2O2 thẩm thấu để diệt khuẩn cho dụng cụ hoặc tương đương
-Lớp trong suốt làm từ chất liệu polyethylene và polyester, giúp quan sát được dụng cụ bên trong, H2O2 không thẩm thấu vào bằng mặt này hoặc tương đương
- Được khuyến cáo sử dụng của nhà sản xuất máy tiệt khuẩn nhiệt độ thấp H2O2 Plasma/ STERRAD, được FDA công nhận hiệu quả đối với dụng cụ được gói một và hai lớp.
- Có chỉ thị hóa học chuyển màu rõ ràng, màu được hiển thị trên thanh đối chứng trên bao bì khi tiếp xúc với H2O2 trong quá trình xử lý dụng cụ bằng máy tiệt khuẩn nhiệt độ thấp H2O2 Plasma/ STERRAD. Độ ổn định màu của chất chỉ thị hóa học sau quá trình tiệt khuẩn ≥ 06 tháng.
- Được chứng nhận tương thích với hệ thống tiệt khuẩn Sterrad khi đóng gói 1 lớp và 2 lớp
- Rộng : 75 mm, dài : 70 m.
- Độ chịu áp lực: 0.41-2.45 psi (2.83- 16.89 kPa), độ mở túi không quá 10mm, độ bền mối hàn ≥ 0.45 lbf/in (1.2 N/15 mm), thiết kế ba lớp hàn chống tái nhiễm hiệu quả, duy trì tính vô khuẩn ≥ 12 tháng.
- Đạt tiêu chuẩn: EN 868; ISO 11607-1:2019; ISO 13485; FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE (tiêu chuẩn Châu Âu). |
|||||||
3 |
PP2500584304 |
Túi ép 200mm x 70m polyethylen (HDPE) có chỉ thị hóa học |
VIỆN TIM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
1 ngày |
Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
||||||||||
4 |
Túi ép 200mm x 70m polyethylen (HDPE) có chỉ thị hóa học |
Cuộn Tyvek đựng dụng cụ tiệt khuẩn với chỉ thị hóa học STERRAD 200 mm x 70 m |
SPS Medical
(Amcor Flexibles
SPS) |
Pháp |
2024 trở về sau |
8 |
Cuộn |
Cuộn giấy đựng dụng cụ tiệt khuẩn bằng máy nhiệt độ thấp H2O2 Plasma tương thích với máy STERRAD Sterrad 100NX tại Viện Tim:
- Lớp Tyvek: Lớp phim mờ đục được làm từ vật liệu xốp DuPont Tyvek 4057B polyolefin dạng sợi, giúp H2O2 thẩm thấu để diệt khuẩn cho dụng cụ hoặc tương đương
-Lớp trong suốt làm từ chất liệu polyethylene và polyester, giúp quan sát được dụng cụ bên trong, H2O2 không thẩm thấu vào bằng mặt này hoặc tương đương
- Được khuyến cáo sử dụng của nhà sản xuất máy tiệt khuẩn nhiệt độ thấp H2O2 Plasma/ STERRAD, được FDA công nhận hiệu quả đối với dụng cụ được gói một và hai lớp.
- Có chỉ thị hóa học chuyển màu rõ ràng, màu được hiển thị trên thanh đối chứng trên bao bì khi tiếp xúc với H2O2 trong quá trình xử lý dụng cụ bằng máy tiệt khuẩn nhiệt độ thấp H2O2 Plasma/ STERRAD. Độ ổn định màu của chất chỉ thị hóa học sau quá trình tiệt khuẩn ≥ 06 tháng.
- Được chứng nhận tương thích với hệ thống tiệt khuẩn Sterrad khi đóng gói 1 lớp và 2 lớp
- Rộng : 200 mm, dài : 70 m.
- Độ chịu áp lực: 0.41-2.45 psi (2.83- 16.89 kPa), độ mở túi không quá 10mm, độ bền mối hàn ≥ 0.45 lbf/in (1.2 N/15 mm), thiết kế ba lớp hàn chống tái nhiễm hiệu quả, duy trì tính vô khuẩn ≥ 12 tháng.
- Đạt tiêu chuẩn: EN 868; ISO 11607-1:2019; ISO 13485; FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE (tiêu chuẩn Châu Âu). |
|||||||
5 |
PP2500584305 |
Túi ép 250mm x 70m polyethylen (HDPE) có chỉ thị hóa học |
VIỆN TIM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
1 ngày |
Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
||||||||||
6 |
Túi ép 250mm x 70m polyethylen (HDPE) có chỉ thị hóa học |
Cuộn Tyvek đựng dụng cụ tiệt khuẩn với chỉ thị hóa học STERRAD 250 mm x 70 m |
SPS Medical
(Amcor Flexibles
SPS) |
Pháp |
2024 trở về sau |
16 |
Cuộn |
Cuộn giấy đựng dụng cụ tiệt khuẩn bằng máy nhiệt độ thấp H2O2 Plasma tương thích với máy STERRAD Sterrad 100NX tại Viện Tim:
- Lớp Tyvek: Lớp phim mờ đục được làm từ vật liệu xốp DuPont Tyvek 4057B polyolefin dạng sợi, giúp H2O2 thẩm thấu để diệt khuẩn cho dụng cụ hoặc tương đương
-Lớp trong suốt làm từ chất liệu polyethylene và polyester, giúp quan sát được dụng cụ bên trong, H2O2 không thẩm thấu vào bằng mặt này hoặc tương đương
- Được khuyến cáo sử dụng của nhà sản xuất máy tiệt khuẩn nhiệt độ thấp H2O2 Plasma/ STERRAD, được FDA công nhận hiệu quả đối với dụng cụ được gói một và hai lớp.
- Có chỉ thị hóa học chuyển màu rõ ràng, màu được hiển thị trên thanh đối chứng trên bao bì khi tiếp xúc với H2O2 trong quá trình xử lý dụng cụ bằng máy tiệt khuẩn nhiệt độ thấp H2O2 Plasma/ STERRAD. Độ ổn định màu của chất chỉ thị hóa học sau quá trình tiệt khuẩn ≥ 06 tháng.
- Được chứng nhận tương thích với hệ thống tiệt khuẩn Sterrad khi đóng gói 1 lớp và 2 lớp
- Rộng : 250 mm, dài : 70 m.
- Độ chịu áp lực: 0.41-2.45 psi (2.83- 16.89 kPa), độ mở túi không quá 10mm, độ bền mối hàn ≥ 0.45 lbf/in (1.2 N/15 mm), thiết kế ba lớp hàn chống tái nhiễm hiệu quả, duy trì tính vô khuẩn ≥ 12 tháng.
- Đạt tiêu chuẩn: EN 868; ISO 11607-1:2019; ISO 13485; FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE (tiêu chuẩn Châu Âu). |
|||||||
7 |
PP2500584306 |
Túi ép 350mm x 70m polyethylen (HDPE) có chỉ thị hóa học |
VIỆN TIM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
1 ngày |
Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
||||||||||
8 |
Túi ép 350mm x 70m polyethylen (HDPE) có chỉ thị hóa học |
Cuộn Tyvek đựng dụng cụ tiệt khuẩn với chỉ thị hóa học STERRAD 350 mm x 70 m |
SPS Medical
(Amcor Flexibles
SPS) |
Pháp |
2024 trở về sau |
32 |
Cuộn |
Cuộn giấy đựng dụng cụ tiệt khuẩn bằng máy nhiệt độ thấp H2O2 Plasma tương thích với máy STERRAD Sterrad 100NX tại Viện Tim:
- Lớp Tyvek: Lớp phim mờ đục được làm từ vật liệu xốp DuPont Tyvek 4057B polyolefin dạng sợi, giúp H2O2 thẩm thấu để diệt khuẩn cho dụng cụ hoặc tương đương
-Lớp trong suốt làm từ chất liệu polyethylene và polyester, giúp quan sát được dụng cụ bên trong, H2O2 không thẩm thấu vào bằng mặt này hoặc tương đương
- Được khuyến cáo sử dụng của nhà sản xuất máy tiệt khuẩn nhiệt độ thấp H2O2 Plasma/ STERRAD, được FDA công nhận hiệu quả đối với dụng cụ được gói một và hai lớp.
- Có chỉ thị hóa học chuyển màu rõ ràng, màu được hiển thị trên thanh đối chứng trên bao bì khi tiếp xúc với H2O2 trong quá trình xử lý dụng cụ bằng máy tiệt khuẩn nhiệt độ thấp H2O2 Plasma/ STERRAD. Độ ổn định màu của chất chỉ thị hóa học sau quá trình tiệt khuẩn ≥ 06 tháng.
- Được chứng nhận tương thích với hệ thống tiệt khuẩn Sterrad khi đóng gói 1 lớp và 2 lớp
- Rộng : 350 mm, dài : 70 m.
- Độ chịu áp lực: 0.41-2.45 psi (2.83- 16.89 kPa), độ mở túi không quá 10mm, độ bền mối hàn ≥ 0.45 lbf/in (1.2 N/15 mm), thiết kế ba lớp hàn chống tái nhiễm hiệu quả, duy trì tính vô khuẩn ≥ 12 tháng.
- Đạt tiêu chuẩn: EN 868; ISO 11607-1:2019; ISO 13485; FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE (tiêu chuẩn Châu Âu). |
|||||||
9 |
PP2500584307 |
Que chỉ thị hóa học dùng cho máy hấp Sterrad |
VIỆN TIM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
1 ngày |
Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
||||||||||
10 |
Que chỉ thị hóa học dùng cho máy hấp Sterrad |
Que Chỉ thị Hóa học STERRAD |
Indilab, Inc. |
Mỹ |
2024 trở về sau |
3500 |
Que |
- Que thử có chỉ thị hóa học nhận dạng H2O2, chuyển từ đỏ sang vàng/màu biểu thị trên thanh đối chứng (hoặc sáng hơn) khi tiếp xúc với H2O2
- Tương thích với các dòng máy tiệt D11khuẩn nhiệt độ thấp H2O2 plasma/ STERRAD
- Kích thước que thử: 14.3mm x 101.6mm x 0,254mm
- Kích thước dải chỉ thị hóa học chuyển màu: 55,5mm x 3mm
- Thành phần cấu tạo của que thử bằng vật liệu styrene màu trắng đục
- Đạt tiêu chuẩn: FDA (Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ) hoặc CE (tiêu chuẩn Châu Âu) |
|||||||
11 |
PP2500584308 |
Bơm tiêm cản quang 150ml tương thích máy MEDRAD® Mark 7 |
VIỆN TIM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
1 ngày |
Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
||||||||||
12 |
Bơm tiêm cản quang 150ml tương thích máy MEDRAD® Mark 7 |
Bơm tiêm cản quang 150ml tương thích máy MEDRAD® Mark 7 |
Bayer Medical Care Inc. |
Mỹ |
2024 trở về sau |
200 |
Cái |
Bơm cản quang bao gồm:
- 01 Xylanh
- 01 Ống nạp nhanh
- Thể tích: 150 mL
- Áp suất: 1200 PSI
- Chất liệu: Nhựa polycarbonate |
|||||||
13 |
PP2500584309 |
Lọc khuẩn sử dụng cho máy hô hấp ký |
VIỆN TIM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
1 ngày |
Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
||||||||||
14 |
Lọc khuẩn sử dụng cho máy hô hấp ký |
Filter đo hô hấp |
Mada Spirometry Filters S.r.I. |
Ý |
2024 trở về sau |
500 |
Cái |
- Lọc khuẩn sử dụng cho máy hô hấp ký:
- Hiệu quả lọc vi khuẩn > 99.99%
- Hiệu quả lọc vi rút > 99.9%
- Khoảng chết: 32.0ml
- Vùng lọc: 11.46cm2
- Tốc độ dòng tại 14 l/s: 1.41cm H20 (L/s) |
|||||||
15 |
PP2500584310 |
Mặt nạ CPET V2 và nút chuyển đổi các cỡ |
VIỆN TIM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
1 ngày |
Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
||||||||||
16 |
Mặt nạ CPET V2 và nút chuyển đổi các cỡ |
Mặt nạ CPET V2 và nút chuyển đổi các cỡ |
Hans Rudolph |
Mỹ |
2024 trở về sau |
10 |
Chiếc |
Mặt nạ và nút chuyển đổi:
- Mặt nạ: 01 cái
- Kích thước: P (11,7 x 7,6 x 10cm), XS (12,2 x 7,8 x 10cm), S (13,2 x 8,1 x 10,2cm); các kích thước ±5%.
- Khối lượng: P (≤83g), XS (≤89g), S (≤100g).
- Tương thích với Hệ thống nghiệm pháp gắng sức tim mạch - hô hấp hãng Geratherm Respiratory, model: Ergostik |
|||||||
17 |
PP2500584311 |
Cảm biến dòng khí |
VIỆN TIM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
1 ngày |
Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
||||||||||
18 |
Cảm biến dòng khí |
Cảm biến dòng khí Ergoflow |
Geratherm Respiratory GmbH |
Đức |
2024 trở về sau |
10 |
Chiếc |
Cảm bién dòng khí:
- Phạm vi đo:± 16 L/s
- Phạm vi đo thể tích: Từ 0 đến 20L
- Phạm vi đo thông gió: Từ 0 đến 300 L/phút
- Sức kháng dòng: Từ 0,12 L/s đến 14 L/s
- Khoảng chết: < 32 ml
- Độ chính xác lưu lượng: ±3% hoặc 50 ml/s
- Độ chính xác thể tích: ±3% hoặc 500 ml
- Tương thích với Hệ thống nghiệm pháp gắng sức tim mạch - hô hấp hãng Geratherm Respiratory, model: Ergostik |
|||||||
19 |
PP2500584312 |
Bộ ống thông đưa dây tạo nhịp đến bó trái |
VIỆN TIM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
1 ngày |
Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
||||||||||
20 |
Bộ ống thông đưa dây tạo nhịp đến bó trái |
SELECTRA 3D 40-39 hoặc 55-39 hoặc 65-39 |
Biotronik SE&Co.KG |
Đức |
2024 trở về sau |
15 |
Bộ |
Bộ ống thông với phụ kiện, đưa dây dẫn vào vị trí bó HIS hoặc bó nhánh trái với nhiều đường cong 40 -55-65 cm. Các ống thông có lớp trơn ái thủy (hydrophilic) bên trong
Tiêu chuẩn sản xuất ISO
hoặc tương đương |
|||||||
21 |
PP2500584313 |
Ống thông (catheter) hỗ trợ cấy điện cực tạo nhịp thất phải vào vị trí hệ thống dẫn truyền |
VIỆN TIM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
1 ngày |
Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
||||||||||
22 |
Ống thông (catheter) hỗ trợ cấy điện cực tạo nhịp thất phải vào vị trí hệ thống dẫn truyền |
CPS Locator 3D (Small/ Medium/ Large/ Medium, Extra Long/ Large, Extra Long) |
Centerpoint Systems LLC |
Mỹ |
2024 trở về sau |
20 |
Cái |
Catheter có đầu cong đa dạng, có van cầm máu, có kèm dụng cụ cắt bỏ catheter sau khi hoàn thành thủ thuật.
- Catheter phù hợp với dây điện cực 6F.
- Catheter có đường kính trong 7F±0.5F.
- Phù hợp với một dây điện cực 6 F với chiều dài tối thiểu 58 cm đối với ống thông 42 cm và điện cực dài 65 cm đối với ống thông 45cm.
Tiêu chuẩn sản xuất ISO
hoặc tương đương |
|||||||
23 |
PP2500584314 |
Dây điện cực tạo nhịp bó HIS, tương thích MRI 3T, đường kính dây ≤ 4.1F, với ống dẫn đường chuyên dụng. |
VIỆN TIM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
1 ngày |
Trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu giao hàng của Bệnh viện và không quá 24 giờ đối với hàng hóa cấp cứu |
||||||||||
24 |
Dây điện cực tạo nhịp bó HIS, tương thích MRI 3T, đường kính dây ≤ 4.1F, với ống dẫn đường chuyên dụng. |
Dây điện cực tạo nhịp HIS SelectSecure |
Medtronic Puerto Rico Operations Co., Villalba |
Mỹ |
2024 trở về sau |
10 |
Cái |
• Dây điện cực HIS/ bó nhánh trái.
• Tương thích MRI 1.5T và 3T.
• Đầu xoắn cố định tăng độ ổn định, giảm nguy cơ đứt gãy so với loại dây có đầu lò xo xoắn ra thu vào.
• Thiết kế dây không lõi, thân dây có đường kính đồng nhất, cáp giữa thân dây giảm thiểu áp lực cơ học so với dây sử dụng stylet (dây định hình).
• Đường kính dây ≤ 4.1F
• Chiều dài ≥ 69cm
• Chất liệu đầu xoắn: Titanium Nitride phủ Platinum Alloy
• Chất liệu cách điện: bên ngoài Polyurethane, bên trong silicon và ETFE
• Được phủ steroid: Beclomethasone dipropionate |