Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy điện tim 6 cần |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2025-2026 |
1 |
Máy |
THÔNG SỐ KỸ THUẬT: - Số kênh: 12 kênh ECG. - Hiển thị: • Màn hình: LCD 2x16. • Hiển thị: Nhịp tim, độ lợi, tốc độ, trạng thái bộ lọc, dạng in và đạo trình nhịp. - Kích thước và Trọng lượng: 300(Rộng) x 290(Cao) x 95(Sâu) mm và khoảng 3kg. - Kích thước và Trọng lượng đóng gói: 415(Rộng) x 400(Cao) x 215(Sâu) mm và khoảng 6kg. - Kênh ghi âm: • 3CH+ 1RHY, 6CH + 1RHY, 12CH. • 1 kênh dài (1 phút). - Độ lợi: 5, 10, 20, tự động (I~aVF: 10, V1~V6: 5) mm/mV. - Tốc độ in: 12.5, 25, 50mm/giây. - Tốc độ lấy mẫu: • Tốc độ lấy mẫu phân tích: 500 mẫu/giây. • Tốc độ lấy mẫu kỹ thuật số: 8,000 mẫu/giây. - Bộ lọc: • AC (50/60Hz, -20dB hoặc tốt hơn). • Cơ bắp (25~35Hz, -3dB hoặc tốt hơn). • Độ lệch đường cơ sở (Sai số, 0.05, 0.1, 0.2Hz, -3dB hoặc tốt hơn). • Bộ lọc thông thấp (tắt, 40Hz, 100Hz, 150Hz). - Giao diện người sử dụng: Phím ngắn. - Máy in: • In nhiệt, giấy in dạng cuộn. • Kích thước giấy in: khổ A4 rộng 215mm (8,5’’) dài 297mm (11.7’’). • Độ phân giải: 8 dot/mm (bước 0.125mm). - Dữ liệu bệnh nhân: ID, tên, tuổi, giới tính, chiều cao, cân nặng. - Các chỉ số đo lường cơ bản: • Nhịp tim: 30~300bpm (±3bpm). • PR/RR int., QRS dur., QT/QTc int. • P-R-T axis, SV1/RV5/R+S amp. - Thông số điện: • Tiếng ồn bên trong: tối đa 20uV (p-p). • Trở kháng đầu vào: ≥ 50MΩ. • Dải điện áp đầu vào: ± 5mV. • CMRR: > 105dB. • Điện áp bù DC: ≥ ± 400mV. • Rò rỉ điện tới bệnh nhân: < 10uA. • Đáp ứng tần số: 0.05 ~ 150 trong –3dB. • Cách điện, chống khử rung tim và bảo vệ ESU. - Nguồn điện: • Đầu vào: 100~240Vac, 1.5~0.75A, 50~60Hz. • Đầu ra: 15Vdc, 4.2A. - Loại pin: Pin lithium-ion có thể thay thế và sạc lại (11.1V, 2,600mA). - Dung lượng pin: • 6 giờ sử dụng bình thường hoặc in 200 trang ECG (định dạng 12 kênh ở 25mm/giây và 10mm/mV). • Sạc lại pin đến đầy trong 3 giờ. - Kết nối: LAN. - An toàn điện: Lớp 1, chống rung tim kiểu CF. - Môi trường hoạt động: • Nhiệt độ: 10~40°C. • Độ ẩm tương đối: 30~85% RH. • Áp suất khí quyển: 70-106Kpa. - Môi trường bảo quản/vận chuyển: • Nhiệt độ môi trường: -20~-60°C. • Độ ẩm tương đối: 10~95% RH. • Áp suất khí quyển: 50-106Kpa. CẤU HÌNH VÀ PHỤ KIỆN: Máy chính: 01 bộ Dây nguồn: 01 cái Cáp ECG: 01 bộ Điện cực chi: 01 bộ Điện cực ngực: 01 bộ Giấy in: 01 cuộn Sách HDSD: 01 bộ |
Bệnh viện Đa khoa khu vực 333, thôn 1, xã Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk |
||||||
2 |
Máy theo dõi sản khoa 2 chức năng |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2025-2026 |
1 |
Máy |
I CHỨC NĂNG CHUNG VÀ HIỂN THỊ 1. Chức năng: Theo dõi đồng thời Nhịp tim thai (FHR) và Cơn co tử cung (TOCO/UC). 2. Khả năng theo dõi: Có khả năng theo dõi Song Thai (Twin FHR). 3. Màn hình: Màn hình tối thiểu 7 inch, có khả năng gập/xoay. Có thể là Màn hình LED 7 đoạn (chỉ hiển thị chỉ số) hoặc Màn hình màu LCD/TFT (hiển thị đồ thị và chỉ số)., có thể gập/xoay để dễ quan sát. 4. Hiển thị: Hiển thị dạng sóng (waveform) và giá trị số của FHR và TOCO; hiển thị trạng thái chuyển động thai (FM). 5. Báo động: Có cảnh báo giới hạn FHR cao/thấp có thể điều chỉnh; Có chức năng kiểm tra chồng tín hiệu (Cross-Channel Verification) để phân biệt nhịp tim thai đôi. II. THÔNG SỐ KỸ THUẬT ĐO LƯỜNG 1. Nhịp Tim Thai (FHR) • Phương pháp đo: Doppler xung (Pulsed Doppler). • Số kênh FHR: 02 kênh. • Tần số siêu âm: 1 MHz (hoặc 0.985 MHz). • Cường độ siêu âm: Không lớn hơn 10 mW/cm2 (Đảm bảo an toàn). • Phạm vi đo: 30 bpm đến 240 bpm (Nhịp/phút). • Độ chính xác: Cộng trừ 2 bpm (±2 bpm) hoặc tốt hơn. 2. Cơn Co Tử Cung (TOCO/UC) • Phương pháp đo: Bên ngoài (External). • Phạm vi đo: 0 đến 100 đơn vị tương đối. • Khả năng hiệu chuẩn: Có chức năng hiệu chuẩn điểm 0 tự động/thủ công. III. HỆ THỐNG LƯU TRỮ VÀ IN ẤN 1. Máy in: Máy in nhiệt tích hợp sẵn. 2. Khổ giấy in: Rộng tối thiểu 110 mm (hoặc 112 mm chuẩn). 3. Tốc độ in: Lựa chọn được các tốc độ in thực tế: 1 cm/phút, 2 cm/phút, 3 cm/phút. 4. Lưu trữ dữ liệu: Bộ nhớ trong lưu trữ tối thiểu 60 giờ dữ liệu theo dõi liên tục. 5. Kết nối: Có cổng giao tiếp để kết nối với hệ thống giám sát trung tâm qua Ethernet/USB. IV. NGUỒN ĐIỆN VÀ TIÊU CHUẨN 1. Nguồn điện: 100 VAC đến 240 VAC, 50/60 Hz. 2. Pin dự phòng: Pin sạc Li-ion tích hợp; thời gian hoạt động liên tục tối thiểu 2 đến 4 giờ. 3. Tiêu chuẩn: Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 và CE hoặc FDA (hoặc tương đương). V. CẤU HÌNH CUNG CẤP TỐI THIỂU (Phụ kiện Tiêu chuẩn) • Máy chính: 01 Cái. • Đầu dò Nhịp tim thai (FHR Probe) 1 MHz: 02 Cái. • Đầu dò Cơn co tử cung (TOCO Probe): 01 Cái. • Bộ phận đánh dấu sự kiện/cử động thai: 01 Cái. • Dây đai/Thắt lưng cố định đầu dò: 03 Cái. • Gel siêu âm: 01 Tuýp/Lọ. • Giấy in nhiệt chuyên dụng: 02 Cuộn/Xấp. • Dây nguồn: 01 Cái. • Tài liệu Hướng dẫn sử dụng (Anh - Việt): 01 Bộ. |
Bệnh viện Đa khoa khu vực 333, thôn 1, xã Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk |