Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2600024450 |
Ketamin |
Trung tâm Y tế khu vực Văn Lãng |
Tháng 1 |
Tháng 6 |
||||||||||
2 |
PP2600024451 |
Pethidin hydroclorid |
Trung tâm Y tế khu vực Văn Lãng |
Tháng 1 |
Tháng 6 |
||||||||||
3 |
PP2600024452 |
Sevofluran |
Trung tâm Y tế khu vực Văn Lãng |
Tháng 1 |
Tháng 6 |
||||||||||
4 |
PP2600024453 |
Suxamethonium clorid |
Trung tâm Y tế khu vực Văn Lãng |
Tháng 1 |
Tháng 6 |
||||||||||
5 |
PP2600024454 |
Diclofenac |
Trung tâm Y tế khu vực Văn Lãng |
Tháng 1 |
Tháng 6 |
||||||||||
6 |
PP2600024455 |
Phenobarbital |
Trung tâm Y tế khu vực Văn Lãng |
Tháng 1 |
Tháng 6 |
||||||||||
7 |
PP2600024456 |
Dolutegravir (tương
đươngDolutegravir natri
52,6mg) + Lamivudine +Tenofovir disoproxil fumarate (tương đương Tenofovir disoproxil |
Trung tâm Y tế khu vực Văn Lãng |
Tháng 1 |
Tháng 6 |
||||||||||
8 |
PP2600024457 |
Captopril + hydroclorothiazid |
Trung tâm Y tế khu vực Văn Lãng |
Tháng 1 |
Tháng 6 |
||||||||||
9 |
PP2600024458 |
Sorbitol |
Trung tâm Y tế khu vực Văn Lãng |
Tháng 1 |
Tháng 6 |
||||||||||
10 |
PP2600024459 |
Methyl prednisolon |
Trung tâm Y tế khu vực Văn Lãng |
Tháng 1 |
Tháng 6 |
||||||||||
11 |
PP2600024460 |
Methyl prednisolon |
Trung tâm Y tế khu vực Văn Lãng |
Tháng 1 |
Tháng 6 |
||||||||||
12 |
PP2600024461 |
Metformin |
Trung tâm Y tế khu vực Văn Lãng |
Tháng 1 |
Tháng 6 |
||||||||||
13 |
PP2600024462 |
Betahistin dihydrochlorid |
Trung tâm Y tế khu vực Văn Lãng |
Tháng 1 |
Tháng 6 |
||||||||||
14 |
PP2600024463 |
Diazepam |
Trung tâm Y tế khu vực Văn Lãng |
Tháng 1 |
Tháng 6 |
||||||||||
15 |
PP2600024464 |
Diazepam |
Trung tâm Y tế khu vực Văn Lãng |
Tháng 1 |
Tháng 6 |
||||||||||
16 |
PP2600024465 |
Haloperidol |
Trung tâm Y tế khu vực Văn Lãng |
Tháng 1 |
Tháng 6 |
||||||||||
17 |
PP2600024466 |
N-acetylcystein |
Trung tâm Y tế khu vực Văn Lãng |
Tháng 1 |
Tháng 6 |
||||||||||
18 |
PP2600024467 |
Kali clorid |
Trung tâm Y tế khu vực Văn Lãng |
Tháng 1 |
Tháng 6 |
||||||||||
19 |
PP2600024468 |
Glucose |
Trung tâm Y tế khu vực Văn Lãng |
Tháng 1 |
Tháng 6 |
||||||||||
20 |
PP2600024469 |
Natri clorid |
Trung tâm Y tế khu vực Văn Lãng |
Tháng 1 |
Tháng 6 |
||||||||||
21 |
PP2600024470 |
Thiamin mononitrat (vitamin B1) + Pyridoxin hydrochlorid (vitamin B6) + Cyanocobalamin (vitamin B12) |
Trung tâm Y tế khu vực Văn Lãng |
Tháng 1 |
Tháng 6 |
||||||||||
22 |
Ketamin |
Kê khai theo hàng hóa dự thầu |
Kê khai theo hàng hóa dự thầu |
Kê khai theo hàng hóa dự thầu |
2025 trở về sau |
50 |
Lo/ống |
Nồng độ hàm lượng: 500mg; 10ml. Đường dùng: Tiêm. Dạng bào chế: Thuốc tiêm. Nhóm 1 |
|||||||
23 |
Pethidin hydroclorid |
Kê khai theo hàng hóa dự thầu |
Kê khai theo hàng hóa dự thầu |
Kê khai theo hàng hóa dự thầu |
2025 trở về sau |
200 |
Lọ/ống |
Nồng độ hàm lượng: 100mg; 10ml. Đường dùng: Thuốc tiêm. Dạng bào chế: Thuốc tiêm. Nhóm 1 |
|||||||
24 |
Sevofluran |
kê khai theo hàng hóa dự thầu |
kê khai theo hàng hóa dự thầu |
kê khai theo hàng hóa dự thầu |
2025 trở về sau |
10 |
Chai/lọ |
Nồng độ hàm lượng: 100%; 250ml. Đường dùng: Đường hô hấp. Dạng bào chế: Thuốc gây mê đường hô hấp. Nhóm 1 |
|||||||
25 |
Suxamethonium clorid |
kê khai theo hàng hóa dự thầu |
kê khai theo hàng hóa dự thầu |
kê khai theo hàng hóa dự thầu |
2025 trở về sau |
50 |
Lọ/ống |
Nồng độ, hàm lượng: 100mg; 2ml. Đường dùng: Tiêm. Dạng bào chế: Thuốc tiêm.Nhóm 1 |
|||||||
26 |
Diclofenac |
kê khai theo hàng hóa dự thầu |
kê khai theo hàng hóa dự thầu |
kê khai theo hàng hóa dự thầu |
2025 trở về sau |
100 |
Lọ/Ống |
Nồng độ hàm lượng: 75mg; 3ml. Đường dùng: Tiêm. Dạng bào chế: Thuốc tiêm. Nhóm 1 |
|||||||
27 |
Phenobarbital |
Kê khai theo hàng hóa dự thầu |
Kê khai theo hàng hóa dự thầu |
Kê khai theo hàng hóa dự thầu |
2025 trở về sau |
30 |
Lọ/ống |
Nồng độ, hàm lượng: 200mg/2ml; 2ml. Đường dùng: Tiêm. Dạng bào chế: Thuốc tiêm. Nhóm 5 |
|||||||
28 |
Dolutegravir (tương đươngDolutegravir natri 52,6mg) + Lamivudine +Tenofovir disoproxil fumarate (tương đương Tenofovir disoproxil |
Kê khai theo hàng hóa dự thầu |
Kê khai theo hàng hóa dự thầu |
Kê khai theo hàng hóa dự thầu |
2025 trở về sau |
20000 |
Viên |
Nồng độ hàm lượng: 50mg + 300mg+300mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén bao phim. Nhóm 5 |
|||||||
29 |
Captopril + hydroclorothiazid |
Kê khai theo hàng hóa dự thầu |
Kê khai theo hàng hóa dự thầu |
Kê khai theo hàng hóa dự thầu |
2025 trở về sau |
100000 |
Viên |
Nồng độ hàm lượng: 25mg+25mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén. Nhóm 4 |
|||||||
30 |
Sorbitol |
kê khai theo hàng hóa dự thầu |
kê khai theo hàng hóa dự thầu |
kê khai theo hàng hóa dự thầu |
2025 trở về sau |
1000 |
Lọ/ống/gói |
Nồng độ hàm lượng: 5g. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Bột/cốm/hạt pha uống. Nhóm 2 |
|||||||
31 |
Methyl prednisolon |
Kê khai theo hàng hóa dự thầu |
Kê khai theo hàng hóa dự thầu |
Kê khai theo hàng hóa dự thầu |
2025 trở về sau |
10000 |
Viên |
Nồng độ hàm lượng: 4mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nang cứng. Nhóm 4 |
|||||||
32 |
Methyl prednisolon |
Kê khai theo hàng hóa dự thầu |
Kê khai theo hàng hóa dự thầu |
Kê khai theo hàng hóa dự thầu |
2025 trở về sau |
2000 |
Lọ/ống |
Nồng độ hàm lượng: 40mg. Đường dùng: Tiêm. Dạng bào chế: Tiêm truyền tĩnh mạch. Nhóm 1 |
|||||||
33 |
Metformin |
Kê khai theo hàng hóa dự thầu |
Kê khai theo hàng hóa dự thầu |
Kê khai theo hàng hóa dự thầu |
2025 trở về sau |
50000 |
Viên |
Nồng độ hàm lượng: 850mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén bao phim. Nhóm 1 |
|||||||
34 |
Betahistin dihydrochlorid |
Kê khai theo hàng hóa dự thầu |
Kê khai theo hàng hóa dự thầu |
Kê khai theo hàng hóa dự thầu |
2025 trở về sau |
10000 |
Viên |
Nồng độ hàm lượng: 24mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nang cứng. Nhóm 4 |
|||||||
35 |
Diazepam |
Kê khai theo hàng hóa dự thầu |
Kê khai theo hàng hóa dự thầu |
Kê khai theo hàng hóa dự thầu |
2025 trở về sau |
2000 |
Viên |
Nồng độ hàm lượng: 5mg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Viên nén. Nhóm 1 |
|||||||
36 |
Diazepam |
Kê khai theo hàng hóa dự thầu |
Kê khai theo hàng hóa dự thầu |
Kê khai theo hàng hóa dự thầu |
2025 trở về sau |
50 |
Lọ/ống |
Nồng độ hàm lượng: 10mg; 2ml. Đường dùng: Tiêm. Dạng bào chế: Dung dịch tiêm. Nhóm 4 |
|||||||
37 |
Haloperidol |
Kê khai theo hàng hóa dự thầu |
Kê khai theo hàng hóa dự thầu |
Kê khai theo hàng hóa dự thầu |
2025 trở về sau |
50 |
Lọ/ống |
Nồng độ hàm lượng: 5mg; 1ml. Đường dùng: Tiêm. Dạng bào chế: Dung dịch tiêm. Nhóm 4 |
|||||||
38 |
N-acetylcystein |
Kê khai theo hàng hóa dự thầu |
Kê khai theo hàng hóa dự thầu |
Kê khai theo hàng hóa dự thầu |
2025 trở về sau |
4000 |
Ống |
Nồng độ hàm lượng: 200mg; 10ml. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: Dung dịch/ hỗn dịch/nhũ dịch uống. Nhóm 4 |
|||||||
39 |
Kali clorid |
Kê khai theo hàng hóa dự thầu |
Kê khai theo hàng hóa dự thầu |
Kê khai theo hàng hóa dự thầu |
2025 trở về sau |
200 |
Ống |
Nồng độ hàm lượng: 1g/10ml. Đường dùng: Tiêm/tiêm truyền. Dạng bào chế: Dung dịch tiêm truyền. Nhóm 4 |
|||||||
40 |
Glucose |
Kê khai theo hàng hóa dự thầu |
Kê khai theo hàng hóa dự thầu |
Kê khai theo hàng hóa dự thầu |
2025 trở về sau |
2000 |
Chai/lọ/túi |
Nồng độ hàm lượng: 5%; 500ml. Đường dùng: Tiêm truyền. Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền. Nhóm 4 |
|||||||
41 |
Natri clorid |
Kê khai theo hàng hóa dự thầu |
Kê khai theo hàng hóa dự thầu |
Kê khai theo hàng hóa dự thầu |
2025 trở về sau |
200 |
Ống |
Nồng độ hàm lượng: 500mg/5ml. Đường dùng: Tiêm/tiêm truyền. Dung dịch tiêm. Nhóm 4 |
|||||||
42 |
Thiamin mononitrat (vitamin B1) + Pyridoxin hydrochlorid (vitamin B6) + Cyanocobalamin (vitamin B12) |
Kê khai theo hàng hóa dự thầu |
Kê khai theo hàng hóa dự thầu |
Kê khai theo hàng hóa dự thầu |
2025 trở về sau |
20000 |
Viên |
Nồng độ hàm lượng: 110mg+200mg+500mcg. Đường dùng: Uống. Dạng bào chế: viên nang cứng. Nhóm 2 |