Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Giá để đồ học liệu |
7 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Phú Cường, Xóm Khời, xã Phú Cường, huyện Tân Lạc, tỉnh Hoà Bình |
2 |
10 |
|
2 |
Tủ đựng đồ cá nhân 24 ô |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Phú Cường, Xóm Khời, xã Phú Cường, huyện Tân Lạc, tỉnh Hoà Bình |
2 |
10 |
|
3 |
Tủ đựng chăn, chiếu cho trẻ |
8 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Phú Cường, Xóm Khời, xã Phú Cường, huyện Tân Lạc, tỉnh Hoà Bình |
2 |
10 |
|
4 |
Giá để đồ chơi ở góc |
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Phú Cường, Xóm Khời, xã Phú Cường, huyện Tân Lạc, tỉnh Hoà Bình |
2 |
10 |
|
5 |
Tủ đựng hồ sơ giáo viên, tài chính ( 02 cánh) |
10 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Phú Cường, Xóm Khời, xã Phú Cường, huyện Tân Lạc, tỉnh Hoà Bình |
2 |
10 |
|
6 |
Bộ thiết bị thực hành tương tác để dạy học tiếng Anh. |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Phú Cường, Xóm Khời, xã Phú Cường, huyện Tân Lạc, tỉnh Hoà Bình |
2 |
10 |
|
7 |
DANH MỤC NHU CẦU MUA SẮM THIẾT BỊ |
Tiêu đề |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Phú Cường, Xóm Khời, xã Phú Cường, huyện Tân Lạc, tỉnh Hoà Bình |
2 |
10 |
||
8 |
Đồ dùng ngoài trời |
Tiêu đề |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Phú Cường, Xóm Khời, xã Phú Cường, huyện Tân Lạc, tỉnh Hoà Bình |
2 |
10 |
||
9 |
Thú Nhún |
12 |
Con |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Phú Cường, Xóm Khời, xã Phú Cường, huyện Tân Lạc, tỉnh Hoà Bình |
2 |
10 |
|
10 |
Thiết bị dạy học tối thiểu |
Tiêu đề |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Phú Cường, Xóm Khời, xã Phú Cường, huyện Tân Lạc, tỉnh Hoà Bình |
2 |
10 |
||
11 |
Đồ dùng dạy học lớp 24-36 |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Phú Cường, Xóm Khời, xã Phú Cường, huyện Tân Lạc, tỉnh Hoà Bình |
2 |
10 |
|
12 |
Thú kéo dây |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Phú Cường, Xóm Khời, xã Phú Cường, huyện Tân Lạc, tỉnh Hoà Bình |
2 |
10 |
|
13 |
Hộp thả hình |
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Phú Cường, Xóm Khời, xã Phú Cường, huyện Tân Lạc, tỉnh Hoà Bình |
2 |
10 |
|
14 |
Lồng hộp vuông |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Phú Cường, Xóm Khời, xã Phú Cường, huyện Tân Lạc, tỉnh Hoà Bình |
2 |
10 |
|
15 |
Bộ xâu hạt |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Phú Cường, Xóm Khời, xã Phú Cường, huyện Tân Lạc, tỉnh Hoà Bình |
2 |
10 |
|
16 |
Búa 3 bi 2 tầng |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Phú Cường, Xóm Khời, xã Phú Cường, huyện Tân Lạc, tỉnh Hoà Bình |
2 |
10 |
|
17 |
Bộ tháo lắp vòng |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Phú Cường, Xóm Khời, xã Phú Cường, huyện Tân Lạc, tỉnh Hoà Bình |
2 |
10 |
|
18 |
Bộ rau củ quả |
5 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Phú Cường, Xóm Khời, xã Phú Cường, huyện Tân Lạc, tỉnh Hoà Bình |
2 |
10 |
|
19 |
Bộ động vật nuôi trong gia đình |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Phú Cường, Xóm Khời, xã Phú Cường, huyện Tân Lạc, tỉnh Hoà Bình |
2 |
10 |
|
20 |
Bộ động vật sống dưới nước |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Phú Cường, Xóm Khời, xã Phú Cường, huyện Tân Lạc, tỉnh Hoà Bình |
2 |
10 |
|
21 |
Bộ động vật sống trong rừng |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Phú Cường, Xóm Khời, xã Phú Cường, huyện Tân Lạc, tỉnh Hoà Bình |
2 |
10 |
|
22 |
Tranh ghép các con vật |
4 |
Tranh |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Phú Cường, Xóm Khời, xã Phú Cường, huyện Tân Lạc, tỉnh Hoà Bình |
2 |
10 |
|
23 |
Tranh ghép các loại hoa quả |
4 |
Tranh |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Phú Cường, Xóm Khời, xã Phú Cường, huyện Tân Lạc, tỉnh Hoà Bình |
2 |
10 |
|
24 |
Bảng quay 2 mặt |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Phú Cường, Xóm Khời, xã Phú Cường, huyện Tân Lạc, tỉnh Hoà Bình |
2 |
10 |
|
25 |
Tranh cảnh báo nguy hiểm |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Phú Cường, Xóm Khời, xã Phú Cường, huyện Tân Lạc, tỉnh Hoà Bình |
2 |
10 |
|
26 |
Xắc xô to |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Phú Cường, Xóm Khời, xã Phú Cường, huyện Tân Lạc, tỉnh Hoà Bình |
2 |
10 |
|
27 |
Trống da |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Phú Cường, Xóm Khời, xã Phú Cường, huyện Tân Lạc, tỉnh Hoà Bình |
2 |
10 |
|
28 |
Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu |
5 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Phú Cường, Xóm Khời, xã Phú Cường, huyện Tân Lạc, tỉnh Hoà Bình |
2 |
10 |
|
29 |
Đồ dùng dạy học lớp 3-4 tuổi |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Phú Cường, Xóm Khời, xã Phú Cường, huyện Tân Lạc, tỉnh Hoà Bình |
2 |
10 |
|
30 |
Mô hình hàm răng |
5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Phú Cường, Xóm Khời, xã Phú Cường, huyện Tân Lạc, tỉnh Hoà Bình |
2 |
10 |
|
31 |
Vòng thể dục to |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Phú Cường, Xóm Khời, xã Phú Cường, huyện Tân Lạc, tỉnh Hoà Bình |
2 |
10 |
|
32 |
Cột ném bóng |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Phú Cường, Xóm Khời, xã Phú Cường, huyện Tân Lạc, tỉnh Hoà Bình |
2 |
10 |
|
33 |
Bóng nhỏ |
5 |
Quả |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Phú Cường, Xóm Khời, xã Phú Cường, huyện Tân Lạc, tỉnh Hoà Bình |
2 |
10 |
|
34 |
Bóng to |
2 |
Quả |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Phú Cường, Xóm Khời, xã Phú Cường, huyện Tân Lạc, tỉnh Hoà Bình |
2 |
10 |
|
35 |
Nguyên liệu để đan tết |
2 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Phú Cường, Xóm Khời, xã Phú Cường, huyện Tân Lạc, tỉnh Hoà Bình |
2 |
10 |
|
36 |
Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu |
5 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Phú Cường, Xóm Khời, xã Phú Cường, huyện Tân Lạc, tỉnh Hoà Bình |
2 |
10 |
|
37 |
Đất nặn |
5 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Phú Cường, Xóm Khời, xã Phú Cường, huyện Tân Lạc, tỉnh Hoà Bình |
2 |
10 |
|
38 |
Giấy màu |
10 |
túi |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Phú Cường, Xóm Khời, xã Phú Cường, huyện Tân Lạc, tỉnh Hoà Bình |
2 |
10 |
|
39 |
Ghép nút lớn |
2 |
Túi |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Phú Cường, Xóm Khời, xã Phú Cường, huyện Tân Lạc, tỉnh Hoà Bình |
2 |
10 |
|
40 |
Bộ đồ chơi nấu ăn |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Phú Cường, Xóm Khời, xã Phú Cường, huyện Tân Lạc, tỉnh Hoà Bình |
2 |
10 |
|
41 |
Bộ dụng cụ bác sỹ |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Phú Cường, Xóm Khời, xã Phú Cường, huyện Tân Lạc, tỉnh Hoà Bình |
2 |
10 |
|
42 |
Bộ xếp hình trên xe |
3 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Phú Cường, Xóm Khời, xã Phú Cường, huyện Tân Lạc, tỉnh Hoà Bình |
2 |
10 |
|
43 |
Bộ xếp hình các phương tiện giao thông |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Phú Cường, Xóm Khời, xã Phú Cường, huyện Tân Lạc, tỉnh Hoà Bình |
2 |
10 |
|
44 |
Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây |
3 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Phú Cường, Xóm Khời, xã Phú Cường, huyện Tân Lạc, tỉnh Hoà Bình |
2 |
10 |
|
45 |
Đồ chơi các phương tiện giao thông |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Phú Cường, Xóm Khời, xã Phú Cường, huyện Tân Lạc, tỉnh Hoà Bình |
2 |
10 |
|
46 |
Kính lúp |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Phú Cường, Xóm Khời, xã Phú Cường, huyện Tân Lạc, tỉnh Hoà Bình |
2 |
10 |
|
47 |
Phễu nhựa |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Phú Cường, Xóm Khời, xã Phú Cường, huyện Tân Lạc, tỉnh Hoà Bình |
2 |
10 |
|
48 |
Bộ hình học phẳng |
2 |
Túi |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Phú Cường, Xóm Khời, xã Phú Cường, huyện Tân Lạc, tỉnh Hoà Bình |
2 |
10 |
|
49 |
Bàn tính học đếm |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Phú Cường, Xóm Khời, xã Phú Cường, huyện Tân Lạc, tỉnh Hoà Bình |
2 |
10 |
|
50 |
Màu nước |
5 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Mầm non Phú Cường, Xóm Khời, xã Phú Cường, huyện Tân Lạc, tỉnh Hoà Bình |
2 |
10 |