Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2600328588 |
Paracetamol |
Bệnh viện đa khoa Yên Định |
5 |
365 |
||||||||||
2 |
Paracetamol |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Từ năm 2025 trở lại đây |
18000 |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
‘-Tên hoạt chất: Paracetamol
- Nhóm TCKT: Nhóm 4
- Nồng độ, hàm lượng: 10mg/ml
- Đường dùng: Tiêm truyền
- Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền |
|||||||
3 |
PP2600328589 |
Colchicin |
Bệnh viện đa khoa Yên Định |
5 |
365 |
||||||||||
4 |
Colchicin |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Từ năm 2025 trở lại đây |
35000 |
Viên |
‘-Tên hoạt chất: Colchicin
- Nhóm TCKT: Nhóm 1
- Nồng độ, hàm lượng: 1mg
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Viên |
|||||||
5 |
PP2600328590 |
Alteplase |
Bệnh viện đa khoa Yên Định |
5 |
365 |
||||||||||
6 |
Alteplase |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Từ năm 2025 trở lại đây |
30 |
Chai/Lọ/Ống |
‘-Tên hoạt chất: Alteplase
- Nhóm TCKT: Nhóm 1
- Nồng độ, hàm lượng: 50mg
- Đường dùng: Tiêm truyền
- Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền |
|||||||
7 |
PP2600328591 |
Bacillus subtilis |
Bệnh viện đa khoa Yên Định |
5 |
365 |
||||||||||
8 |
Bacillus subtilis |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Từ năm 2025 trở lại đây |
80000 |
Chai/Lọ/Ống/Túi/Gói |
‘-Tên hoạt chất: Bacillus subtilis
- Nhóm TCKT: Nhóm 4
- Nồng độ, hàm lượng: >= 108 CFU/g
- Đường dùng: Uống
- Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống |
|||||||
9 |
PP2600328592 |
Methyl prednisolon |
Bệnh viện đa khoa Yên Định |
5 |
365 |
||||||||||
10 |
Methyl prednisolon |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Từ năm 2025 trở lại đây |
16000 |
Chai/Lọ/Ống |
‘-Tên hoạt chất: Methyl prednisolon
- Nhóm TCKT: Nhóm 2
- Nồng độ, hàm lượng: 40 mg
- Đường dùng: Tiêm truyền
- Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền |
|||||||
11 |
PP2600328593 |
Methyl prednisolon |
Bệnh viện đa khoa Yên Định |
5 |
365 |
||||||||||
12 |
Methyl prednisolon |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Từ năm 2025 trở lại đây |
2000 |
Chai/Lọ/Ống |
‘-Tên hoạt chất: Methyl prednisolon
- Nhóm TCKT: Nhóm 1
- Nồng độ, hàm lượng: Tương đương: 40mg Methylprednisolon natri succinat
- Đường dùng: Tiêm truyền
- Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền |
|||||||
13 |
PP2600328594 |
Methyl prednisolon |
Bệnh viện đa khoa Yên Định |
5 |
365 |
||||||||||
14 |
Methyl prednisolon |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Từ năm 2025 trở lại đây |
2000 |
Chai/Lọ/Ống |
‘-Tên hoạt chất: Methyl prednisolon
- Nhóm TCKT: Nhóm 1
- Nồng độ, hàm lượng: Tương đương: 40mg Methylprednisolon acetat
- Đường dùng: Tiêm truyền
- Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền |
|||||||
15 |
PP2600328595 |
Salbutamol sulfat |
Bệnh viện đa khoa Yên Định |
5 |
365 |
||||||||||
16 |
Salbutamol sulfat |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Từ năm 2025 trở lại đây |
150 |
Bình/Lọ |
‘-Tên hoạt chất: Salbutamol sulfat
- Nhóm TCKT: Nhóm 1
- Nồng độ, hàm lượng: 100mcg/liều xịt
- Đường dùng: Dạng hít
- Dạng bào chế: Thuốc hít định liều/phun mù định liều |
|||||||
17 |
PP2600328596 |
Nhũ dịch lipid |
Bệnh viện đa khoa Yên Định |
5 |
365 |
||||||||||
18 |
Nhũ dịch lipid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Từ năm 2025 trở lại đây |
500 |
Chai/Lọ/Ống |
‘-Tên hoạt chất: Nhũ dịch lipid
- Nhóm TCKT: Nhóm 1
- Nồng độ, hàm lượng: 10%; 250ml
- Đường dùng: Tiêm truyền
- Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền |
|||||||
19 |
PP2600328597 |
Nhũ dịch lipid |
Bệnh viện đa khoa Yên Định |
5 |
365 |
||||||||||
20 |
Nhũ dịch lipid |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Từ năm 2025 trở lại đây |
500 |
Chai/Lọ/Ống |
‘-Tên hoạt chất: Nhũ dịch lipid
- Nhóm TCKT: Nhóm 1
- Nồng độ, hàm lượng: 20%; 100ml
- Đường dùng: Tiêm truyền
- Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền |