Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2600324770 |
Allopurinol |
Trung tâm Y tế Nam Sách |
Trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Trong vòng 10 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
||||||||||
2 |
PP2600324771 |
Colchicin |
Trung tâm Y tế Nam Sách |
Trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Trong vòng 10 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
||||||||||
3 |
PP2600324772 |
Glucosamin |
Trung tâm Y tế Nam Sách |
Trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Trong vòng 10 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
||||||||||
4 |
PP2600324773 |
Alpha chymotrypsin |
Trung tâm Y tế Nam Sách |
Trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Trong vòng 10 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
||||||||||
5 |
PP2600324774 |
Fluvastatin |
Trung tâm Y tế Nam Sách |
Trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Trong vòng 10 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
||||||||||
6 |
PP2600324775 |
Lovastatin |
Trung tâm Y tế Nam Sách |
Trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Trong vòng 10 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
||||||||||
7 |
PP2600324776 |
Povidon iodin |
Trung tâm Y tế Nam Sách |
Trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Trong vòng 10 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
||||||||||
8 |
PP2600324777 |
Methyl prednisolon |
Trung tâm Y tế Nam Sách |
Trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Trong vòng 10 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
||||||||||
9 |
PP2600324778 |
Gliclazid |
Trung tâm Y tế Nam Sách |
Trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Trong vòng 10 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
||||||||||
10 |
PP2600324779 |
Gliclazid + metformin |
Trung tâm Y tế Nam Sách |
Trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Trong vòng 10 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
||||||||||
11 |
PP2600324780 |
Glimepirid + metformin hydroclorid |
Trung tâm Y tế Nam Sách |
Trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Trong vòng 10 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
||||||||||
12 |
PP2600324781 |
Insulin người tác dụng trung bình, trung gian |
Trung tâm Y tế Nam Sách |
Trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Trong vòng 10 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
||||||||||
13 |
PP2600324782 |
Insulin người trộn, hỗn hợp |
Trung tâm Y tế Nam Sách |
Trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Trong vòng 10 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
||||||||||
14 |
PP2600324783 |
Metformin |
Trung tâm Y tế Nam Sách |
Trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Trong vòng 10 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
||||||||||
15 |
PP2600324784 |
Oxytocin |
Trung tâm Y tế Nam Sách |
Trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Trong vòng 10 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
||||||||||
16 |
PP2600324785 |
Bambuterol |
Trung tâm Y tế Nam Sách |
Trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Trong vòng 10 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
||||||||||
17 |
PP2600324786 |
Budesonid |
Trung tâm Y tế Nam Sách |
Trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Trong vòng 10 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
||||||||||
18 |
PP2600324787 |
Budesonid + formoterol |
Trung tâm Y tế Nam Sách |
Trong vòng 03 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
Trong vòng 10 ngày kể từ ngày nhận được đơn đặt hàng |
||||||||||
19 |
Allopurinol |
. |
. |
. |
. |
10000 |
Viên |
Hàm lượng: 100mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT : 1 |
|||||||
20 |
Colchicin |
. |
. |
. |
. |
10000 |
Viên |
Hàm lượng: 1mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT : 2 |
|||||||
21 |
Glucosamin |
. |
. |
. |
. |
30000 |
Viên |
Hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT : 2 |
|||||||
22 |
Alpha chymotrypsin |
. |
. |
. |
. |
13500 |
Viên |
Hàm lượng: 4,2mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT : 2 |
|||||||
23 |
Fluvastatin |
. |
. |
. |
. |
65000 |
Viên |
Hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT : 4 |
|||||||
24 |
Lovastatin |
. |
. |
. |
. |
50000 |
Viên |
Hàm lượng: 20mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT : 4 |
|||||||
25 |
Povidon iodin |
. |
. |
. |
. |
200 |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
Hàm lượng: 10%; 450ml; Đường dùng: Dùng ngoài; Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài; Nhóm TCKT : 4 |
|||||||
26 |
Methyl prednisolon |
. |
. |
. |
. |
2000 |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
Hàm lượng: 40mg; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Nhóm TCKT : 2 |
|||||||
27 |
Gliclazid |
. |
. |
. |
. |
150000 |
Viên |
Hàm lượng: 30mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên giải phóng có kiểm soát; Nhóm TCKT : 1 |
|||||||
28 |
Gliclazid + metformin |
. |
. |
. |
. |
85000 |
Viên |
Hàm lượng: 80mg + 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên; Nhóm TCKT : 3 |
|||||||
29 |
Glimepirid + metformin hydroclorid |
. |
. |
. |
. |
200000 |
Viên |
Hàm lượng: 2mg + 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên giải phóng có kiểm soát; Nhóm TCKT: 4 |
|||||||
30 |
Insulin người tác dụng trung bình, trung gian |
. |
. |
. |
. |
200 |
Chai/Lọ/Ống/Túi/Bút |
Hàm lượng: 40IU/ml x 10ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Nhóm TCKT: 5 |
|||||||
31 |
Insulin người trộn, hỗn hợp |
. |
. |
. |
. |
1000 |
Chai/Lọ/Ống/Túi/Bút |
Hàm lượng: 100IU/ml x 3ml (30/70); Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Nhóm TCKT: 5 |
|||||||
32 |
Metformin |
. |
. |
. |
. |
200000 |
Viên |
Hàm lượng: 500mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên giải phóng có kiểm soát; Nhóm TCKT: 3 |
|||||||
33 |
Oxytocin |
. |
. |
. |
. |
300 |
Chai/Lọ/Ống/Túi |
Hàm lượng: 10IU/ml x 1ml; Đường dùng: Tiêm; Dạng bào chế: Thuốc tiêm; Nhóm TCKT: 4 |
|||||||
34 |
Bambuterol |
. |
. |
. |
. |
20000 |
Viên |
Hàm lượng: 10mg; Đường dùng: Uống; Dạng bào chế: Viên hòa tan nhanh; Nhóm TCKT: 4 |
|||||||
35 |
Budesonid |
. |
. |
. |
. |
100 |
Chai/Lọ/Ống/Túi/ Bình |
Hàm lượng: 200mcg x 200 liều; Đường dùng: Đường hô hấp; Dạng bào chế: Thuốc hít định liều/phun mù định liều ; Nhóm TCKT: 4 |
|||||||
36 |
Budesonid + formoterol |
. |
. |
. |
. |
300 |
Chai/Lọ/Ống/Túi/ Bình |
Hàm lượng: 200mcg + 6mcg; 120 liều; Đường dùng: Dạng hít; Dạng bào chế: Thuốc hít định liều/phun mù định liều ; Nhóm TCKT: 5 |