Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Nhựa in 3D sợi Nylon-Carbon |
10 |
Cuộn |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Khí tài; 17 Phố Hoàng Sâm, P.Nghĩa Đô, Tp. Hà Nội |
30 |
45 |
|
2 |
Bộ đùn máy in 3D |
5 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Khí tài; 17 Phố Hoàng Sâm, P.Nghĩa Đô, Tp. Hà Nội |
30 |
45 |
|
3 |
Động cơ bước 42 cho máy in 3D |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Khí tài; 17 Phố Hoàng Sâm, P.Nghĩa Đô, Tp. Hà Nội |
30 |
45 |
|
4 |
Phôi thấu kính thủy tinh thể ZnSe |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Khí tài; 17 Phố Hoàng Sâm, P.Nghĩa Đô, Tp. Hà Nội |
30 |
45 |
|
5 |
Phôi thấu kính thủy tinh thể Ge |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Khí tài; 17 Phố Hoàng Sâm, P.Nghĩa Đô, Tp. Hà Nội |
30 |
45 |
|
6 |
Phôi thấu kính thủy tinh thể Ge |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Khí tài; 17 Phố Hoàng Sâm, P.Nghĩa Đô, Tp. Hà Nội |
30 |
45 |
|
7 |
Kính bảo vệ kênh ảnh nhiệt |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Khí tài; 17 Phố Hoàng Sâm, P.Nghĩa Đô, Tp. Hà Nội |
30 |
45 |
|
8 |
Thủy tinh H-K9L |
5 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Khí tài; 17 Phố Hoàng Sâm, P.Nghĩa Đô, Tp. Hà Nội |
30 |
45 |
|
9 |
Thủy tinh H-LAK1 |
5 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Khí tài; 17 Phố Hoàng Sâm, P.Nghĩa Đô, Tp. Hà Nội |
30 |
45 |
|
10 |
Thủy tinh ZF7 |
5 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Khí tài; 17 Phố Hoàng Sâm, P.Nghĩa Đô, Tp. Hà Nội |
30 |
45 |
|
11 |
Thủy tinh H-LAK2 |
5 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Khí tài; 17 Phố Hoàng Sâm, P.Nghĩa Đô, Tp. Hà Nội |
30 |
45 |
|
12 |
Thủy tinh H-ZF5 |
5 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Khí tài; 17 Phố Hoàng Sâm, P.Nghĩa Đô, Tp. Hà Nội |
30 |
45 |
|
13 |
Hợp kim nhôm |
15 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Khí tài; 17 Phố Hoàng Sâm, P.Nghĩa Đô, Tp. Hà Nội |
30 |
45 |
|
14 |
Hợp kim đồng |
15 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Khí tài; 17 Phố Hoàng Sâm, P.Nghĩa Đô, Tp. Hà Nội |
30 |
45 |
|
15 |
Thép lò xo |
15 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Khí tài; 17 Phố Hoàng Sâm, P.Nghĩa Đô, Tp. Hà Nội |
30 |
45 |
|
16 |
Phôi thép hợp kim đặc chủng làm bộ gá hiệu chỉnh |
15 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Khí tài; 17 Phố Hoàng Sâm, P.Nghĩa Đô, Tp. Hà Nội |
30 |
45 |
|
17 |
Tụ CC1206-0.33uF-X8R-50V |
10 |
con |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Khí tài; 17 Phố Hoàng Sâm, P.Nghĩa Đô, Tp. Hà Nội |
30 |
45 |
|
18 |
Tụ CC0805-0.01uF-X7R-50V±10% |
8 |
con |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Khí tài; 17 Phố Hoàng Sâm, P.Nghĩa Đô, Tp. Hà Nội |
30 |
45 |
|
19 |
Cuộn cảm IHLP-2525CZ-01 10uH±20% |
8 |
con |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Khí tài; 17 Phố Hoàng Sâm, P.Nghĩa Đô, Tp. Hà Nội |
30 |
45 |
|
20 |
IC IRL2505S |
8 |
con |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Khí tài; 17 Phố Hoàng Sâm, P.Nghĩa Đô, Tp. Hà Nội |
30 |
45 |
|
21 |
Trở RC0805-47KOhm±5% |
30 |
con |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Khí tài; 17 Phố Hoàng Sâm, P.Nghĩa Đô, Tp. Hà Nội |
30 |
45 |
|
22 |
Trở RC0805-10 Ohm±5% |
8 |
con |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Khí tài; 17 Phố Hoàng Sâm, P.Nghĩa Đô, Tp. Hà Nội |
30 |
45 |
|
23 |
Trở RC0805-1K±5% |
8 |
con |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Khí tài; 17 Phố Hoàng Sâm, P.Nghĩa Đô, Tp. Hà Nội |
30 |
45 |
|
24 |
IC FC100V10A |
6 |
con |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Khí tài; 17 Phố Hoàng Sâm, P.Nghĩa Đô, Tp. Hà Nội |
30 |
45 |
|
25 |
Tụ CC0805-0.1uF-X7R-50V |
24 |
con |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Khí tài; 17 Phố Hoàng Sâm, P.Nghĩa Đô, Tp. Hà Nội |
30 |
45 |
|
26 |
Tụ CC0805-33pF-NPO-50V±5% |
5 |
con |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Khí tài; 17 Phố Hoàng Sâm, P.Nghĩa Đô, Tp. Hà Nội |
30 |
45 |
|
27 |
Trở RC0805-220 Ohm±5% |
20 |
con |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Khí tài; 17 Phố Hoàng Sâm, P.Nghĩa Đô, Tp. Hà Nội |
30 |
45 |
|
28 |
IC 74LVC2G14GW |
6 |
con |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Khí tài; 17 Phố Hoàng Sâm, P.Nghĩa Đô, Tp. Hà Nội |
30 |
45 |
|
29 |
IC MAX3100EEE |
2 |
con |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Khí tài; 17 Phố Hoàng Sâm, P.Nghĩa Đô, Tp. Hà Nội |
30 |
45 |
|
30 |
IC ATmega2560 |
4 |
con |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Khí tài; 17 Phố Hoàng Sâm, P.Nghĩa Đô, Tp. Hà Nội |
30 |
45 |
|
31 |
IC MAX825MEUK |
3 |
con |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Khí tài; 17 Phố Hoàng Sâm, P.Nghĩa Đô, Tp. Hà Nội |
30 |
45 |
|
32 |
IC PS2811-1 |
2 |
con |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Khí tài; 17 Phố Hoàng Sâm, P.Nghĩa Đô, Tp. Hà Nội |
30 |
45 |
|
33 |
Trở RC0805-8.2K±0.5% |
20 |
con |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Khí tài; 17 Phố Hoàng Sâm, P.Nghĩa Đô, Tp. Hà Nội |
30 |
45 |
|
34 |
IC VESD05-02V |
5 |
con |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Khí tài; 17 Phố Hoàng Sâm, P.Nghĩa Đô, Tp. Hà Nội |
30 |
45 |
|
35 |
IC SD103AWS |
8 |
con |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Khí tài; 17 Phố Hoàng Sâm, P.Nghĩa Đô, Tp. Hà Nội |
30 |
45 |
|
36 |
Mạch in |
5 |
mạch |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Khí tài; 17 Phố Hoàng Sâm, P.Nghĩa Đô, Tp. Hà Nội |
30 |
45 |
|
37 |
IC nguồn LM1085-9V |
4 |
con |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Khí tài; 17 Phố Hoàng Sâm, P.Nghĩa Đô, Tp. Hà Nội |
30 |
45 |
|
38 |
IC nguồn LM1085-5V |
4 |
con |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Khí tài; 17 Phố Hoàng Sâm, P.Nghĩa Đô, Tp. Hà Nội |
30 |
45 |
|
39 |
IC nguồn LM1085-ADJ |
4 |
con |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Khí tài; 17 Phố Hoàng Sâm, P.Nghĩa Đô, Tp. Hà Nội |
30 |
45 |
|
40 |
IC xử lý video Max7456 |
4 |
con |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Khí tài; 17 Phố Hoàng Sâm, P.Nghĩa Đô, Tp. Hà Nội |
30 |
45 |
|
41 |
IC chuyển đổi giao tiếp Max232 |
4 |
con |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Khí tài; 17 Phố Hoàng Sâm, P.Nghĩa Đô, Tp. Hà Nội |
30 |
45 |
|
42 |
Role quang TLP241A |
5 |
con |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Khí tài; 17 Phố Hoàng Sâm, P.Nghĩa Đô, Tp. Hà Nội |
30 |
45 |
|
43 |
Role quang PS2801-1 |
5 |
con |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Khí tài; 17 Phố Hoàng Sâm, P.Nghĩa Đô, Tp. Hà Nội |
30 |
45 |
|
44 |
Thạch anh 11.0592M |
5 |
con |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Khí tài; 17 Phố Hoàng Sâm, P.Nghĩa Đô, Tp. Hà Nội |
30 |
45 |
|
45 |
Led dán 0603 |
5 |
con |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Khí tài; 17 Phố Hoàng Sâm, P.Nghĩa Đô, Tp. Hà Nội |
30 |
45 |
|
46 |
Diode SS34 |
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Khí tài; 17 Phố Hoàng Sâm, P.Nghĩa Đô, Tp. Hà Nội |
30 |
45 |
|
47 |
Đèn led |
30 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Khí tài; 17 Phố Hoàng Sâm, P.Nghĩa Đô, Tp. Hà Nội |
30 |
45 |
|
48 |
Công tắc điều khiển |
8 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Khí tài; 17 Phố Hoàng Sâm, P.Nghĩa Đô, Tp. Hà Nội |
30 |
45 |
|
49 |
Giắc cắm, các cổng kết nối, dây nối |
10 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Khí tài; 17 Phố Hoàng Sâm, P.Nghĩa Đô, Tp. Hà Nội |
30 |
45 |
|
50 |
Vải gia cường phủ nano nhôm |
80 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Khí tài; 17 Phố Hoàng Sâm, P.Nghĩa Đô, Tp. Hà Nội |
30 |
45 |