Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Purchasing 21 Generic drugs for Van Lang Regional Medical Center to use in 2026 while waiting for the centralized bidding results of the Department of Health in 2025

Find: 10:54 19/01/2026
Notice Status
Published
Public procurement field
Goods
Name of project
Purchasing 21 Generic drugs for Van Lang Regional Medical Center to use in 2026 while waiting for the centralized bidding results of the Department of Health in 2025
Bidding package name
Purchasing 21 Generic drugs for Van Lang Regional Medical Center to use in 2026 while waiting for the centralized bidding results of the Department of Health in 2025
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Purchasing 21 Generic drugs for Van Lang Regional Medical Center to use in 2026 while waiting for the centralized bidding results of the Department of Health in 2025
Spending category
Mandatory spending
Domestic/ International
Domestic
Capital source details
The revenue of the health insurance fund pays, the service revenue and other legal funding sources of the hospital
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Contractor selection method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
Fixed unit price
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
Simplified Online Bidding
Contract Execution location
Related announcements
Approval date
19/01/2026 10:50
Approval Authority
Trung tâm Y tế khu vực Văn Lãng

Price Quotation

Price quotation start time
08:00 23/01/2026
Price quotation end time
08:00 26/01/2026
Validity of bid documents
30 days

Part/lot information

Number Lot code Name of each part/lot Price per lot (VND) Price step (VND)
1
PP2600024450
Ketamin
3.268.000
3.268
2
PP2600024451
Pethidin hydroclorid
6.600.000
6.600
3
PP2600024452
Sevofluran
15.382.500
15.400
4
PP2600024453
Suxamethonium clorid
3.750.000
3.750
5
PP2600024454
Diclofenac
1.806.800
1.900
6
PP2600024455
Phenobarbital
378.000
378
7
PP2600024456
Dolutegravir (tương đươngDolutegravir natri 52,6mg) + Lamivudine +Tenofovir disoproxil fumarate (tương đương Tenofovir disoproxil
71.720.000
71.720
8
PP2600024457
Captopril + hydroclorothiazid
145.000.000
145.000
9
PP2600024458
Sorbitol
2.600.000
2.600
10
PP2600024459
Methyl prednisolon
10.500.000
10.500
11
PP2600024460
Methyl prednisolon
73.800.000
74.000
12
PP2600024461
Metformin
36.000.000
36.000
13
PP2600024462
Betahistin dihydrochlorid
28.980.000
29.000
14
PP2600024463
Diazepam
3.864.000
3.864
15
PP2600024464
Diazepam
400.000
400
16
PP2600024465
Haloperidol
105.000
105
17
PP2600024466
N-acetylcystein
14.700.000
14.700
18
PP2600024467
Kali clorid
335.600
336
19
PP2600024468
Glucose
14.490.000
14.500
20
PP2600024469
Natri clorid
462.000
462
21
PP2600024470
Thiamin mononitrat (vitamin B1) + Pyridoxin hydrochlorid (vitamin B6) + Cyanocobalamin (vitamin B12)
36.000.000
36.000

List of goods:

Mẫu số 02B. PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA (áp dụng đối với loại hợp đồng theo đơn giá):

Number Part/lot code Part/lot name Category Brand Manufacturer Origin Year of manufacture Amount Calculation Unit Description Execution location since date The latest delivery date Complete date Note
1
PP2600024450
Ketamin
Trung tâm Y tế khu vực Văn Lãng
Tháng 1
Tháng 6
2
PP2600024451
Pethidin hydroclorid
Trung tâm Y tế khu vực Văn Lãng
Tháng 1
Tháng 6
3
PP2600024452
Sevofluran
Trung tâm Y tế khu vực Văn Lãng
Tháng 1
Tháng 6
4
PP2600024453
Suxamethonium clorid
Trung tâm Y tế khu vực Văn Lãng
Tháng 1
Tháng 6
5
PP2600024454
Diclofenac
Trung tâm Y tế khu vực Văn Lãng
Tháng 1
Tháng 6
6
PP2600024455
Phenobarbital
Trung tâm Y tế khu vực Văn Lãng
Tháng 1
Tháng 6
7
PP2600024456
Dolutegravir (tương đươngDolutegravir natri 52,6mg) + Lamivudine +Tenofovir disoproxil fumarate (tương đương Tenofovir disoproxil
Trung tâm Y tế khu vực Văn Lãng
Tháng 1
Tháng 6
8
PP2600024457
Captopril + hydroclorothiazid
Trung tâm Y tế khu vực Văn Lãng
Tháng 1
Tháng 6
9
PP2600024458
Sorbitol
Trung tâm Y tế khu vực Văn Lãng
Tháng 1
Tháng 6
10
PP2600024459
Methyl prednisolon
Trung tâm Y tế khu vực Văn Lãng
Tháng 1
Tháng 6
11
PP2600024460
Methyl prednisolon
Trung tâm Y tế khu vực Văn Lãng
Tháng 1
Tháng 6
12
PP2600024461
Metformin
Trung tâm Y tế khu vực Văn Lãng
Tháng 1
Tháng 6
13
PP2600024462
Betahistin dihydrochlorid
Trung tâm Y tế khu vực Văn Lãng
Tháng 1
Tháng 6
14
PP2600024463
Diazepam
Trung tâm Y tế khu vực Văn Lãng
Tháng 1
Tháng 6
15
PP2600024464
Diazepam
Trung tâm Y tế khu vực Văn Lãng
Tháng 1
Tháng 6
16
PP2600024465
Haloperidol
Trung tâm Y tế khu vực Văn Lãng
Tháng 1
Tháng 6
17
PP2600024466
N-acetylcystein
Trung tâm Y tế khu vực Văn Lãng
Tháng 1
Tháng 6
18
PP2600024467
Kali clorid
Trung tâm Y tế khu vực Văn Lãng
Tháng 1
Tháng 6
19
PP2600024468
Glucose
Trung tâm Y tế khu vực Văn Lãng
Tháng 1
Tháng 6
20
PP2600024469
Natri clorid
Trung tâm Y tế khu vực Văn Lãng
Tháng 1
Tháng 6
21
PP2600024470
Thiamin mononitrat (vitamin B1) + Pyridoxin hydrochlorid (vitamin B6) + Cyanocobalamin (vitamin B12)
Trung tâm Y tế khu vực Văn Lãng
Tháng 1
Tháng 6
22
Ketamin
Kê khai theo hàng hóa dự thầu
Kê khai theo hàng hóa dự thầu
Kê khai theo hàng hóa dự thầu
2025 trở về sau
50
Lo/ống
Nồng độ hàm lượng: 500mg; 10ml. Đường dùng: Tiêm. Dạng bào chế: Thuốc tiêm. Nhóm 1
23
Pethidin hydroclorid
Kê khai theo hàng hóa dự thầu
Kê khai theo hàng hóa dự thầu
Kê khai theo hàng hóa dự thầu
2025 trở về sau
200
Lọ/ống
Nồng độ hàm lượng: 100mg; 10ml. Đường dùng: Thuốc tiêm. Dạng bào chế: Thuốc tiêm. Nhóm 1
24
Sevofluran
kê khai theo hàng hóa dự thầu
kê khai theo hàng hóa dự thầu
kê khai theo hàng hóa dự thầu
2025 trở về sau
10
Chai/lọ
Nồng độ hàm lượng: 100%; 250ml. Đường dùng: Đường hô hấp. Dạng bào chế: Thuốc gây mê đường hô hấp. Nhóm 1
25
Suxamethonium clorid
kê khai theo hàng hóa dự thầu
kê khai theo hàng hóa dự thầu
kê khai theo hàng hóa dự thầu
2025 trở về sau
50
Lọ/ống
Nồng độ, hàm lượng: 100mg; 2ml. Đường dùng: Tiêm. Dạng bào chế: Thuốc tiêm.Nhóm 1
26
Diclofenac
kê khai theo hàng hóa dự thầu
kê khai theo hàng hóa dự thầu
kê khai theo hàng hóa dự thầu
2025 trở về sau
100
Lọ/Ống
Nồng độ hàm lượng: 75mg; 3ml. Đường dùng: Tiêm. Dạng bào chế: Thuốc tiêm. Nhóm 1
27
Phenobarbital
Kê khai theo hàng hóa dự thầu
Kê khai theo hàng hóa dự thầu
Kê khai theo hàng hóa dự thầu
2025 trở về sau
30
Lọ/ống
Nồng độ, hàm lượng: 200mg/2ml; 2ml. Đường dùng: Tiêm. Dạng bào chế: Thuốc tiêm. Nhóm 5
28
Dolutegravir (tương đươngDolutegravir natri 52,6mg) + Lamivudine +Tenofovir disoproxil fumarate (tương đương Tenofovir disoproxil
Kê khai theo hàng hóa dự thầu
Kê khai theo hàng hóa dự thầu
Kê khai theo hàng hóa dự thầu
2025 trở về sau
20000
Viên
Nồng độ hàm lượng: 50mg + 300mg+300mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén bao phim. Nhóm 5
29
Captopril + hydroclorothiazid
Kê khai theo hàng hóa dự thầu
Kê khai theo hàng hóa dự thầu
Kê khai theo hàng hóa dự thầu
2025 trở về sau
100000
Viên
Nồng độ hàm lượng: 25mg+25mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén. Nhóm 4
30
Sorbitol
kê khai theo hàng hóa dự thầu
kê khai theo hàng hóa dự thầu
kê khai theo hàng hóa dự thầu
2025 trở về sau
1000
Lọ/ống/gói
Nồng độ hàm lượng: 5g. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống. Nhóm 2
31
Methyl prednisolon
Kê khai theo hàng hóa dự thầu
Kê khai theo hàng hóa dự thầu
Kê khai theo hàng hóa dự thầu
2025 trở về sau
10000
Viên
Nồng độ hàm lượng: 4mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nang cứng. Nhóm 4
32
Methyl prednisolon
Kê khai theo hàng hóa dự thầu
Kê khai theo hàng hóa dự thầu
Kê khai theo hàng hóa dự thầu
2025 trở về sau
2000
Lọ/ống
Nồng độ hàm lượng: 40mg. Đường dùng: Tiêm. Dạng bào chế: Tiêm truyền tĩnh mạch. Nhóm 1
33
Metformin
Kê khai theo hàng hóa dự thầu
Kê khai theo hàng hóa dự thầu
Kê khai theo hàng hóa dự thầu
2025 trở về sau
50000
Viên
Nồng độ hàm lượng: 850mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén bao phim. Nhóm 1
34
Betahistin dihydrochlorid
Kê khai theo hàng hóa dự thầu
Kê khai theo hàng hóa dự thầu
Kê khai theo hàng hóa dự thầu
2025 trở về sau
10000
Viên
Nồng độ hàm lượng: 24mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nang cứng. Nhóm 4
35
Diazepam
Kê khai theo hàng hóa dự thầu
Kê khai theo hàng hóa dự thầu
Kê khai theo hàng hóa dự thầu
2025 trở về sau
2000
Viên
Nồng độ hàm lượng: 5mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén. Nhóm 1
36
Diazepam
Kê khai theo hàng hóa dự thầu
Kê khai theo hàng hóa dự thầu
Kê khai theo hàng hóa dự thầu
2025 trở về sau
50
Lọ/ống
Nồng độ hàm lượng: 10mg; 2ml. Đường dùng: Tiêm. Dạng bào chế: Dung dịch tiêm. Nhóm 4
37
Haloperidol
Kê khai theo hàng hóa dự thầu
Kê khai theo hàng hóa dự thầu
Kê khai theo hàng hóa dự thầu
2025 trở về sau
50
Lọ/ống
Nồng độ hàm lượng: 5mg; 1ml. Đường dùng: Tiêm. Dạng bào chế: Dung dịch tiêm. Nhóm 4
38
N-acetylcystein
Kê khai theo hàng hóa dự thầu
Kê khai theo hàng hóa dự thầu
Kê khai theo hàng hóa dự thầu
2025 trở về sau
4000
Ống
Nồng độ hàm lượng: 200mg; 10ml. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Dung dịch/ hỗn dịch/nhũ dịch uống. Nhóm 4
39
Kali clorid
Kê khai theo hàng hóa dự thầu
Kê khai theo hàng hóa dự thầu
Kê khai theo hàng hóa dự thầu
2025 trở về sau
200
Ống
Nồng độ hàm lượng: 1g/10ml. Đường dùng: Tiêm/tiêm truyền. Dạng bào chế: Dung dịch tiêm truyền. Nhóm 4
40
Glucose
Kê khai theo hàng hóa dự thầu
Kê khai theo hàng hóa dự thầu
Kê khai theo hàng hóa dự thầu
2025 trở về sau
2000
Chai/lọ/túi
Nồng độ hàm lượng: 5%; 500ml. Đường dùng: Tiêm truyền. Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền. Nhóm 4
41
Natri clorid
Kê khai theo hàng hóa dự thầu
Kê khai theo hàng hóa dự thầu
Kê khai theo hàng hóa dự thầu
2025 trở về sau
200
Ống
Nồng độ hàm lượng: 500mg/5ml. Đường dùng: Tiêm/tiêm truyền. Dung dịch tiêm. Nhóm 4
42
Thiamin mononitrat (vitamin B1) + Pyridoxin hydrochlorid (vitamin B6) + Cyanocobalamin (vitamin B12)
Kê khai theo hàng hóa dự thầu
Kê khai theo hàng hóa dự thầu
Kê khai theo hàng hóa dự thầu
2025 trở về sau
20000
Viên
Nồng độ hàm lượng: 110mg+200mg+500mcg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: viên nang cứng. Nhóm 2

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Purchasing 21 Generic drugs for Van Lang Regional Medical Center to use in 2026 while waiting for the centralized bidding results of the Department of Health in 2025". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Purchasing 21 Generic drugs for Van Lang Regional Medical Center to use in 2026 while waiting for the centralized bidding results of the Department of Health in 2025" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 8

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second