Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2600238363 |
Natri clorid |
Bệnh viện đa khoa khu vực Xín Mần tỉnh Tuyên Quang, thôn 4, xã Pà vầy Sủ, tỉnh Tuyên Quang |
01 ngày kể từ ngày dự trù |
05 ngày kể từ ngày dự trù |
||||||||||
2 |
Natri clorid |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
từ 2025 |
1500 |
Chai/Lọ/Ống/Hộp/Bình |
Tên hoạt chất: Natri clorid, Nhóm tiêu chí kỹ thuật: 4, Nồng độ / hàm lượng: 0,9% x 500ml, Đường dùng: Dùng ngoài, Dạng bào chế: Thuốc dùng ngoài |
|||||||
3 |
PP2600238364 |
Oxytocin |
Bệnh viện đa khoa khu vực Xín Mần tỉnh Tuyên Quang, thôn 4, xã Pà vầy Sủ, tỉnh Tuyên Quang |
01 ngày kể từ ngày dự trù |
05 ngày kể từ ngày dự trù |
||||||||||
4 |
Oxytocin |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
từ 2025 |
5000 |
Chai/Lọ/Ống/Hộp/Bình |
Tên hoạt chất: Oxytocin, Nhóm tiêu chí kỹ thuật: 4, Nồng độ / hàm lượng: 10UI/1ml, Đường dùng: Tiêm, Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
5 |
PP2600238365 |
Glucose |
Bệnh viện đa khoa khu vực Xín Mần tỉnh Tuyên Quang, thôn 4, xã Pà vầy Sủ, tỉnh Tuyên Quang |
1 ngày kể từ ngày dự trù |
5 ngày kể từ ngày dự trù |
||||||||||
6 |
Glucose |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
từ 2025 |
1500 |
Chai/Lọ/Hộp/Bình |
Tên hoạt chất: Glucose, Nhóm tiêu chí kỹ thuật: 4, Nồng độ / hàm lượng: 10% x 500ml, Đường dùng: Tiêm truyền, Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền |
|||||||
7 |
PP2600238366 |
Natri clorid |
Bệnh viện đa khoa khu vực Xín Mần tỉnh Tuyên Quang, thôn 4, xã Pà vầy Sủ, tỉnh Tuyên Quang |
1 ngày kể từ ngày dự trù |
5 ngày kể từ ngày dự trù |
||||||||||
8 |
Natri clorid |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
từ 2025 |
10000 |
Chai/Lọ/Hộp/Bình |
Tên hoạt chất: Natri clorid, Nhóm tiêu chí kỹ thuật: 1, Nồng độ / hàm lượng: 0,9% x 100ml, Đường dùng: Tiêm truyền, Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền |
|||||||
9 |
PP2600238367 |
Ringer lactat |
Bệnh viện đa khoa khu vực Xín Mần tỉnh Tuyên Quang, thôn 4, xã Pà vầy Sủ, tỉnh Tuyên Quang |
1 ngày kể từ ngày dự trù |
5 ngày kể từ ngày dự trù |
||||||||||
10 |
Ringer lactat |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
từ 2025 |
3000 |
Chai/Lọ/Hộp/Bình |
Tên hoạt chất: Ringer lactat, Nhóm tiêu chí kỹ thuật: 4, Nồng độ / hàm lượng: 500ml, Đường dùng: Tiêm truyền, Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền |
|||||||
11 |
PP2600238368 |
Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat) |
Bệnh viện đa khoa khu vực Xín Mần tỉnh Tuyên Quang, thôn 4, xã Pà vầy Sủ, tỉnh Tuyên Quang |
1 ngày kể từ ngày dự trù |
5 ngày kể từ ngày dự trù |
||||||||||
12 |
Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat) |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
từ 2025 |
30 |
Chai/Lọ/Ống/Hộp/Bình |
Tên hoạt chất: Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat), Nhóm tiêu chí kỹ thuật: 4, Nồng độ / hàm lượng: 1,4%, 500ml, Đường dùng: Tiêm, Dạng bào chế: Thuốc tiêm |
|||||||
13 |
PP2600238369 |
Glucose |
Bệnh viện đa khoa khu vực Xín Mần tỉnh Tuyên Quang, thôn 4, xã Pà vầy Sủ, tỉnh Tuyên Quang |
1 ngày kể từ ngày dự trù |
5 ngày kể từ ngày dự trù |
||||||||||
14 |
Glucose |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
từ 2025 |
5000 |
Chai/Lọ/Ống/Hộp/Bình |
Tên hoạt chất: Glucose, Nhóm tiêu chí kỹ thuật: 4, Nồng độ / hàm lượng: 5%, 500ml, Đường dùng: Tiêm truyền, Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền |
|||||||
15 |
PP2600238370 |
Manitol |
Bệnh viện đa khoa khu vực Xín Mần tỉnh Tuyên Quang, thôn 4, xã Pà vầy Sủ, tỉnh Tuyên Quang |
1 ngày kể từ ngày dự trù |
5 ngày kể từ ngày dự trù |
||||||||||
16 |
Manitol |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
từ 2025 |
40 |
Chai/Lọ/Ống/Hộp/Bình |
Tên hoạt chất: Manitol, Nhóm tiêu chí kỹ thuật: 4, Nồng độ / hàm lượng: 20%, 250ml, Đường dùng: Tiêm truyền, Dạng bào chế: Thuốc tiêm truyền |
|||||||
17 |
PP2600238371 |
Diphenhydramin |
Bệnh viện đa khoa khu vực Xín Mần tỉnh Tuyên Quang, thôn 4, xã Pà vầy Sủ, tỉnh Tuyên Quang |
1 ngày kể từ ngày dự trù |
5 ngày kể từ ngày dự trù |
||||||||||
18 |
Diphenhydramin |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
Không áp dụng |
từ 2025 |
3750 |
Chai/Lọ/Ống/Hộp/Bình |
Tên hoạt chất: Diphenhydramin, Nhóm tiêu chí kỹ thuật: 4, Nồng độ / hàm lượng: 10mg/1ml, Đường dùng: Tiêm, Dạng bào chế: Thuốc tiêm |