Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE 4x95 |
147 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
Kho VTTB của Công ty Điện lực Điện Biên; Xã Mường Phăng, tỉnh Điện Biên |
15 |
60 |
|
2 |
Dây đồng mềm Cu/PVC 1x50 |
180 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
Kho VTTB của Công ty Điện lực Điện Biên; Xã Mường Phăng, tỉnh Điện Biên |
15 |
60 |
|
3 |
Dây buộc đầu sứ đơn composite định hình 70 - 95mm2 |
234 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho VTTB của Công ty Điện lực Điện Biên; Xã Mường Phăng, tỉnh Điện Biên |
15 |
60 |
|
4 |
Dây buộc đầu sứ kép composite định hình 70 - 95mm2 |
36 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho VTTB của Công ty Điện lực Điện Biên; Xã Mường Phăng, tỉnh Điện Biên |
15 |
60 |
|
5 |
Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong |
12979 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho VTTB của Công ty Điện lực Điện Biên; Xã Mường Phăng, tỉnh Điện Biên |
15 |
60 |
|
6 |
Sứ bát U70BS |
320 |
Bát |
Theo quy định tại Chương V |
Kho VTTB của Công ty Điện lực Điện Biên; Xã Mường Phăng, tỉnh Điện Biên |
15 |
60 |
|
7 |
Dây chảy cầu chì tự rơi 35kV - 1A |
54 |
Dây |
Theo quy định tại Chương V |
Kho VTTB của Công ty Điện lực Điện Biên; Xã Mường Phăng, tỉnh Điện Biên |
15 |
60 |
|
8 |
Dây chảy cầu chì tự rơi 35kV - 2A |
90 |
Dây |
Theo quy định tại Chương V |
Kho VTTB của Công ty Điện lực Điện Biên; Xã Mường Phăng, tỉnh Điện Biên |
15 |
60 |
|
9 |
Dây chảy cầu chì tự rơi 35kV - 3A |
33 |
Dây |
Theo quy định tại Chương V |
Kho VTTB của Công ty Điện lực Điện Biên; Xã Mường Phăng, tỉnh Điện Biên |
15 |
60 |
|
10 |
Dây chảy cầu chì tự rơi 35kV - 4A |
3 |
Dây |
Theo quy định tại Chương V |
Kho VTTB của Công ty Điện lực Điện Biên; Xã Mường Phăng, tỉnh Điện Biên |
15 |
60 |
|
11 |
Dây chảy cầu chì tự rơi 35kV - 5A |
6 |
Dây |
Theo quy định tại Chương V |
Kho VTTB của Công ty Điện lực Điện Biên; Xã Mường Phăng, tỉnh Điện Biên |
15 |
60 |
|
12 |
Dây chảy cầu chì tự rơi 35kV - 6A |
9 |
Dây |
Theo quy định tại Chương V |
Kho VTTB của Công ty Điện lực Điện Biên; Xã Mường Phăng, tỉnh Điện Biên |
15 |
60 |
|
13 |
Dây chảy cầu chì tự rơi 35kV - 8A |
9 |
Dây |
Theo quy định tại Chương V |
Kho VTTB của Công ty Điện lực Điện Biên; Xã Mường Phăng, tỉnh Điện Biên |
15 |
60 |
|
14 |
Dây chảy cầu chì tự rơi 35kV - 10A |
15 |
Dây |
Theo quy định tại Chương V |
Kho VTTB của Công ty Điện lực Điện Biên; Xã Mường Phăng, tỉnh Điện Biên |
15 |
60 |
|
15 |
Đầu cốt đồng mạ 50 |
170 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho VTTB của Công ty Điện lực Điện Biên; Xã Mường Phăng, tỉnh Điện Biên |
15 |
60 |
|
16 |
Đầu cốt đồng mạ 70 |
450 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho VTTB của Công ty Điện lực Điện Biên; Xã Mường Phăng, tỉnh Điện Biên |
15 |
60 |
|
17 |
Đầu cốt đồng mạ 95 |
272 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho VTTB của Công ty Điện lực Điện Biên; Xã Mường Phăng, tỉnh Điện Biên |
15 |
60 |
|
18 |
Kẹp cáp 3 bulông 25-150 |
378 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho VTTB của Công ty Điện lực Điện Biên; Xã Mường Phăng, tỉnh Điện Biên |
15 |
60 |
|
19 |
Kẹp xiết 4x(50-95) |
724 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho VTTB của Công ty Điện lực Điện Biên; Xã Mường Phăng, tỉnh Điện Biên |
15 |
60 |
|
20 |
Kẹp xiết 4x(95-120) |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho VTTB của Công ty Điện lực Điện Biên; Xã Mường Phăng, tỉnh Điện Biên |
15 |
60 |
|
21 |
Dây thép mạ kẽm phi 8 (0,4 kg/mét) |
100 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
Kho VTTB của Công ty Điện lực Điện Biên; Xã Mường Phăng, tỉnh Điện Biên |
15 |
60 |
|
22 |
Tủ điện hạ thế 400V - 50A - 2 lộ ra (đầy đủ phụ kiện) |
8 |
Tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Kho VTTB của Công ty Điện lực Điện Biên; Xã Mường Phăng, tỉnh Điện Biên |
15 |
60 |
|
23 |
Tủ điện hạ thế 400V - 75A - 2 lộ ra (đầy đủ phụ kiện) |
12 |
Tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Kho VTTB của Công ty Điện lực Điện Biên; Xã Mường Phăng, tỉnh Điện Biên |
15 |
60 |
|
24 |
Tủ điện hạ thế 400V - 100A - 2 lộ ra (đầy đủ phụ kiện) |
5 |
Tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Kho VTTB của Công ty Điện lực Điện Biên; Xã Mường Phăng, tỉnh Điện Biên |
15 |
60 |
|
25 |
Tủ điện hạ thế 400V - 150A - 3 lộ ra (đầy đủ phụ kiện) |
5 |
Tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Kho VTTB của Công ty Điện lực Điện Biên; Xã Mường Phăng, tỉnh Điện Biên |
15 |
60 |
|
26 |
Tủ điện hạ thế 400V - 250A - 3 lộ ra (đầy đủ phụ kiện) |
5 |
Tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Kho VTTB của Công ty Điện lực Điện Biên; Xã Mường Phăng, tỉnh Điện Biên |
15 |
60 |
|
27 |
Tủ điện hạ thế 400V - 300A - 3 lộ ra (đầy đủ phụ kiện) |
2 |
Tủ |
Theo quy định tại Chương V |
Kho VTTB của Công ty Điện lực Điện Biên; Xã Mường Phăng, tỉnh Điện Biên |
15 |
60 |
|
28 |
Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 1 pha) - Polymer |
312 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Kho VTTB của Công ty Điện lực Điện Biên; Xã Mường Phăng, tỉnh Điện Biên |
15 |
60 |
|
29 |
Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 1 pha) - Polymer |
45 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Kho VTTB của Công ty Điện lực Điện Biên; Xã Mường Phăng, tỉnh Điện Biên |
15 |
60 |
|
30 |
Chống sét van 35kV (bộ 1 pha) |
396 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Kho VTTB của Công ty Điện lực Điện Biên; Xã Mường Phăng, tỉnh Điện Biên |
15 |
60 |
|
31 |
Chống sét van 22kV (bộ 1 pha) |
24 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Kho VTTB của Công ty Điện lực Điện Biên; Xã Mường Phăng, tỉnh Điện Biên |
15 |
60 |
|
32 |
Cáp nhôm trung thế AC/XLPE/HDPE 2,5 - 95/16 |
204 |
mét |
Theo quy định tại Chương V |
Kho VTTB của Công ty Điện lực Điện Biên; Xã Mường Phăng, tỉnh Điện Biên |
15 |
60 |
|
33 |
Cáp nhôm trung thế AC/XLPE/HDPE 4,3 - 95/16 |
330 |
mét |
Theo quy định tại Chương V |
Kho VTTB của Công ty Điện lực Điện Biên; Xã Mường Phăng, tỉnh Điện Biên |
15 |
60 |
|
34 |
Cáp nhôm trung thế AC/XLPE/HDPE 4,3 - 70/11 |
858 |
mét |
Theo quy định tại Chương V |
Kho VTTB của Công ty Điện lực Điện Biên; Xã Mường Phăng, tỉnh Điện Biên |
15 |
60 |
|
35 |
Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 3x50+1x35 |
77 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
Kho VTTB của Công ty Điện lực Điện Biên; Xã Mường Phăng, tỉnh Điện Biên |
15 |
60 |
|
36 |
Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 3x70+1x50 |
102 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
Kho VTTB của Công ty Điện lực Điện Biên; Xã Mường Phăng, tỉnh Điện Biên |
15 |
60 |
|
37 |
Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 3x120+1x95 |
7 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
Kho VTTB của Công ty Điện lực Điện Biên; Xã Mường Phăng, tỉnh Điện Biên |
15 |
60 |
|
38 |
Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE 4x70 |
280 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
Kho VTTB của Công ty Điện lực Điện Biên; Xã Mường Phăng, tỉnh Điện Biên |
15 |
60 |