Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Acrylamid/Bis |
1 |
500g/lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học – 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, TP. Hà Nội |
3 |
180 |
|
2 |
Agar |
1 |
lọ/1kg |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học – 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, TP. Hà Nội |
3 |
180 |
|
3 |
APS |
1 |
100g/lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học – 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, TP. Hà Nội |
3 |
180 |
|
4 |
Bộ kit lentivirus |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học – 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, TP. Hà Nội |
3 |
180 |
|
5 |
Bộ kit tách tế bào dendritic cell và đại thực bào của lợn |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học – 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, TP. Hà Nội |
3 |
180 |
|
6 |
CaCl2 |
1 |
2,5kg / lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học – 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, TP. Hà Nội |
3 |
180 |
|
7 |
Cao nấm men |
1 |
500g/ lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học – 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, TP. Hà Nội |
3 |
180 |
|
8 |
Cột ly tâm lọc cut off 150 nm |
1 |
Bộ 20 cột |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học – 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, TP. Hà Nội |
3 |
180 |
|
9 |
Cột ly tâm lọc cut off 50 nm |
1 |
Bộ 20 cột |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học – 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, TP. Hà Nội |
3 |
180 |
|
10 |
DMSO |
2 |
500ml/chai |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học – 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, TP. Hà Nội |
3 |
180 |
|
11 |
ELISA kit xác định các mầm bệnh |
3 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học – 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, TP. Hà Nội |
3 |
180 |
|
12 |
Enzyme cắt giới hạn |
2 |
ống |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học – 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, TP. Hà Nội |
3 |
180 |
|
13 |
Ethanol |
3 |
1000ml/chai |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học – 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, TP. Hà Nội |
3 |
180 |
|
14 |
Ficol |
1 |
500ml/chai |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học – 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, TP. Hà Nội |
3 |
180 |
|
15 |
Gen tổng hợp |
2 |
Gen |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học – 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, TP. Hà Nội |
3 |
180 |
|
16 |
Glycerol |
1 |
100ml/chai |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học – 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, TP. Hà Nội |
3 |
180 |
|
17 |
Glycerol |
1 |
1000ml/chai |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học – 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, TP. Hà Nội |
3 |
180 |
|
18 |
Huyết thanh thai bò Fetal Bovine Serum |
4 |
500ml/chai |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học – 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, TP. Hà Nội |
3 |
180 |
|
19 |
KH2PO4 |
1 |
100g/lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học – 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, TP. Hà Nội |
3 |
180 |
|
20 |
Kháng sinh PS |
2 |
100ml/chai |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học – 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, TP. Hà Nội |
3 |
180 |
|
21 |
Kháng thể kháng các CD nhận diện exosome (3 marker), tế bào miễn dịch (2 marker) |
5 |
ống |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học – 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, TP. Hà Nội |
3 |
180 |
|
22 |
Kit ELISA xác định các cytokine |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học – 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, TP. Hà Nội |
3 |
180 |
|
23 |
Kit realtime PCR |
2 |
20pu/bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học – 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, TP. Hà Nội |
3 |
180 |
|
24 |
Kit tách chiết DNA plasmid midi |
1 |
Bộ 10 cột |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học – 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, TP. Hà Nội |
3 |
180 |
|
25 |
Kit tách chiết DNA plasmid mini |
1 |
Bộ 25 cột |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học – 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, TP. Hà Nội |
3 |
180 |
|
26 |
Kit tinh sạch sản phẩm PCR |
1 |
50pu/Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học – 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, TP. Hà Nội |
3 |
180 |
|
27 |
Lipofactamin 3000 |
1 |
1,5 ml/bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học – 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, TP. Hà Nội |
3 |
180 |
|
28 |
Master mix PCR |
1 |
100 phản ứng/bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học – 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, TP. Hà Nội |
3 |
180 |
|
29 |
Môi trường DMEM |
8 |
500ml/chai |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học – 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, TP. Hà Nội |
3 |
180 |
|
30 |
Môi trường nuôi tế bào miễn dịch (rpGM-CSF; IL-4) |
3 |
1000ml/chai |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học – 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, TP. Hà Nội |
3 |
180 |
|
31 |
Môi trường optinem |
2 |
100ml/chai |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học – 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, TP. Hà Nội |
3 |
180 |
|
32 |
Môi trường Pepton nước |
1 |
500ml/chai |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học – 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, TP. Hà Nội |
3 |
180 |
|
33 |
Môi trường RPMI -1640 |
8 |
500ml/chai |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học – 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, TP. Hà Nội |
3 |
180 |
|
34 |
Na2HPO4 |
1 |
100g/lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học – 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, TP. Hà Nội |
3 |
180 |
|
35 |
NaCl |
1 |
1kg/lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học – 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, TP. Hà Nội |
3 |
180 |
|
36 |
Nước deion |
4 |
500ml/chai |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học – 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, TP. Hà Nội |
3 |
180 |
|
37 |
PBS (10X), pH 7,4 |
4 |
500ml/chai |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học – 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, TP. Hà Nội |
3 |
180 |
|
38 |
PEG 6000 |
1 |
500g/lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học – 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, TP. Hà Nội |
3 |
180 |
|
39 |
porcine macrophage cell lines (3D4/2, ZMAC-4) |
2 |
dòng |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học – 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, TP. Hà Nội |
3 |
180 |
|
40 |
RNase A |
1 |
10mg/ống |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học – 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, TP. Hà Nội |
3 |
180 |
|
41 |
SDS |
1 |
100g/lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học – 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, TP. Hà Nội |
3 |
180 |
|
42 |
T4 ligase |
1 |
ống |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học – 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, TP. Hà Nội |
3 |
180 |
|
43 |
TEMED |
1 |
25ml/lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học – 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, TP. Hà Nội |
3 |
180 |
|
44 |
The porcine kidney cell lines PK-15 |
1 |
dòng |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học – 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, TP. Hà Nội |
3 |
180 |
|
45 |
Tris |
1 |
100g/lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học – 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, TP. Hà Nội |
3 |
180 |
|
46 |
Trypsin |
2 |
500ml/chai |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học – 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, TP. Hà Nội |
3 |
180 |
|
47 |
Trypton |
1 |
1kg/lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học – 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, TP. Hà Nội |
3 |
180 |
|
48 |
35 mm Culture Dish |
1 |
500 cái/thùng |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học – 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, TP. Hà Nội |
3 |
180 |
|
49 |
Bình Flask nuôi tế bào |
1 |
100 cái/thùng |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học – 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, TP. Hà Nội |
3 |
180 |
|
50 |
Đầu tip 0,2 mL |
11 |
1000c/túi |
Theo quy định tại Chương V |
Viện Sinh học – 18 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, TP. Hà Nội |
3 |
180 |