Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Ổ Bi 23226E |
22 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Km 2, đường 75, thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị |
1 |
20 |
|
2 |
Ổ Bi 22226EK |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Km 2, đường 75, thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị |
1 |
20 |
|
3 |
Ổ Bi 22220 EK |
8 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Km 2, đường 75, thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị |
1 |
20 |
|
4 |
Ổ Bi 22219 E |
5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Km 2, đường 75, thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị |
1 |
20 |
|
5 |
Ổ Bi 22211 EK |
14 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Km 2, đường 75, thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị |
1 |
20 |
|
6 |
Ổ Bi 22213 EK |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Km 2, đường 75, thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị |
1 |
20 |
|
7 |
Ổ Bi UCF 214 |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Km 2, đường 75, thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị |
1 |
20 |
|
8 |
Ổ Bi UCF 213 |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Km 2, đường 75, thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị |
1 |
20 |
|
9 |
Ổ Bi UCP 212 |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Km 2, đường 75, thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị |
1 |
20 |
|
10 |
Ổ Bi UCF 209 |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Km 2, đường 75, thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị |
1 |
20 |
|
11 |
Ổ Bi UCF 208 |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Km 2, đường 75, thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị |
1 |
20 |
|
12 |
Ổ Bi 6306 ZZ |
60 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Km 2, đường 75, thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị |
1 |
20 |
|
13 |
Ổ Bi 2305 ZZ |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Km 2, đường 75, thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị |
1 |
20 |
|
14 |
Ổ Bi 2306 ZZ |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Km 2, đường 75, thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị |
1 |
20 |
|
15 |
Ổ Bi UCP 210 |
5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Km 2, đường 75, thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị |
1 |
20 |
|
16 |
Ổ bi UCT 205 |
30 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Km 2, đường 75, thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị |
1 |
20 |
|
17 |
Ổ Bi UCT 208 |
44 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Km 2, đường 75, thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị |
1 |
20 |
|
18 |
Ổ Bi UCP 208 |
50 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Km 2, đường 75, thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị |
1 |
20 |
|
19 |
Ổ Bi UCP 204 |
90 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Km 2, đường 75, thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị |
1 |
20 |
|
20 |
Ổ Bi chà, tỳ 32TAG12 |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Km 2, đường 75, thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị |
1 |
20 |
|
21 |
Măng song H3128 |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Km 2, đường 75, thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị |
1 |
20 |
|
22 |
Măng song H326 |
3 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Km 2, đường 75, thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị |
1 |
20 |
|
23 |
Măng song H320 |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Km 2, đường 75, thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị |
1 |
20 |
|
24 |
Măng song H311 |
5 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Km 2, đường 75, thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị |
1 |
20 |
|
25 |
Măng song H310 |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Km 2, đường 75, thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị |
1 |
20 |
|
26 |
Phớt bán nguyệt 528 |
10 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Km 2, đường 75, thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị |
1 |
20 |
|
27 |
Phớt bán nguyệt 520 |
10 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Km 2, đường 75, thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị |
1 |
20 |
|
28 |
Phớt bán nguyệt 510 |
12 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Km 2, đường 75, thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị |
1 |
20 |
|
29 |
Phớt tròn 175 x 200 x 18 |
15 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Km 2, đường 75, thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị |
1 |
20 |
|
30 |
Phớt tròn 145 x 175 x 16 |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Km 2, đường 75, thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị |
1 |
20 |
|
31 |
Phớt tròn 140 x 170 x 16 |
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Km 2, đường 75, thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị |
1 |
20 |
|
32 |
Phớt tròn 125 x 150 x 14 |
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Km 2, đường 75, thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị |
1 |
20 |
|
33 |
Phớt tròn 90 x 120 x 13 |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Km 2, đường 75, thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị |
1 |
20 |
|
34 |
Phớt tròn 70 x 95 x 12 |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Km 2, đường 75, thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị |
1 |
20 |
|
35 |
Dây cu roa C 95 |
40 |
Sợi |
Theo quy định tại Chương V |
Km 2, đường 75, thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị |
1 |
20 |
|
36 |
Dây cu roa C89 |
20 |
Sợi |
Theo quy định tại Chương V |
Km 2, đường 75, thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị |
1 |
20 |
|
37 |
Dây cu roa C88 |
10 |
Sợi |
Theo quy định tại Chương V |
Km 2, đường 75, thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị |
1 |
20 |
|
38 |
Dây cu roa C84 |
10 |
Sợi |
Theo quy định tại Chương V |
Km 2, đường 75, thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị |
1 |
20 |
|
39 |
Dây cu roa B 70 |
12 |
Sợi |
Theo quy định tại Chương V |
Km 2, đường 75, thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị |
1 |
20 |
|
40 |
Dây cu roa B 65 |
20 |
Sợi |
Theo quy định tại Chương V |
Km 2, đường 75, thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị |
1 |
20 |
|
41 |
Dây cu roa B 60 |
20 |
Sợi |
Theo quy định tại Chương V |
Km 2, đường 75, thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị |
1 |
20 |
|
42 |
Dây cu roa B 54 |
17 |
Sợi |
Theo quy định tại Chương V |
Km 2, đường 75, thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị |
1 |
20 |
|
43 |
Dây cu roa B 50 |
24 |
Sợi |
Theo quy định tại Chương V |
Km 2, đường 75, thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị |
1 |
20 |
|
44 |
Dây cu roa B 58 |
30 |
Sợi |
Theo quy định tại Chương V |
Km 2, đường 75, thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị |
1 |
20 |
|
45 |
Dây cu roa A46 |
10 |
Sợi |
Theo quy định tại Chương V |
Km 2, đường 75, thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị |
1 |
20 |
|
46 |
BTCSu 700mm x 15.500 mm (nối ghép chín) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Km 2, đường 75, thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị |
1 |
20 |
|
47 |
BTCsu rộng 700mm x7.600 mm(nối ghép chín) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Km 2, đường 75, thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị |
1 |
20 |
|
48 |
BTCsu rộng 700mm x8.300mm(nối ghép chín) |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Km 2, đường 75, thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị |
1 |
20 |
|
49 |
BTCsu rộng 700mm x7.000mm(nối ghép chín) |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Km 2, đường 75, thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị |
1 |
20 |
|
50 |
BTCsu rộng 700mm x 6.600mm(nối ghép chín) |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Km 2, đường 75, thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị |
1 |
20 |