Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN TOÁN |
Tiêu đề |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phú Sơn, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình |
2 |
30 |
||
2 |
THIẾT BỊ DÙNG CHUNG |
Tiêu đề |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phú Sơn, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình |
2 |
30 |
||
3 |
Hình học (Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời) |
3 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phú Sơn, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình |
2 |
30 |
|
4 |
Thống kê và xác suất (Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất) |
5 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phú Sơn, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình |
2 |
30 |
|
5 |
THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN NGOẠI NGỮ |
Tiêu đề |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phú Sơn, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình |
2 |
30 |
||
6 |
DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ |
Tiêu đề |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phú Sơn, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình |
2 |
30 |
||
7 |
PHÂN MÔN ĐỊA LÝ |
Tiêu đề |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phú Sơn, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình |
2 |
30 |
||
8 |
THIẾT BỊ DÙNG CHUNG |
Tiêu đề |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phú Sơn, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình |
2 |
30 |
||
9 |
Hộp quặng và khoáng sản chính của VN ( Giáo Viên ) |
1 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phú Sơn, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình |
2 |
30 |
|
10 |
THIẾT BỊ THEO CÁC CHỦ ĐỀ |
Tiêu đề |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phú Sơn, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình |
2 |
30 |
||
11 |
Chủ đề: Phát triển tổng hợp kinh tế và bảo vệ tài nguyên, môi trường biển đảo (Sơ đồ lát cắt ngang các vùng biển Việt Nam Giáo Viên) |
1 |
Tờ |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phú Sơn, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình |
2 |
30 |
|
12 |
BẢN ĐỒ/LƯỢC ĐỒ |
Tiêu đề |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phú Sơn, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình |
2 |
30 |
||
13 |
DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN |
Tiêu đề |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phú Sơn, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình |
2 |
30 |
||
14 |
THIẾT BỊ DÙNG CHUNG (Số lượng thiết bị được tính cho 01 PHBM) |
Tiêu đề |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phú Sơn, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình |
2 |
30 |
||
15 |
Đồng hồ đo thời gian hiện số |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phú Sơn, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình |
2 |
30 |
|
16 |
Kính lúp |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phú Sơn, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình |
2 |
30 |
|
17 |
Đồng hồ đo điện đa năng |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phú Sơn, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình |
2 |
30 |
|
18 |
Dây điện trở |
4 |
Dây |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phú Sơn, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình |
2 |
30 |
|
19 |
Giá quang học |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phú Sơn, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình |
2 |
30 |
|
20 |
Máy phát âm tần |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phú Sơn, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình |
2 |
30 |
|
21 |
Cổng quang |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phú Sơn, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình |
2 |
30 |
|
22 |
Bộ thu nhận số liệu |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phú Sơn, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình |
2 |
30 |
|
23 |
Cảm biến điện thế |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phú Sơn, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình |
2 |
30 |
|
24 |
Cảm biến dòng điện |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phú Sơn, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình |
2 |
30 |
|
25 |
Cảm biến nhiệt độ |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phú Sơn, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình |
2 |
30 |
|
26 |
Đồng hồ bấm giây |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phú Sơn, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình |
2 |
30 |
|
27 |
Bộ lực kế |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phú Sơn, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình |
2 |
30 |
|
28 |
Cốc đốt |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phú Sơn, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình |
2 |
30 |
|
29 |
Biến trở con chạy |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phú Sơn, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình |
2 |
30 |
|
30 |
Nguồn sáng |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phú Sơn, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình |
2 |
30 |
|
31 |
Bút thử điện thông mạch |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phú Sơn, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình |
2 |
30 |
|
32 |
Nhiệt kế (lỏng) |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phú Sơn, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình |
2 |
30 |
|
33 |
Thấu kính hội tụ |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phú Sơn, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình |
2 |
30 |
|
34 |
Thấu kính phân kì |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phú Sơn, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình |
2 |
30 |
|
35 |
Lưới thép tản nhiệt |
7 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phú Sơn, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình |
2 |
30 |
|
36 |
Kính hiển vi |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phú Sơn, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình |
2 |
30 |
|
37 |
Kẹp ống nghiệm |
14 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phú Sơn, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình |
2 |
30 |
|
38 |
THIẾT BỊ, DỤNG CỤ, HOÁ CHẤT THEO CHỦ ĐỀ ( cột số lượng tính cho 1 PHBM, các thiết bị dùng chung (TBDC) tính số lượng ở phần thiết bị dùng chung, không tính ở đây) |
Tiêu đề |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phú Sơn, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình |
2 |
30 |
||
39 |
Năng lượng và sự biến đổi |
Tiêu đề |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phú Sơn, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình |
2 |
30 |
||
40 |
Ánh sáng |
Tiêu đề |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phú Sơn, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình |
2 |
30 |
||
41 |
Bộ dụng cụ thí nghiệm phân tích ánh sáng trắng bằng lăng kính. |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phú Sơn, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình |
2 |
30 |
|
42 |
Bộ dụng cụ thí nghiệm khúc xạ ánh sáng |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phú Sơn, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình |
2 |
30 |
|
43 |
Bộ dụng cụ thí nghiệm khúc xạ, phản xạ toàn phần |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phú Sơn, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình |
2 |
30 |
|
44 |
Bộ dụng cụ thí nghiệm đo tiêu cự thấu kính |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phú Sơn, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình |
2 |
30 |
|
45 |
Dụng cụ thực hành kính lúp |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phú Sơn, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình |
2 |
30 |
|
46 |
Điện |
Tiêu đề |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phú Sơn, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình |
2 |
30 |
||
47 |
Bộ dụng cụ thí nghiệm tác dụng của điện trở |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phú Sơn, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình |
2 |
30 |
|
48 |
Bộ dụng cụ thí nghiệm định luật Ohm |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phú Sơn, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình |
2 |
30 |
|
49 |
Điện từ |
Tiêu đề |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phú Sơn, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình |
2 |
30 |
||
50 |
Bộ dụng cụ thí nghiệm cảm ứng điện từ |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Xã Phú Sơn, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình |
2 |
30 |