Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Catheter lọc máu 2 nòng |
FR-2216 |
Guangdong Baihe |
Trung Quốc |
Năm 2025 trở đi |
60 |
Cái |
Catheter 2 nòng 12Fr, dài 16cm/20cm chất liệu Polyurethan có chứng nhận chất lượng CE, ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa Đức Giang |
||||||
2 |
Dầu Parafin 5ml |
DPV/001 |
Dược phẩm Vĩnh Phúc |
Việt Nam |
Năm 2025 trở đi |
600 |
Ống |
Có tính chất bôi trơn được dùng trong y tế, đóng trong ống hàn kín, vô khuẩn đóng gói |
Bệnh viện Đa khoa Đức Giang |
||||||
3 |
Sonde Foley 2 nhánh |
2 way: 12Fr, 14Fr, 16Fr, 18Fr, 20Fr, 22Fr, 24Fr, 26 Fr |
Sanhill Medical Intrument Co,. Ltd. |
Trung Quốc |
Năm 2025 trở đi |
2200 |
Cái |
Chất liệu cao su tự nhiên phủ silicon. Có các cỡ 12-26Fr. Chiều dài 390 ± 10mm. Thể tích bóng chèn: 30cc. Có chất siêu bôi trơn giúp giảm đau và kích ứng niệu đạo cho Bệnh nhân. Van mềm. Tiêu chuẩn ISO 13485: 2016 |
Bệnh viện Đa khoa Đức Giang |
||||||
4 |
Sonde hút nhớt (có van kiểm soát) |
DHD:MPV |
MPV |
Việt Nam |
Năm 2025 trở đi |
12000 |
Cái |
Các số 5-6-8-10-12-14-16-18 sản phẩm gồn 02 phần. Khóa va và dây dẫn, Dây dẫn sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh không chứa DEHP nhựa trong đầu dây hút có 2 mắt phụ để hút. Khóa van chia nhiều màu dễ phân biệt giữa các số, có nắp. Đạt tiêu chuẩn CE, tiêu chuẩn EN ISO 1135: 2014, EN ISO 134885 |
Bệnh viện Đa khoa Đức Giang |
||||||
5 |
Khóa ba chạc có dây nối |
9000 EX |
Wellmed International Industries Pvt. Ltd |
Ấn Độ |
Năm 2025 trở đi |
9500 |
Cái |
Khóa 3 đường phù hợp với các yêu cầu cần thiết của các tiêu chuẩn MDD 93/43/EEC. Có 2 lỗ thông trong và 1 lỗ thông ngoài, có van bấm khi dừng chính xác tại mỗi vị trí để đảm bảo bộ chính xác. Quay 360 độ. Có nắp, có vỏ và kháo xoay. Kèm dây nối dài ≥ 25cm hoặc 10cm, chống lipid kích thước I.D 1.0mm, O.D 2.0mm, Tiệt trùng. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, EC |
Bệnh viện Đa khoa Đức Giang |
||||||
6 |
Chỉ Nylon 10/0 |
MANI SUTURES NYLON 1406. |
Mani Hanoi Co., Ltd |
Việt Nam |
Năm 2025 trở đi |
36 |
Sợi |
Chỉ khâu mắt sợi đơn Nylon 10-0 màu đen, dài ≥ 30 cm. Hai kim tiết diện hình thang chiều dài 6 mm, đường kính 0,14mm, độ cong 3/8.
Kim làm bằng thép cứng bó sợi, mũi kim mài theo công nghệ cạnh mài ngang
Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa Đức Giang |
||||||
7 |
Băng cuộn y tế 10cm x 5m |
BC17 |
An Lành |
Việt Nam |
Năm 2025 trở đi |
10000 |
Cuộn |
Được làm từ gạc màu trắng không ố vàng, không mốc, cuộn chắc, có giấy bao ngoài kín, Hai đầu cuộn băng bằng, không có xơ, dễ xé ngang, Độ lệch sợi không quá 5 sợi mỗi bên. Tốc độ chìm trong không quá 10 giây.Kích thứco chiều dài ≥ 5.0m ± 0.2m, Chiều rộng 10cm ± 0.4cm. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa Đức Giang |
||||||
8 |
Dây nối bơm tiêm điện |
2042 |
Wellmed International Industries Pvt. Ltd |
Ấn Độ |
Năm 2025 trở đi |
7500 |
Cái |
Chất liệu PVC y tế trong suốt, không độc tố. Kích thước I.D 1.0mm, O.D 2.0mm, Chiều dài ≥ 140cm. Đã tiệt trùng, không gây sốt. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016, EC |
Bệnh viện Đa khoa Đức Giang |
||||||
9 |
Ống nghiệm serum |
SH-012 |
AN PHÚ |
Việt Nam |
Năm 2025 trở đi |
34000 |
Ống |
Chất liệu: Ống được làm bằng nhựa y tế PP, nắp bằng nhựa LDPE mới 100%. Nắp nhựa LDPE đậy kín thành ống và được giữ chặt bởi khe tròn giữa 3 vòng răng ở thành trong của nắp và lõi lọt lòng trong của ống, dùng các hạt bi nhựa để tách nhanh huyết thanh. Kích thước ống 12x75mm, có vạch định mức lấy mẫu, chịu được lực quay ly tâm 6000 vòng/phút trong vòng 5-10 phút, nhãn màu đỏ. Có phiếu kiểm định chất lượng của cơ quan kiểm định. |
Bệnh viện Đa khoa Đức Giang |
||||||
10 |
Bơm tiêm vắc xin 1ml |
9151141S |
Almo-Erzeugnisse Erwin Busch GmbH |
Đức |
Năm 2025 trở đi |
2000 |
Cái |
Bơm kim tiêm dùng 1 lần, thể tích 1ml, đầu kim vát 3 mặt phủ Silicon. Có nút chặn pítông. Chất liệu không chứa latex, PVC, DEHP. Thể tích chết: 0.5 microL. Vạch chia 2.0 I.U. Tiêu chuẩn kỹ thuật, chất lượng EN ISO 13485:2016, EC. |
Bệnh viện Đa khoa Đức Giang |
||||||
11 |
Dây đo spo2 |
P9361H |
Shenzhen Medke Technology Co., Ltd. |
Trung Quốc |
Năm 2025 trở đi |
3 |
Cái |
Dây cảm biến đo SPO2 tương thích với các dòng máy monitor của hãng Nihon Kohden |
Bệnh viện Đa khoa Đức Giang |
||||||
12 |
Kim luồn tĩnh mạch |
SR+OX1464C, SR+OX1651C; SR+OX1851C; SR+OX2051C; SR+OX2225C, SR+OX2419C |
Terumo |
Philippines |
Năm 2025 trở đi |
8000 |
Cái |
Chất liệu Catheter ETFE (Ethylen Tetra Flour Ethylen), có chứa chất cản quang, lưu Catheter được 72h, được tiệt trùng bằng công nghệ chùm điện tử (EB); Các cỡ 14Gx2 1/2" (I.D.1.73 x64mm, 16G x2"(I.D.1. 30x51mm), 18G x 2"(I.D.0.95x51mm), 20G x2" (I.D.0.80 x51mm), 22G x 1" (I.D. 0.60 x25mm), 24G x3/4" (I.D.0.47x19mm). Tốc độ dòng chảy đối với các kích cỡ: Cõ 14G: 300ml/ phút Cỡ 16G: 190ml/phút Cỡ 18G 90ml/phút Cỡ 20G: 55ml/phút Cỡ 22G: 35ml/phút Cỡ 24G: 15ml/phút. |
Bệnh viện Đa khoa Đức Giang |
||||||
13 |
Bóp bóng giúp thở (Ambu) |
HW005-A
HW005-P
HW005-I
HW005-N |
Ningbo Hanyue Medical Technology Co.,Ltd |
Trung Quốc |
Năm 2025 trở đi |
20 |
Bộ |
Chất liệu: nhựa dùng trong y tế, Bao gồm: Bóp bóng, mặt nạ, dây dẫn oxy; dùng cho người lớn |
Bệnh viện Đa khoa Đức Giang |
||||||
14 |
Băng keo cuộn co giãn |
FIX1010 |
Pharmaplast S.A.E |
Ai Cập |
Năm 2025 trở đi |
10 |
Cuộn |
Vải không đan dệt, co giãn. Keo Acrylic. Kích thước 10cm x 10m. Thành phần: Không chứa latex, không chứa dẫn xuất từ động vật. Không phthalates |
Bệnh viện Đa khoa Đức Giang |
||||||
15 |
Cup Eppendorf 1,5ml có nắp |
HDCT02 |
Jiangsu Huida Medical Instruments Co., Ltd |
Trung Quốc |
Năm 2025 trở đi |
600 |
Cái |
Chất liệu nhựa PP nguyên sinh, dung tích mẫu 1,5ml. Được sử dụng cùng với máy ly tâm trong các thí nghiệm vi sinh trong sinh học phân tử. Chịu được lực ly tâm ≥ 13.000, nhiệt độ (-196) - 120 độ C (đun sôi được). Tiêu chuẩn ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa Đức Giang |
||||||
16 |
Dầu parafin (500ml) |
. |
Thuận Phát |
Việt Nam |
Năm 2025 trở đi |
30 |
Chai |
Có tính chất bôi trơn được dùng trong y tế; Đóng gói ≥ 500ml/chai. Tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
Bệnh viện Đa khoa Đức Giang |
||||||
17 |
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh |
N01.02.010-08 |
Tân Hương |
Việt Nam |
Năm 2025 trở đi |
700 |
Chai |
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh chứa cồn dùng cho vệ sinh tay thường quy và ngoại khoa
- Thành phần: Chlorhexidine Digluconate 0,5% (v/v); Ethanol 50% (v/v); Isopropyl alcohol 28% (v/v) và các chất phụ gia, chất dưỡng da (Glycerine, Alpha- Terpineol, Alpha-Bisabolol, Aloe Vera, Vitamin E…) vừa đủ 100%.
- Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485; ISO 9001; EN 1500
- Hàm lượng Methanol < 1,5 mg/L
- Được kiểm nghiệm khả năng tiêu diệt nhanh 6 chủng khuẩn: Staphylococcus aureus, Pseudomonas aeruginosa, Shigella flexneri, Bacillus subtilis, Candida albicans, Mycobacter tuberculosis >99,99% trong vòng 30 giây và 03 phút tiếp xúc |
Bệnh viện Đa khoa Đức Giang |
||||||
18 |
Dung dịch surfanios (ml) |
SURFANIOS PREMIUM |
Laboratoires Anios |
Pháp |
Năm 2025 trở đi |
15000 |
ml |
Thành phần: 2,5% Didecyldimethylammonium chloride + 5,1% N,N Bis (3Aminopropyl) Dodecylamine
Làm sạch khử khuẩn sàn nhà, bề mặt, tương thích tốt với các chất liệu bề mặt.
Đạt tiêu chuẩn EN 16615
Diệt virus theo tiêu chuẩn EN 14476
Nồng độ pha: 0,25%
Thời gian tiếp xúc: từ 15 phút |
Bệnh viện Đa khoa Đức Giang |
||||||
19 |
Găng phẫu thuật tiệt trùng |
OS.SSPP.6.5, OS.SSPP.7.0
OS.SSPP.7.5, OS.SSPP.8.0 |
HTC |
Việt Nam |
Năm 2025 trở đi |
3000 |
Đôi |
Sản xuất từ cao su thiên nhiên. Tiêu chuẩn cơ bản: Bề dày trung bình 0,15 ÷ 20mm, Chiều dài trung bình 280mm, Chiều rộng lòng bàn tay: Size 61/2: 83 ± 5mm, Size 7: 89 ± 5mm, Size 71/2: 95 ± 5mm. Cường lực khi đứt: Trước khi lão hóa: min 12,5N, Sau khi lão hóa: min 9,5N. Độ giãn đứt: Trước khi lão hóa: min 700%, Sau khi lão hóa: min 550%. Tiêu chuẩn cao: Ngoài tiêu chuẩn cơ bản phải đạt: Lượng bột: max 80mg/đôi. Lượng protein: max 200µg/dm2, mức độ nhiễm tĩnh điện dưới 100V. Tiệt trùng bằng khí EO. TCVN 6344 (ISO 1082:2014). Hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015; ISO 13485:2016 |
Bệnh viện Đa khoa Đức Giang |
||||||
20 |
Kim châm cứu vô trùng dùng 1 lần |
Hwato |
Suzhou Medical Appliance |
Trung Quốc |
Năm 2025 trở đi |
30000 |
Cái |
Kim chấm cứu dạng vỉ.
'- Thân kim làm bằng thép không gỉ, dẫn điện tốt, có độ dẻo tốt, không có vết nứt, đứt gãy, chia lớp.
- Cán kim: cán sắt
- Bề mặt kim trơn nhẵn, sạch, không có tạp chất.
- Đầu kim tròn, sắc, không có gờ, móc, không có lỗi
- Kích thước: đường kính kim 0,30mm, độ dài kim từ 13mm đến 75mm
Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 |
Bệnh viện Đa khoa Đức Giang |
||||||
21 |
Gạc meche mũi 0,75 x 100cm |
MECHEDLVT2 |
An Lành |
Việt Nam |
Năm 2025 trở đi |
200 |
Miếng |
Gạc được dệt từ sợi 100% cotton có độ thấm hút rất cao. Trọng lượng 25-27g/m2. Tẩy trắng bằng oxy già, không có độc tố, đã được giặt sạch. Không chứa chất gây dị ứng, không có tinh bột hoặc Dextrin, không có xơ mùn hòa tan trong nước và dịch phủ tạng. Tốc độ hút nước ≤ 5 giây, Độ ngậm nước ≥ 5gr nước/1gr gạc. Chất tan trong nước < 0,5%, Độ pH: trung tính. Muối kim loại: không quá hàm lượng cho phép, Hàm lượng chất béo: không vượt quá 0,5%, Tiệt trùng. Được đóng gói bằng 2 lớp, một lớp bằng PE, một lớp bằng bao bì giấy có màu chỉ thị tiệt trùng dùng trong y tế.
Đạt tiêu chuẩn ISO, CE hoặc FDA |
Bệnh viện Đa khoa Đức Giang |
||||||
22 |
Sonde dạ dày |
ODD: MPV |
MPV |
Việt Nam |
Năm 2025 trở đi |
400 |
Cái |
Ống thông dạ dày các cỡ gồm 2 loại có nắp (gồm các cỡ 5Fr, 6Fr, 8 Fr, 10Fr) và không có nắp (12Fr,14Fr,16Fr,18Fr). Dây dẫn được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh, mềm, dẻo, trơn giảm tổn thương niêm mạc. Có giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014, EN ISO 13485 (Giấy chứng nhận các tiêu chuẩn trên phải do bên thứ 3 cung cấp)
Xuất xứ: Việt Nam |
Bệnh viện Đa khoa Đức Giang |
||||||
23 |
Tấm trải nylon vô trùng (100x130cm ) |
TT1 |
An Lành |
Việt Nam |
Năm 2025 trở đi |
300 |
Cái |
Thành phần chính túi nilon PE hoặc PP chống thấm nước. Kích thước 100x130cm. Tiệt trùng từng cái |
Bệnh viện Đa khoa Đức Giang |
||||||
24 |
Bộ truyền giảm đau dùng 1 lần |
U275302851 (SZB-CZ) |
Zhejiang Fert Medical Device Co., Ltd |
Trung Quốc |
Năm 2025 trở đi |
220 |
Bộ |
Bình chứa thuốc dung tích 275ml, có vạch chia. - Bộ điều chỉnh tốc độ: 2;4;6;8 ml/h, có khóa điều chỉnh; - Nút bấm PCA thiết kế đặc biệt, dễ sử dụng, liều tăng cường 0.5ml/ lần, thời gian khóa 15 phút. - Khả năng truyền hiệu quả > 90% - Chất liệu làm bình chứa không chứa Latex và DEHP |
Bệnh viện Đa khoa Đức Giang |
||||||
25 |
Bơm tiêm 20ml |
BTK20:MPV |
MPV |
Việt Nam |
Năm 2025 trở đi |
9000 |
Cái |
Được sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh trong suốt, nhẵn bóng, không cong vênh, không có ba via. Vạch chia dung tích rõ nét.
- Pít tông có khía bẻ gãy để hủy, không có ba via.
- Bề mặt gioăng phẳng giúp bơm hết hành trình của thuốc.
- Kim làm bằng thép không gỉ, sắc nhọn, vát 3 cạnh. Kim cỡ 23Gx1". Đốc kim có màu giúp phân biệt cỡ kim theo tiêu chuẩn quốc tế và được gắn chặt với thân kim không gây rò rỉ, an toàn khi sử dụng.Bao bì có miếng giấy thoát khí EO 2,8x2,8 cm để thoát hết dư lượng khí EO trong quá trình tiệt trùng. Sản phẩm được tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). Đạt tiêu chuẩn CE, tiêu chuẩn tiệt trùng EN ISO 11135: 2014. Xuất xứ: Việt Nam |
Bệnh viện Đa khoa Đức Giang |
||||||
26 |
Bộ nhuộm Gram |
B250900 |
Semind |
Việt Nam |
Năm 2025 trở đi |
3 |
Bộ |
Bộ nhuộm Gram dùng để thực hiện xét nghiệm nhuộm soi gồm 04 dung dịch thuốc nhuộm thành phần: 1. Crystal Violet, 2. Lugol, 3. Decolor (alcohol-acetone), 4. Safranin - Bảo quản: Nhiệt độ phòng thí nghiệm - Đóng gói: Bộ 4 chai ≥ 250ml |
Bệnh viện Đa khoa Đức Giang |