Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2600229048 |
Phần (lô) 1: Hóa chất/Vật tư xét nghiệm định nhóm máu |
Bệnh viện Đại học Y Dược, Phố Nguyễn Quý Đức, Phường Thanh Xuân, Thành Phố Hà Nội |
1 ngày |
3 ngày |
||||||||||
2 |
Hồng cầu mẫu A, B |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
100 |
ml |
Độ huyền phù của tế bào hồng cầu : 2-4% |
|||||||
3 |
PP2600229049 |
Phần (lô) 2 : Hóa chất xét nghiệm Coombs |
Bệnh viện Đại học Y Dược, Phố Nguyễn Quý Đức, Phường Thanh Xuân, Thành Phố Hà Nội |
1 ngày |
3 ngày |
||||||||||
4 |
Thuốc thử kháng Gama- Globulin người (Huyết thanh Coombs) |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
40 |
ml |
Độ nhậy: ≥ 99%
Độ đặc hiệu: ≥ 99%
Để xét nghiệm Coombs trực tiếp/gián tiếp |
|||||||
5 |
Đệm cho phản ứng Coombs |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
280 |
ml |
Hóa chất làm tăng tốc độ phản ứng Coombs |
|||||||
6 |
PP2600229050 |
Phần lô 3 : Chủng vi khuẩn chuẩn đối chứng |
Bệnh viện Đại học Y Dược, Phố Nguyễn Quý Đức, Phường Thanh Xuân, Thành Phố Hà Nội |
1 ngày |
3 ngày |
||||||||||
7 |
Chủng vi khuẩn Escherichia Coli |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
3 |
Chủng |
Chủng chuẩn dùng để đối chứng: Họ trực khuẩn đường ruột, trực khuẩn gram âm, oxydase âm. |
|||||||
8 |
Chủng vi khuẩn Staphylococcus aureus |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
3 |
Chủng |
Chủng chuẩn dùng để đối chứng: Tụ cầu vàng( cầu khuẩn gram dương) |
|||||||
9 |
Chủng vi khuẩn Pseudomonas aeruginosa |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
3 |
Chủng |
Chủng chuẩn dùng để đối chứng: Trực khuẩn gram âm, oxydase dương họ Pseudomonadaceae. |
|||||||
10 |
PP2600229051 |
Phần lô 4 : Acid Acetic |
Bệnh viện Đại học Y Dược, Phố Nguyễn Quý Đức, Phường Thanh Xuân, Thành Phố Hà Nội |
1 ngày |
3 ngày |
||||||||||
11 |
Acid Acetic |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
500 |
ml |
Đậm đặc hoặc pha trong cồn 3% |
|||||||
12 |
PP2600229052 |
Phần lô 5 : Dung dịch Lugol |
Bệnh viện Đại học Y Dược, Phố Nguyễn Quý Đức, Phường Thanh Xuân, Thành Phố Hà Nội |
1 ngày |
3 ngày |
||||||||||
13 |
Dung dịch Lugol |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
500 |
ml |
Hàm lượng 3%. |
|||||||
14 |
PP2600229053 |
Phần lô 6 : Thẻ định nhóm máu đầu giường ABO gắn sẵn huyết thanh mẫu |
Bệnh viện Đại học Y Dược, Phố Nguyễn Quý Đức, Phường Thanh Xuân, Thành Phố Hà Nội |
1 ngày |
3 ngày |
||||||||||
15 |
Thẻ định nhóm máu đầu giường ABO gắn sẵn huyết thanh mẫu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
2500 |
test |
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485, Thẻ định nhóm máu (có gắn sẵn kháng thể hệ ABO) được sử dụng để định danh nhóm máu ABO tại đầu giường người bệnh khi phát máu hoặc chế phẩm máu Đánh giá được mức độ ngưng kết trên thẻ
Độ nhạy : 100% Độ đặc hiệu : 100% |
|||||||
16 |
PP2600229054 |
Phần lô 7 : Test thử nhanh Dengue IgG&IgM Cassette |
Bệnh viện Đại học Y Dược, Phố Nguyễn Quý Đức, Phường Thanh Xuân, Thành Phố Hà Nội |
1 ngày |
3 ngày |
||||||||||
17 |
Test thử nhanh Dengue IgG&IgM Cassette |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
3000 |
test |
Phát hiện và phân biệt kháng thể IgG và IgM kháng các type virus Dengue 1,2,3 và 4. Sử dụng mẫu huyết thanh hoặc huyết tương. Không có phản ứng chéo với nhóm những bệnh do muỗi truyền. IgM Độ nhạy ≥ 96.7%, Độ đặc hiệu: ≥ 98.6%. IgG độ nhạy ≥ 95.8%, độ đặc hiệu ≥ 98.6%. - Bảo quản ở nhiệt độ thường. |
|||||||
18 |
PP2600229055 |
Phần lô 8 : Que thử/ Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng HIV |
Bệnh viện Đại học Y Dược, Phố Nguyễn Quý Đức, Phường Thanh Xuân, Thành Phố Hà Nội |
1 ngày |
3 ngày |
||||||||||
19 |
Que thử/ Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng HIV |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
8000 |
test |
Phát hiện tất cả các type kháng thể (IgG, IgM, IgA) đặc hiệu với virus HIV-1 gồm type phụ O và HIV-2 bằng sự hình thành 3 vạch rõ ràng và phân biệt trong mẫu huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần. - Nhạy với IgM trong giai đoạn nhiễm bệnh sớm . - Độ nhạy: 100%; Độ đặc hiệu ≥ 99.8%. - Thể tích mẫu sử dụng: huyết thanh/huyết tương: ≤10 µL; máu toàn phần: ≤ 20µL. Được ban hành trong Hướng dẫn Quản Lý, Điều trị và chăm sóc HIV/AIDS của BYT năm 2015 và được ban hành trong Khuyến cáo phương cách xét nghiệm chẩn đoán HIV quốc gia năm 2020 của Viện vệ sinh dịch tễ trung ương. |