Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Phú Đô |
3 |
5 |
|
2 |
Video/clip/ phim tư liệu về Văn học dân gian Việt Nam |
1 |
Video |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Phú Đô |
3 |
5 |
|
3 |
Video/clip/ phim tư liệu về thơ văn của Chủ tịch Hồ Chí Minh |
1 |
Video |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Phú Đô |
3 |
5 |
|
4 |
Video/clip/ phim tư liệu về thơ của Tố Hữu trước và sau Cách mạng tháng Tám |
1 |
Video |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Phú Đô |
3 |
5 |
|
5 |
Video/clip/ phim tư liệu về tác giả Nguyễn Tuân |
1 |
Video |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Phú Đô |
3 |
5 |
|
6 |
Bộ thiết bị để vẽ trên bảng trong dạy học toán |
3 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Phú Đô |
3 |
5 |
|
7 |
Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Phú Đô |
3 |
5 |
|
8 |
Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất |
3 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Phú Đô |
3 |
5 |
|
9 |
Đồng xu |
3 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Phú Đô |
3 |
5 |
|
10 |
Hộp bóng |
5 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Phú Đô |
3 |
5 |
|
11 |
Bộ thiết bị dạy hình học phẳng |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Phú Đô |
3 |
5 |
|
12 |
Bộ thiết bị dạy học hình học trực quan (các hình khối trong thực tiễn) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Phú Đô |
3 |
5 |
|
13 |
Phần mềm toán học |
1 |
Phần mềm |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Phú Đô |
3 |
5 |
|
14 |
Phần mềm toán học |
1 |
Phần mềm |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Phú Đô |
3 |
5 |
|
15 |
Thiết bị âm thanh đa năng di động |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Phú Đô |
3 |
5 |
|
16 |
Bộ học liệu điện tử |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Phú Đô |
3 |
5 |
|
17 |
Quả địa cầu hành chính |
1 |
Quả |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Phú Đô |
3 |
5 |
|
18 |
Quả địa cầu tự nhiên |
1 |
Quả |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Phú Đô |
3 |
5 |
|
19 |
Cảm biến điện thế |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Phú Đô |
3 |
5 |
|
20 |
Cảm biến dòng điện |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Phú Đô |
3 |
5 |
|
21 |
Cảm biến nhiệt độ |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Phú Đô |
3 |
5 |
|
22 |
Bộ lực kế |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Phú Đô |
3 |
5 |
|
23 |
Cốc đốt |
3 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Phú Đô |
3 |
5 |
|
24 |
Bộ thanh nam châm |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Phú Đô |
3 |
5 |
|
25 |
Biến trở con chạy |
7 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Phú Đô |
3 |
5 |
|
26 |
Nguồn sáng |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Phú Đô |
3 |
5 |
|
27 |
Nhiệt kế (lỏng) |
2 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Phú Đô |
3 |
5 |
|
28 |
Thấu kính hội tụ |
2 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Phú Đô |
3 |
5 |
|
29 |
Thấu kính phân kì |
2 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Phú Đô |
3 |
5 |
|
30 |
Giá để ống nghiệm |
2 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Phú Đô |
3 |
5 |
|
31 |
Kính bảo hộ |
35 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Phú Đô |
3 |
5 |
|
32 |
Ống nghiệm |
40 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Phú Đô |
3 |
5 |
|
33 |
Bộ ống dẫn thủy tinh các loại |
3 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Phú Đô |
3 |
5 |
|
34 |
Bộ nút cao su có lỗ và không có lỗ các loại |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Phú Đô |
3 |
5 |
|
35 |
Thìa xúc hóa chất |
3 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Phú Đô |
3 |
5 |
|
36 |
Giấy lọc |
3 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Phú Đô |
3 |
5 |
|
37 |
Nhiệt kế y tế |
5 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Phú Đô |
3 |
5 |
|
38 |
Kính hiển vi |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Phú Đô |
3 |
5 |
|
39 |
Dung dịch nước bromine (Br2) |
3 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Phú Đô |
3 |
5 |
|
40 |
Sodium (Na) |
3 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Phú Đô |
3 |
5 |
|
41 |
Cuper (II) oxide (CuO), |
15 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Phú Đô |
3 |
5 |
|
42 |
Manganese (II) oxide (MnO2) |
30 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Phú Đô |
3 |
5 |
|
43 |
Sodium hydroxide (NaOH) |
150 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Phú Đô |
3 |
5 |
|
44 |
Copper sulfate (CuSO4) |
90 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Phú Đô |
3 |
5 |
|
45 |
Dung dịch ammonia (NH3) đặc |
6 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Phú Đô |
3 |
5 |
|
46 |
Magnesium sulfate (MgSO4) rắn |
30 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Phú Đô |
3 |
5 |
|
47 |
Barichloride (BaCl2) rắn |
30 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Phú Đô |
3 |
5 |
|
48 |
Sodium chloride (NaCl) |
240 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Phú Đô |
3 |
5 |
|
49 |
Sodiumsulfate (Na2SO4) dung dịch |
6 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Phú Đô |
3 |
5 |
|
50 |
Dung dịch phenolphthalein |
6 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Phú Đô |
3 |
5 |