Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2600016581 |
Cóng phản ứng dùng cho máy đông máu đo quang tự động |
Bệnh viện Nhân dân Gia Định |
24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
||||||||||
2 |
Cóng phản ứng dùng cho máy đông máu đo quang tự động |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2025 |
84000 |
Cái |
Cóng phản ứng dùng trên hệ thống máy đông máu tự động bằng phương pháp đo quang. Thành phần: nhựa polystyrene. |
|||||||
3 |
PP2600016582 |
Dung dịch rửa máy Huyết học tự động 5 thành phần bạch cầu có phết/ nhuộm tiêu bản tự động |
Bệnh viện Nhân dân Gia Định |
24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
||||||||||
4 |
Dung dịch rửa máy Huyết học tự động 5 thành phần bạch cầu có phết/ nhuộm tiêu bản tự động |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2025 |
200 |
Lít |
Dung dịch rửa được sử dụng để làm sạch các bộ phận tiếp xúc với mẫu máu trong hệ thống phân tích tế bào tự động. Thành phần tối thiểu: Dung dịch chứa enzym ly giải protein, không chứa azide và formaldehyde. Độ ổn định sau mở nắp: tối thiểu 3 tháng. |
|||||||
5 |
PP2600016583 |
Hóa chất ly giải hồng cầu/ định lượng hemoglobin cho máy xét nghiệm huyết học 5 thành phần bạch cầu, có phết nhuộm tiêu bản tự động. |
Bệnh viện Nhân dân Gia Định |
24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
||||||||||
6 |
Hóa chất ly giải hồng cầu/ định lượng hemoglobin cho máy xét nghiệm huyết học 5 thành phần bạch cầu, có phết nhuộm tiêu bản tự động. |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2025 |
50 |
Lít |
Dung dịch ly giải hồng cầu được dùng cho xét nghiệm định lượng hemoglobin, xác định số lượng NRBC, đếm và định cỡ bạch cầu trên các máy xét nghiệm tế bào tự động. Thành phần tối thiếu: Quaternary Ammonium Salts, Sodium Sulfite Độ ổn định sau mở nắp: tối thiểu 60 ngày. |
|||||||
7 |
PP2600016584 |
Chất chứng 3 mức cho xét nghiệm phân tích tế bào máu trên máy huyết học tự động 5 thành phần bạch cầu, phân tích được tế bào dịch sinh học |
Bệnh viện Nhân dân Gia Định |
24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
||||||||||
8 |
Chất chứng 3 mức cho xét nghiệm phân tích tế bào máu trên máy huyết học tự động 5 thành phần bạch cầu, phân tích được tế bào dịch sinh học |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2025 |
420 |
ml |
Chất kiểm chuẩn được sử dụng để giám sát hiệu năng của máy xét nghiệm huyết học tự động. Thành phần tối thiểu: chứa các tế bào hồng cầu người được ổn định trong môi trường đẳng trương, thành phần có kích thước tiểu cầu đã được ổn định và hồng cầu cố định để mô phỏng các tế bào bạch cầu và các tế bào hồng cầu có nhân. Độ ổn định sau mở nắp: tối thiểu 16 ngày Đóng gói: Hộp nhiều bộ với 3 mức nồng độ. |
|||||||
9 |
PP2600016585 |
Chất chứng xét nghiệm khí máu động mạch trên máy khí máu tự động |
Bệnh viện Nhân dân Gia Định |
24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
||||||||||
10 |
Chất chứng xét nghiệm khí máu động mạch trên máy khí máu tự động |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2025 |
540 |
ml |
Hoá chất dùng để kiểm tra độ tin cậy cho xét nghiệm khí máu động mạch trên máy khí máu tự động. Hệ thống máy xét nghiệm khí máu động mạch tự động, tích hợp điện giải đồ, không sử dụng bình khí. Khoảng đo: pH: 6.000 – 8.000; pCO₂: 10.0 – 200.0 mmHg; pO₂: 5.0 – 713.0 mmHg; Na⁺: 50 – 200.0 mmol/L; K⁺: 1.00 – 20.00 mmol/L; Cl¯: 50 – 200.0 mmol/L. Hóa chất và thiết bị cùng một hãng. |
|||||||
11 |
PP2600016586 |
Chất chuẩn ADA trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn |
Bệnh viện Nhân dân Gia Định |
24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
||||||||||
12 |
Chất chuẩn ADA trên máy sinh hóa tự động hoàn toàn |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2025 |
5 |
ml |
Hóa chất dùng để tạo đường chuẩn cho xét nghiệm ADA trên máy sinh hóa thường quy tự động. Hệ thống thực hiện xét nghiệm sinh hóa tự động hoàn toàn với công suất ≥ 1800 test/giờ, có buồng ủ phản ứng cách ly. Phương pháp đo quang so màu, có tích hợp đo điện giải đồ bằng phương pháp gián tiếp. |
|||||||
13 |
PP2600016587 |
Hóa chất xét nghiệm ADA cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn |
Bệnh viện Nhân dân Gia Định |
24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
||||||||||
14 |
Hóa chất xét nghiệm ADA cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2025 |
1330 |
ml |
Hoá chất định lượng xét nghiệm ADA trên máy sinh hóa thường quy tự động. Hệ thống thực hiện xét nghiệm sinh hóa tự động hoàn toàn với công suất ≥1800 test/giờ, có buồng ủ phản ứng cách ly. Phương pháp đo quang so màu, có tích hợp đo điện giải đồ bằng phương pháp gián tiếp, khoảng đo từ 8 - 100 U/L hoặc tốt hơn. |
|||||||
15 |
PP2600016588 |
Chất chuẩn xét nghiệm sinh hóa thường quy cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn |
Bệnh viện Nhân dân Gia Định |
24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
||||||||||
16 |
Chất chuẩn xét nghiệm sinh hóa thường quy cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2025 |
50 |
ml |
Hóa chất dùng để tạo đường chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường qui trên máy sinh hóa thường quy tự động. Hệ thống thực hiện xét nghiệm sinh hóa tự động hoàn toàn với công suất ≥ 1800 test/giờ, có buồng ủ phản ứng cách ly. Phương pháp đo quang so màu, có tích hợp đo điện giải đồ bằng phương pháp gián tiếp. |
|||||||
17 |
PP2600016589 |
Anti-HBs định lượng (enzyme hóa phát quang) |
Bệnh viện Nhân dân Gia Định |
24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
||||||||||
18 |
Anti-HBs định lượng (enzyme hóa phát quang) |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2025 |
10000 |
Test |
Xét nghiệm miễn dịch enzyme hoá phát quang định lượng kháng thể kháng kháng nguyên bề mặt viêm gan B (anti-HBs) trong huyết thanh và huyết tương. |
|||||||
19 |
PP2600016590 |
Anti-HAV IgM miễn dịch tự động (vi hạt hóa phát quang) |
Bệnh viện Nhân dân Gia Định |
24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
||||||||||
20 |
Anti-HAV IgM miễn dịch tự động (vi hạt hóa phát quang) |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2025 |
800 |
Test |
Xét nghiệm miễn dịch vi hạt hóa phát quang phát hiện định tính kháng thể IgM kháng virus viêm gan A (anti-HAV IgM) trong huyết thanh và huyết tương người
- Có tham gia ngoại kiểm. |
|||||||
21 |
PP2600016591 |
Anti-HAV IgM miễn dịch tự động (vi hạt hóa phát quang) - chất chuẩn |
Bệnh viện Nhân dân Gia Định |
24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
||||||||||
22 |
Anti-HAV IgM miễn dịch tự động (vi hạt hóa phát quang) - chất chuẩn |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2025 |
6 |
ml |
Chất chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hóa phát quang phát hiện định tính kháng thể IgM kháng virus viêm gan A (anti-HAV IgM) trong huyết thanh và huyết tương người |
|||||||
23 |
PP2600016592 |
Anti-HAV IgM miễn dịch tự động (vi hạt hóa phát quang) - chất chứng |
Bệnh viện Nhân dân Gia Định |
24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
||||||||||
24 |
Anti-HAV IgM miễn dịch tự động (vi hạt hóa phát quang) - chất chứng |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2025 |
32 |
ml |
Chất chứng xét nghiệm miễn dịch vi hạt hóa phát quang phát hiện định tính kháng thể IgM kháng virus viêm gan A (anti-HAV IgM) trong huyết thanh và huyết tương người |
|||||||
25 |
PP2600016593 |
Anti-HBc IgM miễn dịch tự động (vi hạt hóa phát quang) |
Bệnh viện Nhân dân Gia Định |
24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
||||||||||
26 |
Anti-HBc IgM miễn dịch tự động (vi hạt hóa phát quang) |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2025 |
800 |
Test |
Xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang phát hiện định tính kháng thể IgM kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B (anti-HBc IgM) trong huyết thanh hoặc huyết tương.
- Có tham gia ngoại kiểm |
|||||||
27 |
PP2600016594 |
Anti-HBc IgM miễn dịch tự động (vi hạt hóa phát quang) - chất chuẩn |
Bệnh viện Nhân dân Gia Định |
24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
||||||||||
28 |
Anti-HBc IgM miễn dịch tự động (vi hạt hóa phát quang) - chất chuẩn |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2025 |
12 |
mL |
Chất chuẩn xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang phát hiện định tính kháng thể IgM kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B (anti-HBc IgM) trong huyết thanh hoặc huyết tương. |
|||||||
29 |
PP2600016595 |
Anti-HBc IgM miễn dịch tự động (vi hạt hóa phát quang) - chất chứng |
Bệnh viện Nhân dân Gia Định |
24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
||||||||||
30 |
Anti-HBc IgM miễn dịch tự động (vi hạt hóa phát quang) - chất chứng |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2025 |
32 |
mL |
Chất chứng xét nghiệm miễn dịch vi hạt hoá phát quang phát hiện định tính kháng thể IgM kháng kháng nguyên lõi virus viêm gan B (anti-HBc IgM) trong huyết thanh hoặc huyết tương. |
|||||||
31 |
PP2600016596 |
HIV Ag/Ab miễn dịch tự động (vi hạt hóa phát quang) - chất chứng |
Bệnh viện Nhân dân Gia Định |
24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
||||||||||
32 |
HIV Ag/Ab miễn dịch tự động (vi hạt hóa phát quang) - chất chứng |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2025 |
64 |
mL |
Chất chứng xét nghiệm miễn dịch vi hạt hóa phát quang phát hiện định tính kháng nguyên và kháng thể kháng virus HIV (HIV Ag/Ab) trong huyết thanh và huyết tương người |
|||||||
33 |
PP2600016597 |
Dung dịch rửa cho máy miễn dịch điện hóa phát quang |
Bệnh viện Nhân dân Gia Định |
24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
||||||||||
34 |
Dung dịch rửa cho máy miễn dịch điện hóa phát quang |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2025 |
160 |
mL |
Dung dịch rửa cho máy miễn dịch điện hóa phát quang |
|||||||
35 |
PP2600016598 |
Hóa chất xét nghiệm CK-NAC cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn |
Bệnh viện Nhân dân Gia Định |
24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
||||||||||
36 |
Hóa chất xét nghiệm CK-NAC cho máy sinh hóa tự động hoàn toàn |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2025 |
2400 |
Test |
Hoá chất định lượng xét nghiệm CK NAC trên máy sinh hóa thường quy tự động. Hệ thống thực hiện xét nghiệm sinh hóa tự động hoàn toàn với công suất ≥1800 test/giờ, có buồng ủ phản ứng cách ly. Phương pháp đo quang so màu, có tích hợp đo điện giải đồ bằng phương pháp gián tiếp, khoảng đo từ 15 - 1200 U/L hoặc tốt hơn. Hóa chất và thiết bị phải cùng một hãng. |
|||||||
37 |
PP2600016599 |
Mẫu Ngoại kiểm tra các xét nghiệm đông máu |
Bệnh viện Nhân dân Gia Định |
24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
||||||||||
38 |
Mẫu Ngoại kiểm tra các xét nghiệm đông máu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2025 |
12 |
ml |
Mẫu phẩm ngoại kiểm tra các xét nghiệm đông máu. 1 mẫu /tháng cho 12 tháng/năm. Số loại xét nghiệm ≥ 5. Thể tích mẫu đủ để thực hiện trên 2-3 máy xét nghiệm khác nhau |
|||||||
39 |
PP2600016600 |
Mẫu Ngoại kiểm tra xét nghiệm HbA1c |
Bệnh viện Nhân dân Gia Định |
24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
||||||||||
40 |
Mẫu Ngoại kiểm tra xét nghiệm HbA1c |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2025 |
6 |
ml |
Mẫu phẩm ngoại kiểm tra xét nghiệm HbA1c. 1 mẫu /tháng cho 12 tháng/năm. Thể tích mẫu đủ để thực hiện trên 2-3 máy xét nghiệm khác nhau |
|||||||
41 |
PP2600016601 |
Mẫu Ngoại kiểm tra các xét nghiệm Tim mạch |
Bệnh viện Nhân dân Gia Định |
24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
||||||||||
42 |
Mẫu Ngoại kiểm tra các xét nghiệm Tim mạch |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2025 |
36 |
ml |
Mẫu phẩm ngoại kiểm tra các xét nghiệm tim mạch. 1 mẫu /tháng cho 12 tháng/năm. Số loại xét nghiệm ≥ 4. Thể tích mẫu đủ để thực hiện trên 2-3 máy xét nghiệm khác nhau |
|||||||
43 |
PP2600016602 |
Chất chứng xét nghiệm Ammonia/Ethanol mức thấp |
Bệnh viện Nhân dân Gia Định |
24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
||||||||||
44 |
Chất chứng xét nghiệm Ammonia/Ethanol mức thấp |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2025 |
192 |
ml |
Chất chứng cho xét nghiệm Ammonia/Ethanol mức thấp. Dạng lỏng, có giá trị tham khảo, có thể sử dụng cho nhiều hoá chất/thiết bị khác nhau. Ổn định ≥ 4 tuần ở 2-8 độ C |
|||||||
45 |
PP2600016603 |
Chất chứng xét nghiệm Ammonia/Ethanol mức trung bình |
Bệnh viện Nhân dân Gia Định |
24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
||||||||||
46 |
Chất chứng xét nghiệm Ammonia/Ethanol mức trung bình |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2025 |
192 |
ml |
Chất chứng cho xét nghiệm Ammonia/Ethanol mức trung bình. Dạng lỏng, có giá trị tham khảo, có thể sử dụng cho nhiều hoá chất/thiết bị khác nhau. Ổn định ≥ 4 tuần ở 2-8 độ C |
|||||||
47 |
PP2600016604 |
Chất chứng xét nghiệm Protein đặc hiệu mức thấp |
Bệnh viện Nhân dân Gia Định |
24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
||||||||||
48 |
Chất chứng xét nghiệm Protein đặc hiệu mức thấp |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2025 |
18 |
ml |
Chất chứng cho các xét nghiệm protein đặc hiệu mức thấp. Dạng lỏng hoặc đông khô, có giá trị tham khảo, có thể sử dụng cho nhiều hoá chất/thiết bị khác nhau. Nguyên liệu có nguồn gốc chủ yếu từ người. Ổn định ≥ 4 tuần ở 2-8ºC |
|||||||
49 |
PP2600016605 |
Chất chứng xét nghiệm Protein đặc hiệu mức trung bình |
Bệnh viện Nhân dân Gia Định |
24 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
48 giờ kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của Bệnh viện |
||||||||||
50 |
Chất chứng xét nghiệm Protein đặc hiệu mức trung bình |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
Không yêu cầu |
2025 |
18 |
ml |
Chất chứng cho các xét nghiệm protein đặc hiệu mức trung bình. Dạng lỏng hoặc đông khô, có giá trị tham khảo, có thể sử dụng cho nhiều hoá chất/thiết bị khác nhau. Nguyên liệu có nguồn gốc chủ yếu từ người. Ổn định ≥ 4 tuần ở 2-8ºC |