Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2600040014 |
Phần 1: Nhóm khí máu |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
1 ngày |
180 ngày |
||||||||||
2 |
6.8/7.3 Buffer |
Siemens Healthcare Diagnostics Manufacturing Ltd/ Anh |
Anh |
Từ năm 2025 trở về sau |
11040 |
ml |
Mục đích sử dụng của hóa chất:
+ Cung cấp điểm hiệu chuẩn cho hiệu chuẩn pH, điện giải và hematocrit. Bộ đệm pH giới hạn được đệm đến pH 7.382
+ Cung cấp điểm dốc cho hiệu chuẩn pH và điện giải 2 điểm. Bộ đệm pH giới hạn được đệm đến độ pH 6.838 |
||||||||
3 |
Wash and CD Pack |
Siemens Healthcare Diagnostics Manufacturing Ltd/ Anh |
Anh |
Từ năm 2025 trở về sau |
7200 |
ml |
Rửa đầu dò và đường dẫn |
||||||||
4 |
Gas Cartridge Pack |
Airgas USA LLC/ Mỹ |
Mỹ |
Từ năm 2025 trở về sau |
4 |
Bình |
Cal: Cung cấp điểm chuẩn cho pCO2 và pO2 trong việc hiệu chuẩn 1 điểm và 2 điểm
Slope: Cung cấp điểm dốc cho pCO2 và pO2 trong việc hiệu chuẩn 2 điểm |
||||||||
5 |
QC complete level 1 |
Bionostics Inc./ Mỹ |
Mỹ |
Từ năm 2025 trở về sau |
6 |
Hộp |
Hóa chất kiểm chuẩn mức 1 cho pH/ khí máu, điện giải, các chất chuyển hóa. Thành phần bao gồm bộ đệm bicarbonate có chứa Na+, K+, Ca++, Cl , carbon dioxide, oxygen, nitơ, glucose, lactate và thuốc nhuộm. |
||||||||
6 |
QC complete level 2 |
Bionostics Inc./ Mỹ |
Mỹ |
Từ năm 2025 trở về sau |
6 |
Hộp |
Hóa chất kiểm chuẩn mức 2 cho pH/ khí máu, điện giải, các chất chuyển hóa. Thành phần bao gồm bộ đệm bicarbonate có chứa Na+, K+, Ca++, Cl , carbon dioxide, oxygen, nitơ, glucose, lactate và thuốc nhuộm. |
||||||||
7 |
QC complete level 3 |
Bionostics Inc./ Mỹ |
Mỹ |
Từ năm 2025 trở về sau |
6 |
Hộp |
Hóa chất kiểm chuẩn mức 3 cho pH/ khí máu, điện giải, các chất chuyển hóa. Thành phần bao gồm bộ đệm bicarbonate có chứa Na+, K+, Ca++, Cl , carbon dioxide, oxygen, nitơ, glucose, lactate và thuốc nhuộm. |
||||||||
8 |
PP2600040015 |
Phần 2: Nhóm sinh học phân tử |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
1 ngày |
180 ngày |
||||||||||
9 |
Hepatitis B Virus (HBV) Nucleic Acid Detection Kit (Fluorescence PCR Method) Code: P101H |
Từ năm 2025 trở về sau |
750 |
Test |
Bộ kit ứng dụng công nghệ realtime PCR phát hiện và định lượng DNA đặc hiệu cho virus viêm gan B (HBV).
Loại mẫu: Huyết tương người chống đông bằng EDTA.
Giới hạn phát hiện: ≤ 10.2 IU/ml.
Khoảng tuyến tính: tối thiểu ≤ 20 IU/mL, tối đa ≥ 10,000,000 IU/mL.
Độ đặc hiệu phân tích ≥ 99 %.
Đóng gói:
- Chứng nội,Chứng nội IC giúp kiểm chuẩn quy trình đối với chu trình chuẩn bị mẫu (tách chiết axit nucleic) và realtime (RT-)PCR phía sau.
- Thuốc thử realtime PCR |
||||||||||
10 |
PP2600040016 |
Phần 3: Nhóm miễn dịch phát quang |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
1 ngày |
180 ngày |
||||||||||
11 |
Elecsys HIV Combi PT 100T |
Roche Diagnostics GmbH/ Đức |
Đức |
Từ năm 2025 trở về sau |
700 |
Test |
- Xét nghiệm miễn dịch in vitro dùng để định tính kháng nguyên HIV-1 p24 và kháng thể kháng HIV-1, bao gồm nhóm O, và HIV-2 trong huyết thanh và huyết tương người. Xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang |
||||||||
12 |
CleanCell M 2x2 L cobas e |
Roche |
Trung Quốc |
Từ năm 2025 trở về sau |
40000 |
ml |
Làm sạch các tín hiệu điện từ trong xét nghiệm miễn dịch
- Rửa hệ thống đường ống trong máy
- Ổn định điện cực |
||||||||
13 |
ELEC PRECICONTROL TROPONIN |
Roche Diagnostics GmbH/ Đức |
Đức |
Từ năm 2025 trở về sau |
16 |
ml |
Hóa chất được dùng để kiểm tra chất lượng các xét nghiệm miễn dịch Troponin trên máy phân tích xét nghiệm miễn dịch |
||||||||
14 |
Elecsys Troponin T hs 200T |
Roche Diagnostics GmbH/ Đức |
Đức |
Từ năm 2025 trở về sau |
4000 |
Test |
- Xét nghiệm miễn dịch theo phương pháp điện hóa phát quang
-Xét nghiệm miễn dịch in vitro dùng để định lượng troponin T tim trong huyết thanh và huyết tương người. |
||||||||
15 |
PP2600040017 |
Phần 4: Nhóm truyền máu |
Bệnh viện Đa khoa thành phố Cần Thơ |
1 ngày |
180 ngày |
||||||||||
16 |
Thẻ định nhóm máu đầu giường ABO gắn sẵn huyết thanh mẫu |
Từ năm 2025 trở về sau |
3200 |
Thẻ |
Thẻ định nhóm máu đầu giường trước truyền máu Thành phần: - Anti-A (dòng A0003), - Anti-B (dòng B005), - Chất ổn định: ≤ 0.1% NaN3 , Chất bảo quản: Sodium azide < 1,0mg/ml trong test xét nghiệm |