Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Truyện dân gian |
3 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Gia Trung |
6 |
10 |
|
2 |
Tác giả Nguyễn Ái Quốc - Hồ Chí Minh |
3 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Gia Trung |
6 |
10 |
|
3 |
Tác giả Tố Hữu |
3 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Gia Trung |
6 |
10 |
|
4 |
Tác giả Nguyễn Tuân |
3 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Gia Trung |
6 |
10 |
|
5 |
Bộ thiết bị dạy học hình học trực quan (các hình khối trong thực tiễn) |
8 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Gia Trung |
6 |
10 |
|
6 |
Phần mềm toán học |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Gia Trung |
6 |
10 |
|
7 |
Phần mềm toán học |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Gia Trung |
6 |
10 |
|
8 |
Bộ học liệu điện tử |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Gia Trung |
6 |
10 |
|
9 |
Học tập tự giác, tích cực |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Gia Trung |
6 |
10 |
|
10 |
Ứng phó với tâm lí căng thẳng |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Gia Trung |
6 |
10 |
|
11 |
Phòng chống bạo lực học đường |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Gia Trung |
6 |
10 |
|
12 |
Phim tư liệu về Văn hóa Phục hưng |
3 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Gia Trung |
6 |
10 |
|
13 |
Phim tài liệu về một số thành tựu văn hóa tiểu biểu của Trung Quốc từ thế kỉ VII đến giữa thế kỉ XIX |
3 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Gia Trung |
6 |
10 |
|
14 |
Lược đồ Đông Nam Á và quốc gia ở Đông Nam Á |
3 |
tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Gia Trung |
6 |
10 |
|
15 |
Phim tài liệu giới thiệu về Luang Prabang và về vương quốc Lan Xang |
3 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Gia Trung |
6 |
10 |
|
16 |
Phim tài liệu thể hiện một số cuộc kháng chiến chống ngoại xâm trong lịch sử Việt Nam trong thời gian từ thế kỉ X đến giữa thế kỉ XVI |
3 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Gia Trung |
6 |
10 |
|
17 |
Quả địa cầu hành chính |
3 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Gia Trung |
6 |
10 |
|
18 |
Quả địa cầu tự nhiên |
3 |
quả |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Gia Trung |
6 |
10 |
|
19 |
La bàn |
3 |
chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Gia Trung |
6 |
10 |
|
20 |
Hộp quặng và khoáng sản chính ở Việt Nam |
2 |
hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Gia Trung |
6 |
10 |
|
21 |
Nhiệt - ẩm kế treo tường |
3 |
chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Gia Trung |
6 |
10 |
|
22 |
Bản đồ các nước châu Âu |
2 |
tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Gia Trung |
6 |
10 |
|
23 |
Bản đồ tự nhiên châu Âu |
2 |
tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Gia Trung |
6 |
10 |
|
24 |
Bản đồ các nước châu Á |
2 |
tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Gia Trung |
6 |
10 |
|
25 |
Bản đồ tự nhiên châu Á |
2 |
tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Gia Trung |
6 |
10 |
|
26 |
Bản đồ các nước châu Phi |
2 |
tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Gia Trung |
6 |
10 |
|
27 |
Bản đồ tự nhiên châu Phi |
2 |
tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Gia Trung |
6 |
10 |
|
28 |
Bản đồ các nước châu Mỹ |
2 |
tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Gia Trung |
6 |
10 |
|
29 |
Bản đồ tự nhiên châu Mỹ |
2 |
tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Gia Trung |
6 |
10 |
|
30 |
Bản đồ các nước châu Phi |
2 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Gia Trung |
6 |
10 |
|
31 |
Bản đồ tự nhiên châu Phi |
2 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Gia Trung |
6 |
10 |
|
32 |
Bản đồ các nước châu Đại Dương |
2 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Gia Trung |
6 |
10 |
|
33 |
Bản đồ tự nhiên châu Đại Dương |
2 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Gia Trung |
6 |
10 |
|
34 |
Bản đồ tự nhiên châu Nam Cực |
2 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Gia Trung |
6 |
10 |
|
35 |
Biến áp nguồn |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Gia Trung |
6 |
10 |
|
36 |
Bộ giá thí nghiệm |
3 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Gia Trung |
6 |
10 |
|
37 |
Đồng hồ đo thời gian hiện số |
2 |
Cáị |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Gia Trung |
6 |
10 |
|
38 |
Bảng thép |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Gia Trung |
6 |
10 |
|
39 |
Quả kim loại |
5 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Gia Trung |
6 |
10 |
|
40 |
Đồng hồ đo điện đa năng |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Gia Trung |
6 |
10 |
|
41 |
Dây nối |
5 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Gia Trung |
6 |
10 |
|
42 |
Dây điện trở |
5 |
Dây |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Gia Trung |
6 |
10 |
|
43 |
Giá quang học |
5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Gia Trung |
6 |
10 |
|
44 |
Máy phát âm tần |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Gia Trung |
6 |
10 |
|
45 |
Cổng quang |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Gia Trung |
6 |
10 |
|
46 |
Kính bảo hộ |
5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Gia Trung |
6 |
10 |
|
47 |
Chổi rửa ống nghiệm |
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Gia Trung |
6 |
10 |
|
48 |
Ống nghiệm |
50 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Gia Trung |
6 |
10 |
|
49 |
Ống đong hình trụ 100 ml |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Gia Trung |
6 |
10 |
|
50 |
Bình tam giác 250ml |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Gia Trung |
6 |
10 |