Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Hóa chất định lượng nồng độ Amylase trong máu |
Erba Lachema |
Erba Lachema |
CH Séc |
Từ năm 2024 trở đi |
2 |
Hộp |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng alphaAmylase trong huyết thanh, huyết tương, nước tiểu.
Thành phần:
CNPG 0.91 mmol/l.
Dải đo: 10.8 - 1500 U/l
Quy cách đóng gói: R1 ( 5 lọ x 22ml/ lọ ) |
Khoa Dược- Trung tâm Y tế Lương Tài |
||||||
2 |
Hóa chất định lượng nồng độ Bilirrubin trực tiếp trong máu |
Erba Lachema |
Erba Lachema |
CH Séc |
Từ năm 2024 trở đi |
2 |
Hộp |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Bilirrubin trực tiếp trong huyết thanh huyết tương.
Thành phần:
Axit sunphanilic 28.87 mmol/l.
HCl 23 mmol/l
Natri Nitrit (Sodium Nitrite) 2.9 mmol/l.
Dải đo: 0.18-23 mg/dl
Quy cách đóng gói: Hộp (R1: 6 x 44ml, R2: 6 x 11ml) |
Khoa Dược- Trung tâm Y tế Lương Tài |
||||||
3 |
Hóa chất định lượng nồng độ Bilirrubin toàn phần trong máu |
Erba Lachema |
Erba Lachema |
CH Séc |
Từ năm 2024 trở đi |
2 |
Hộp |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Bilirrubin toàn phần trong huyết thanh huyết tương.
- Thành phần:
Axit sunphanilic 28.87 mmol/l.
HCl 58.8 mmol/l
Cetrimonium Bromide 68.6 mmol/l.
Natri Nitrit (Sodium Nitrite) 2.90 mmol/l.
Dải đo: 0.08 - 23 mg/dl.
Quy cách đóng gói: Hộp (R1: 6 x 44ml, R2: 6 x 11ml) |
Khoa Dược- Trung tâm Y tế Lương Tài |
||||||
4 |
Hóa chất định lượng nồng độ Calci trong máu |
Erba Lachema |
Erba Lachema |
CH Séc |
Từ năm 2024 trở đi |
3 |
Hộp |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Calcium trong huyết thanh.
- Thành phần: Arsenazo III 0.10 mmol/l Measuring range (phạm vi đo): 0.6 - 16 mg/dl. Đóng gói: 10x12ml |
Khoa Dược- Trung tâm Y tế Lương Tài |
||||||
5 |
Hóa chất định lượng nồng độ CK trong máu |
Erba Lachema |
Erba Lachema |
CH Séc |
Từ năm 2024 trở đi |
3 |
Hộp |
Hóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ CK trong huyết thanh.
- Thành phần:
ADP 15.2 mmol/l
D-glukoso-6-phosphate-dehydrogenase > 8.8 U/ml
Creatine phosphate 250 mmol/l
AMP 25 mmol/l
Measuring range (phạm vi đo): 10.4 - 1800 U/l
- Đóng gói: Hộp (R1: 2x44ml, R2: 2x11ml) |
Khoa Dược- Trung tâm Y tế Lương Tài |
||||||
6 |
Hóa chất định lượng nồng độ CK-MB trực tiếp trong máu |
Erba Lachema |
Erba Lachema |
CH Séc |
Từ năm 2024 trở đi |
2 |
Hộp |
Định lượng nồng độ CK MB trong máu.
- Thành phần:
Khả năng ngăn chặn kháng thể kháng CK (dê): 2000 U/l CK-MM.
ADP 15.2 mmol/l
D-glukoso-6-phosphate-dehydrogenase > 8.8 U/ml
Creatine phosphate 250 mmol/l
AMP 25 mmol/l
Measuring range (phạm vi đo): 7.1 - 1200 U/l
- Đóng gói: Hộp (R1: 2x44ml, R2: 2x11ml) |
Khoa Dược- Trung tâm Y tế Lương Tài |
||||||
7 |
Hóa chất định lượng nồng độ GGT trong máu |
Erba Lachema |
Erba Lachema |
CH Séc |
Từ năm 2024 trở đi |
3 |
Hộp |
Định lượng nồng độ GGT trong máu.
- Thành phần:Glycyl Glycine 125 mmol/lL-γ-Glutamyl-3-carboxy-4-nitroanilide 20 mmol/l.
Dải đo: 1.68 - 500 U/l
- Đóng gói: Hộp (R1: 2x44ml, R2: 2x11ml) . |
Khoa Dược- Trung tâm Y tế Lương Tài |
||||||
8 |
Dung dịch đệm pha mẫu làm xét nghiệm đông máu APTT |
Erba Lachema |
Erba Lachema |
CH Séc |
Từ năm 2024 trở đi |
2 |
Hộp |
Thành phần: Dung dịch Canxi clorua (Calcium chloride) 0,025 M (mol).
- Đóng gói: Hộp (10 lọ x10 ml / lọ) |
Khoa Dược- Trung tâm Y tế Lương Tài |
||||||
9 |
Chất kiểm tra giá trị bình thường các thông số xét nghiệm đông máu |
Erba Lachema |
Erba Lachema |
CH Séc |
Từ năm 2024 trở đi |
2 |
Hộp |
Thành phần: Huyết tương đông khô, được điều chế từ huyết tương của người bình thường.
- Đóng gói: Hộp (10 lọ x 1 ml/lọ) |
Khoa Dược- Trung tâm Y tế Lương Tài |
||||||
10 |
Chất kiểm tra giá trị cao các thông số xét nghiệm đông máu |
Erba Lachema |
Erba Lachema |
CH Séc |
Từ năm 2024 trở đi |
2 |
Hộp |
Thành phần: Huyết tương đông khô, được điều chế từ huyết tương của người bình thường.
- Đóng gói: Hộp: 10 lọ x 1 ml / lọ) |
Khoa Dược- Trung tâm Y tế Lương Tài |
||||||
11 |
Hóa chất pha loãng mẫu xét nghiệm đông máu |
Erba Lachema |
Erba Lachema |
CH Séc |
Từ năm 2024 trở đi |
2 |
Hộp |
Pha loãng mẫu huyết tương trong xét nghiệm đông máu.
- Thành phần: Dung dịch nước chứa 28.4 mM barbital, 125.4 mM natri clorua và 0.05% natri azide làm chất bảo quản; pH trong khoảng 7.2 - 7.6.
- Đóng gói: Hộp (6 lọ x 25ml / lọ). |
Khoa Dược- Trung tâm Y tế Lương Tài |
||||||
12 |
Thuốc thử định lượng Fibrinogen trong huyết thanh |
Erba Lachema |
Erba Lachema |
CH Séc |
Từ năm 2024 trở đi |
3 |
Hộp |
Xác định định lượng fibrinogen trong huyết tương.- Thành phần:Thuốc thử Thrombin khoảng 100 đơn vị NIH/ ml thrombin bò với chất ổn định. - Đóng gói: Hộp (5 lọ x 2ml / lọ) |
Khoa Dược- Trung tâm Y tế Lương Tài |
||||||
13 |
Ống chống đông sinh hoá |
An Phú |
An Phú |
Việt Nam |
Từ năm 2024 trở đi |
33600 |
Ống |
Ống chất liệu nhựa PP, kích thước 12x75mm.
- Chứa dung dịch muối Lithium heparin không màu.
Quy cách: 100 ống/ khay. |
Khoa Dược- Trung tâm Y tế Lương Tài |
||||||
14 |
Ống nghiệm nhựa đựng nước tiểu (16x100mm) |
An Phú |
An Phú |
Việt Nam |
Từ năm 2024 trở đi |
15000 |
Ống |
Ống nghiệm nhựa không nút kích cỡ (16x100mm) |
Khoa Dược- Trung tâm Y tế Lương Tài |