Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2500643208 |
Ba kích |
Bệnh viện Y học cổ truyền - Phục hồi chức năng Bình Thuận |
3 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
||||||||||
2 |
Ba kích |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
45 |
kg |
Tên khoa học: Radix Morindae officinalis; Bộ phận dùng: Rễ; Phương pháp chế biến: bỏ lõi, cắt đoạn, phơi khô; Tiêu chuẩn chất lượng : TCCS/DĐVN V; Nhóm TCKT: 2 |
|||||||
3 |
PP2500643209 |
Bá tử nhân |
Bệnh viện Y học cổ truyền - Phục hồi chức năng Bình Thuận |
3 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
||||||||||
4 |
Bá tử nhân |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
5 |
kg |
Tên khoa học: Semen Platycladi orientalis; Bộ phận dùng: Hạt; Phương pháp chế biến: Sao vàng; Tiêu chuẩn chất lượng : TCCS/DĐVN V; Nhóm TCKT: 2 |
|||||||
5 |
PP2500643210 |
Bạch linh |
Bệnh viện Y học cổ truyền - Phục hồi chức năng Bình Thuận |
3 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
||||||||||
6 |
Bạch linh |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
93 |
kg |
Tên khoa học: Poria; Bộ phận dùng: Thể quả nấm ; Phương pháp chế biến: Phiến nhỏ; Tiêu chuẩn chất lượng : TCCS/DĐVN V; Nhóm TCKT: 2 |
|||||||
7 |
PP2500643211 |
Bán hạ nam |
Bệnh viện Y học cổ truyền - Phục hồi chức năng Bình Thuận |
3 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
||||||||||
8 |
Bán hạ nam |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
5 |
kg |
Tên khoa học: Rhizoma Typhonii trilobati; Bộ phận dùng: Thân rễ; Phương pháp chế biến: chế gừng; Tiêu chuẩn chất lượng : TCCS/DĐVN V; Nhóm TCKT: 2 |
|||||||
9 |
PP2500643212 |
Cát căn |
Bệnh viện Y học cổ truyền - Phục hồi chức năng Bình Thuận |
3 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
||||||||||
10 |
Cát căn |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
11 |
kg |
Tên khoa học: Radix Puerariae thomsonii; Bộ phận dùng: Rễ; Phương pháp chế biến: Sao vàng; Tiêu chuẩn chất lượng : TCCS/DĐVN V; Nhóm TCKT: 2 |
|||||||
11 |
PP2500643213 |
Cát cánh |
Bệnh viện Y học cổ truyền - Phục hồi chức năng Bình Thuận |
3 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
||||||||||
12 |
Cát cánh |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
17 |
kg |
Tên khoa học: Radix Platycodi grandiflori; Bộ phận dùng: Rễ; Phương pháp chế biến: Phiến mỏng; Tiêu chuẩn chất lượng : TCCS/DĐVN V; Nhóm TCKT: 2 |
|||||||
13 |
PP2500643214 |
Câu kỷ tử |
Bệnh viện Y học cổ truyền - Phục hồi chức năng Bình Thuận |
3 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
||||||||||
14 |
Câu kỷ tử |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
17 |
kg |
Tên khoa học: Fructus Lycii; Bộ phận dùng: Quả; Phương pháp chế biến: Quả chín phơi, sấy khô; Tiêu chuẩn chất lượng : TCCS/DĐVN V; Nhóm TCKT: 2 |
|||||||
15 |
PP2500643215 |
Chỉ thực |
Bệnh viện Y học cổ truyền - Phục hồi chức năng Bình Thuận |
3 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
||||||||||
16 |
Chỉ thực |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
4 |
kg |
Tên khoa học: Fructus Aurantii immaturus; Bộ phận dùng: Quả; Phương pháp chế biến: Sao xém cạnh; Tiêu chuẩn chất lượng : TCCS/DĐVN V; Nhóm TCKT: 2 |
|||||||
17 |
PP2500643216 |
Chi tử |
Bệnh viện Y học cổ truyền - Phục hồi chức năng Bình Thuận |
3 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
||||||||||
18 |
Chi tử |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
3 |
kg |
Tên khoa học: Fructus Gardeniae; Bộ phận dùng: Quả; Phương pháp chế biến: Sao qua; Tiêu chuẩn chất lượng : TCCS/DĐVN V; Nhóm TCKT: 2 |
|||||||
19 |
PP2500643217 |
Đại táo |
Bệnh viện Y học cổ truyền - Phục hồi chức năng Bình Thuận |
3 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
||||||||||
20 |
Đại táo |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
71 |
kg |
Tên khoa học: Fructus Ziziphi jujubae; Bộ phận dùng: Quả; Phương pháp chế biến: Quả chín phơi, sấy khô; Tiêu chuẩn chất lượng : TCCS/DĐVN V; Nhóm TCKT: 2 |
|||||||
21 |
PP2500643218 |
Đảng sâm |
Bệnh viện Y học cổ truyền - Phục hồi chức năng Bình Thuận |
3 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
||||||||||
22 |
Đảng sâm |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
112 |
kg |
Tên khoa học: Radix Codonopsis; Bộ phận dùng: Rễ; Phương pháp chế biến: Chích gừng/Cắt ngắn, phơi khô; Tiêu chuẩn chất lượng : TCCS/DĐVN V; Nhóm TCKT: 2 |
|||||||
23 |
PP2500643219 |
Dây đau xương |
Bệnh viện Y học cổ truyền - Phục hồi chức năng Bình Thuận |
3 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
||||||||||
24 |
Dây đau xương |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
27 |
kg |
Tên khoa học: Caulis Tinosporae tomentosae; Bộ phận dùng: Thân; Phương pháp chế biến: Phiến mỏng, phơi khô.; Tiêu chuẩn chất lượng : TCCS/DĐVN V; Nhóm TCKT: 2 |
|||||||
25 |
PP2500643220 |
Hồng hoa |
Bệnh viện Y học cổ truyền - Phục hồi chức năng Bình Thuận |
3 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
||||||||||
26 |
Hồng hoa |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
78 |
kg |
Tên khoa học: Flos Carthami tinctorii; Bộ phận dùng: Hoa; Phương pháp chế biến: Cánh hoa tơi phơi, sấy khô; Tiêu chuẩn chất lượng : TCCS/DĐVN V; Nhóm TCKT: 2 |
|||||||
27 |
PP2500643221 |
Hy thiêm |
Bệnh viện Y học cổ truyền - Phục hồi chức năng Bình Thuận |
3 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
||||||||||
28 |
Hy thiêm |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
7 |
kg |
Tên khoa học: Herba Siegesbeckiae; Bộ phận dùng: Toàn cây; Phương pháp chế biến: Rửa sạch cắt đoạn ngắn 2-3cm, phơi khô; Tiêu chuẩn chất lượng : TCCS/DĐVN V; Nhóm TCKT: 2 |
|||||||
29 |
PP2500643222 |
Ké đầu ngựa |
Bệnh viện Y học cổ truyền - Phục hồi chức năng Bình Thuận |
3 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
||||||||||
30 |
Ké đầu ngựa |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
16 |
kg |
Tên khoa học: Fructus Xanthii strumarii; Bộ phận dùng: Quả; Phương pháp chế biến: Sao cháy gai; Tiêu chuẩn chất lượng : TCCS/DĐVN V; Nhóm TCKT: 2 |
|||||||
31 |
PP2500643223 |
Khiếm thực |
Bệnh viện Y học cổ truyền - Phục hồi chức năng Bình Thuận |
3 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
||||||||||
32 |
Khiếm thực |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
3 |
kg |
Tên khoa học: Semen Euryales; Bộ phận dùng: Hạt; Phương pháp chế biến: Sao vàng; Tiêu chuẩn chất lượng : TCCS/DĐVN V; Nhóm TCKT: 2 |
|||||||
33 |
PP2500643224 |
Long nhãn |
Bệnh viện Y học cổ truyền - Phục hồi chức năng Bình Thuận |
3 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
||||||||||
34 |
Long nhãn |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
11 |
kg |
Tên khoa học: Arillus Longan; Bộ phận dùng: Áo hạt của quả; Phương pháp chế biến: phơi hoặc sấy; Tiêu chuẩn chất lượng : TCCS/DĐVN V; Nhóm TCKT: 2 |
|||||||
35 |
PP2500643225 |
Mạch môn |
Bệnh viện Y học cổ truyền - Phục hồi chức năng Bình Thuận |
3 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
||||||||||
36 |
Mạch môn |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
8 |
kg |
Tên khoa học: Radix Ophiopogonis japonici; Bộ phận dùng: Rễ; Phương pháp chế biến: Bỏ lõi phơi, sấy khô; Tiêu chuẩn chất lượng : TCCS/DĐVN V; Nhóm TCKT: 2 |
|||||||
37 |
PP2500643226 |
Mộc qua |
Bệnh viện Y học cổ truyền - Phục hồi chức năng Bình Thuận |
3 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
||||||||||
38 |
Mộc qua |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
47 |
kg |
Tên khoa học: Fructus Chaenomelis speciosae; Bộ phận dùng: Quả; Phương pháp chế biến: Thái phiến, phơi khô; Tiêu chuẩn chất lượng : TCCS/DĐVN V; Nhóm TCKT: 2 |
|||||||
39 |
PP2500643227 |
Nhân trần |
Bệnh viện Y học cổ truyền - Phục hồi chức năng Bình Thuận |
3 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
||||||||||
40 |
Nhân trần |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
18 |
kg |
Tên khoa học: Herba Adenosmatis caerulei; Bộ phận dùng: Toàn cây; Phương pháp chế biến: Rửa sạch cắt ngắn 2-3cm, phơi khô; Tiêu chuẩn chất lượng : TCCS/DĐVN V; Nhóm TCKT: 2 |
|||||||
41 |
PP2500643228 |
Nhục thung dung |
Bệnh viện Y học cổ truyền - Phục hồi chức năng Bình Thuận |
3 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
||||||||||
42 |
Nhục thung dung |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
9 |
kg |
Tên khoa học: Herba Cistanches; Bộ phận dùng: Toàn cây; Phương pháp chế biến: Chưng rượu/Phiến mỏng phơi khô; Tiêu chuẩn chất lượng : TCCS/DĐVN V; Nhóm TCKT: 2 |
|||||||
43 |
PP2500643229 |
Phòng phong |
Bệnh viện Y học cổ truyền - Phục hồi chức năng Bình Thuận |
3 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
||||||||||
44 |
Phòng phong |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
59 |
kg |
Tên khoa học: Radix Saposhnikoviae divaricatae; Bộ phận dùng: Rễ; Phương pháp chế biến: Thái phiến phơi khô; Tiêu chuẩn chất lượng : TCCS/DĐVN V; Nhóm TCKT: 2 |
|||||||
45 |
PP2500643230 |
Quế nhục |
Bệnh viện Y học cổ truyền - Phục hồi chức năng Bình Thuận |
3 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
||||||||||
46 |
Quế nhục |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
3 |
kg |
Tên khoa học: Cortex Cinnamomi; Bộ phận dùng: Vỏ thân; Phương pháp chế biến: Vỏ thân cắt đoạn ngắn phơi, sấy khô; Tiêu chuẩn chất lượng : TCCS/DĐVN V; Nhóm TCKT: 2 |
|||||||
47 |
PP2500643231 |
Sài hồ |
Bệnh viện Y học cổ truyền - Phục hồi chức năng Bình Thuận |
3 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
||||||||||
48 |
Sài hồ |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
22 |
kg |
Tên khoa học: Radix Bupleuri; Bộ phận dùng: Rễ; Phương pháp chế biến: Cắt đoạn ngắn phơi khô; Tiêu chuẩn chất lượng : TCCS/DĐVN V; Nhóm TCKT: 2 |
|||||||
49 |
PP2500643232 |
Tần giao |
Bệnh viện Y học cổ truyền - Phục hồi chức năng Bình Thuận |
3 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
||||||||||
50 |
Tần giao |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
không yêu cầu |
70 |
kg |
Tên khoa học: Radix Gentianae macrophyllae; Bộ phận dùng: Rễ; Phương pháp chế biến: Thái phiến; Tiêu chuẩn chất lượng : TCCS/DĐVN V; Nhóm TCKT: 2 |