Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Thuê hạ tầng cho hệ thống thông tin phổ biến pháp luật: Tổng vCPU |
72 |
vCPU |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm dữ liệu của nhà thầu |
Thời gian cung cấp dịch vụ: 12 tháng, kể từ ngày cung cấp dịch vụ |
||
2 |
Thuê hạ tầng cho hệ thống thông tin phổ biến pháp luật: Tổng RAM |
136 |
GB |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm dữ liệu của nhà thầu |
Thời gian cung cấp dịch vụ: 12 tháng, kể từ ngày cung cấp dịch vụ |
||
3 |
Thuê hạ tầng cho hệ thống thông tin phổ biến pháp luật: Tổng dung lượng VM |
1500 |
GB |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm dữ liệu của nhà thầu |
Thời gian cung cấp dịch vụ: 12 tháng, kể từ ngày cung cấp dịch vụ |
||
4 |
Thuê hạ tầng cho hệ thống thông tin phổ biến pháp luật: Bản quyền phần mềm Endpoint AV |
8 |
License |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm dữ liệu của nhà thầu |
Thời gian cung cấp dịch vụ: 12 tháng, kể từ ngày cung cấp dịch vụ |
||
5 |
Thuê hạ tầng cho hệ thống thông tin phổ biến pháp luật: Bản quyền phần mềm License Backup |
7 |
License |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm dữ liệu của nhà thầu |
Thời gian cung cấp dịch vụ: 12 tháng, kể từ ngày cung cấp dịch vụ |
||
6 |
Thuê hạ tầng cho hệ thống thông tin phổ biến pháp luật: Dung lượng Backup GB |
2000 |
GB |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm dữ liệu của nhà thầu |
Thời gian cung cấp dịch vụ: 12 tháng, kể từ ngày cung cấp dịch vụ |
||
7 |
Thuê hạ tầng cho hệ thống thông tin phổ biến pháp luật: Public IP: Băng thông mặc định trên 1 Public IP: 300 Mbps trong nước, 3Mbps quốc tế. |
2 |
IP |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm dữ liệu của nhà thầu |
Thời gian cung cấp dịch vụ: 12 tháng, kể từ ngày cung cấp dịch vụ |
||
8 |
Thuê hạ tầng cho cơ sở dữ liệu Công chứng: Tổng vCPU |
80 |
vCPU |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm dữ liệu của nhà thầu |
Thời gian cung cấp dịch vụ: 12 tháng, kể từ ngày cung cấp dịch vụ |
||
9 |
Thuê hạ tầng cho cơ sở dữ liệu Công chứng: Tổng RAM |
224 |
GB |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm dữ liệu của nhà thầu |
Thời gian cung cấp dịch vụ: 12 tháng, kể từ ngày cung cấp dịch vụ |
||
10 |
Thuê hạ tầng cho cơ sở dữ liệu Công chứng: Tổng dung lượng VM |
1500 |
GB |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm dữ liệu của nhà thầu |
Thời gian cung cấp dịch vụ: 12 tháng, kể từ ngày cung cấp dịch vụ |
||
11 |
Thuê hạ tầng cho cơ sở dữ liệu Công chứng: Bản quyền phần mềm Endpoint AV |
5 |
License |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm dữ liệu của nhà thầu |
Thời gian cung cấp dịch vụ: 12 tháng, kể từ ngày cung cấp dịch vụ |
||
12 |
Thuê hạ tầng cho cơ sở dữ liệu Công chứng: Bản quyền phần mềm Chống Thất thoát Dữ liệu (DLP) |
5 |
License |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm dữ liệu của nhà thầu |
Thời gian cung cấp dịch vụ: 12 tháng, kể từ ngày cung cấp dịch vụ |
||
13 |
Thuê hạ tầng cho cơ sở dữ liệu Công chứng: Bản quyền phần mềm license Windows Server 2022 Enterprise For VM hoặc tương đương |
5 |
License |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm dữ liệu của nhà thầu |
Thời gian cung cấp dịch vụ: 12 tháng, kể từ ngày cung cấp dịch vụ |
||
14 |
Thuê hạ tầng cho cơ sở dữ liệu Công chứng: Bản quyền phần mềm license Windows SQL enterprise (2core) subscription hoặc tương đương |
16 |
License |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm dữ liệu của nhà thầu |
Thời gian cung cấp dịch vụ: 12 tháng, kể từ ngày cung cấp dịch vụ |
||
15 |
Thuê hạ tầng cho cơ sở dữ liệu Công chứng: Bản quyền phần mềm License Backup |
2 |
License |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm dữ liệu của nhà thầu |
Thời gian cung cấp dịch vụ: 12 tháng, kể từ ngày cung cấp dịch vụ |
||
16 |
Thuê hạ tầng cho cơ sở dữ liệu Công chứng: Dung lượng Backup GB |
900 |
GB |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm dữ liệu của nhà thầu |
Thời gian cung cấp dịch vụ: 12 tháng, kể từ ngày cung cấp dịch vụ |
||
17 |
Thuê hạ tầng cho cơ sở dữ liệu Công chứng: Public IP: Băng thông mặc định trên 1 Public IP: 300 Mbps trong nước, 3Mbps quốc tế. |
3 |
IP |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm dữ liệu của nhà thầu |
Thời gian cung cấp dịch vụ: 12 tháng, kể từ ngày cung cấp dịch vụ |
||
18 |
Thuê hạ tầng cho các nền tảng số liệu dùng chung: Tổng vCPU |
924 |
vCPU |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm dữ liệu của nhà thầu |
Thời gian cung cấp dịch vụ: 12 tháng, kể từ ngày cung cấp dịch vụ |
||
19 |
Thuê hạ tầng cho các nền tảng số liệu dùng chung: Tổng RAM |
2176 |
GB |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm dữ liệu của nhà thầu |
Thời gian cung cấp dịch vụ: 12 tháng, kể từ ngày cung cấp dịch vụ |
||
20 |
Thuê hạ tầng cho các nền tảng số liệu dùng chung: Tổng dung lượng VM |
124500 |
GB |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm dữ liệu của nhà thầu |
Thời gian cung cấp dịch vụ: 12 tháng, kể từ ngày cung cấp dịch vụ |
||
21 |
Thuê hạ tầng cho các nền tảng số liệu dùng chung: Bản quyền phần mềm Endpoint AV |
35 |
License |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm dữ liệu của nhà thầu |
Thời gian cung cấp dịch vụ: 12 tháng, kể từ ngày cung cấp dịch vụ |
||
22 |
Thuê hạ tầng cho các nền tảng số liệu dùng chung: Bản quyền phần mềm Chống Thất thoát Dữ liệu (DLP) |
25 |
License |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm dữ liệu của nhà thầu |
Thời gian cung cấp dịch vụ: 12 tháng, kể từ ngày cung cấp dịch vụ |
||
23 |
Thuê hạ tầng cho các nền tảng số liệu dùng chung: Bản quyền phần mềm license Windows Server 2022 Enterprise For VM hoặc tương đương |
25 |
License |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm dữ liệu của nhà thầu |
Thời gian cung cấp dịch vụ: 12 tháng, kể từ ngày cung cấp dịch vụ |
||
24 |
Thuê hạ tầng cho các nền tảng số liệu dùng chung: Bản quyền phần mềm license Windows SQL Enterprise (2core) subscription hoặc tương đương |
48 |
License |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm dữ liệu của nhà thầu |
Thời gian cung cấp dịch vụ: 12 tháng, kể từ ngày cung cấp dịch vụ |
||
25 |
Thuê hạ tầng cho các nền tảng số liệu dùng chung: Bản quyền phần mềm DB Oracle (core) hoặc tương đương |
2 |
License |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm dữ liệu của nhà thầu |
Thời gian cung cấp dịch vụ: 12 tháng, kể từ ngày cung cấp dịch vụ |
||
26 |
Thuê hạ tầng cho các nền tảng số liệu dùng chung: Bản quyền phần mềm License Backup |
16 |
License |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm dữ liệu của nhà thầu |
Thời gian cung cấp dịch vụ: 12 tháng, kể từ ngày cung cấp dịch vụ |
||
27 |
Thuê hạ tầng cho các nền tảng số liệu dùng chung: Dung lượng Backup GB |
81750 |
GB |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm dữ liệu của nhà thầu |
Thời gian cung cấp dịch vụ: 12 tháng, kể từ ngày cung cấp dịch vụ |
||
28 |
Thuê hạ tầng cho các nền tảng số liệu dùng chung: Public IP: Băng thông mặc định trên 1 Public IP: 300 Mbps trong nước, 3Mbps quốc tế. |
6 |
IP |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm dữ liệu của nhà thầu |
Thời gian cung cấp dịch vụ: 12 tháng, kể từ ngày cung cấp dịch vụ |
||
29 |
Thuê hạ tầng cho nền tảng số pháp luật Việt Nam: Tổng vCPU |
428 |
vCPU |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm dữ liệu của nhà thầu |
Thời gian cung cấp dịch vụ: 12 tháng, kể từ ngày cung cấp dịch vụ |
||
30 |
Thuê hạ tầng cho nền tảng số pháp luật Việt Nam: Tổng RAM |
2940 |
GB |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm dữ liệu của nhà thầu |
Thời gian cung cấp dịch vụ: 12 tháng, kể từ ngày cung cấp dịch vụ |
||
31 |
Thuê hạ tầng cho nền tảng số pháp luật Việt Nam: Tổng dung lượng VM |
44600 |
GB |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm dữ liệu của nhà thầu |
Thời gian cung cấp dịch vụ: 12 tháng, kể từ ngày cung cấp dịch vụ |
||
32 |
Thuê hạ tầng cho nền tảng số pháp luật Việt Nam: Bản quyền phần mềm Endpoint AV |
35 |
License |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm dữ liệu của nhà thầu |
Thời gian cung cấp dịch vụ: 12 tháng, kể từ ngày cung cấp dịch vụ |
||
33 |
Thuê hạ tầng cho nền tảng số pháp luật Việt Nam: Bản quyền phần mềm License Backup |
14 |
License |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm dữ liệu của nhà thầu |
Thời gian cung cấp dịch vụ: 12 tháng, kể từ ngày cung cấp dịch vụ |
||
34 |
Thuê hạ tầng cho nền tảng số pháp luật Việt Nam: Dung lượng Backup GB |
42750 |
GB |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm dữ liệu của nhà thầu |
Thời gian cung cấp dịch vụ: 12 tháng, kể từ ngày cung cấp dịch vụ |
||
35 |
Thuê hạ tầng cho nền tảng số pháp luật Việt Nam: Bản quyền phần mềm Red Hat Enterprise Linux For VM hoặc tương đương |
5 |
License |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm dữ liệu của nhà thầu |
Thời gian cung cấp dịch vụ: 12 tháng, kể từ ngày cung cấp dịch vụ |
||
36 |
Thuê hạ tầng cho nền tảng số pháp luật Việt Nam: Public IP: Băng thông mặc định trên 1 Public IP: 300 Mbps trong nước, 3Mbps quốc tế. |
5 |
IP |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm dữ liệu của nhà thầu |
Thời gian cung cấp dịch vụ: 12 tháng, kể từ ngày cung cấp dịch vụ |
||
37 |
Thuê hạ tầng cho nền tảng số pháp luật Việt Nam: GPU card |
6 |
GPU card |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm dữ liệu của nhà thầu |
Thời gian cung cấp dịch vụ: 12 tháng, kể từ ngày cung cấp dịch vụ |
||
38 |
Thuê hạ tầng cho hệ thống Bổ trợ tư pháp: Tổng vCPU |
80 |
vCPU |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm dữ liệu của nhà thầu |
Thời gian cung cấp dịch vụ: 12 tháng, kể từ ngày cung cấp dịch vụ |
||
39 |
Thuê hạ tầng cho hệ thống Bổ trợ tư pháp: Tổng RAM |
256 |
GB |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm dữ liệu của nhà thầu |
Thời gian cung cấp dịch vụ: 12 tháng, kể từ ngày cung cấp dịch vụ |
||
40 |
Thuê hạ tầng cho hệ thống Bổ trợ tư pháp: Tổng dung lượng VM |
4624 |
GB |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm dữ liệu của nhà thầu |
Thời gian cung cấp dịch vụ: 12 tháng, kể từ ngày cung cấp dịch vụ |
||
41 |
Thuê hạ tầng cho hệ thống Bổ trợ tư pháp: Bản quyền phần mềm Endpoint AV |
5 |
License |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm dữ liệu của nhà thầu |
Thời gian cung cấp dịch vụ: 12 tháng, kể từ ngày cung cấp dịch vụ |
||
42 |
Thuê hạ tầng cho hệ thống Bổ trợ tư pháp: Bản quyền phần mềm Chống Thất thoát Dữ liệu (DLP) |
2 |
License |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm dữ liệu của nhà thầu |
Thời gian cung cấp dịch vụ: 12 tháng, kể từ ngày cung cấp dịch vụ |
||
43 |
Thuê hạ tầng cho hệ thống Bổ trợ tư pháp: Bản quyền phần mềm license Windows Server 2022 Enterprise For VM hoặc tương đương |
2 |
License |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm dữ liệu của nhà thầu |
Thời gian cung cấp dịch vụ: 12 tháng, kể từ ngày cung cấp dịch vụ |
||
44 |
Thuê hạ tầng cho hệ thống Bổ trợ tư pháp: Bản quyền phần mềm License Backup |
2 |
License |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm dữ liệu của nhà thầu |
Thời gian cung cấp dịch vụ: 12 tháng, kể từ ngày cung cấp dịch vụ |
||
45 |
Thuê hạ tầng cho hệ thống Bổ trợ tư pháp: Dung lượng Backup GB |
3486 |
GB |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm dữ liệu của nhà thầu |
Thời gian cung cấp dịch vụ: 12 tháng, kể từ ngày cung cấp dịch vụ |
||
46 |
Thuê hạ tầng cho hệ thống Bổ trợ tư pháp: Public IP: Băng thông mặc định trên 1 Public IP: 300 Mbps trong nước, 3Mbps quốc tế. |
1 |
IP |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm dữ liệu của nhà thầu |
Thời gian cung cấp dịch vụ: 12 tháng, kể từ ngày cung cấp dịch vụ |
||
47 |
Thuê hạ tầng cho hệ thống thông tin trợ giúp pháp lý: Tổng vCPU |
506 |
vCPU |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm dữ liệu của nhà thầu |
Thời gian cung cấp dịch vụ: 12 tháng, kể từ ngày cung cấp dịch vụ |
||
48 |
Thuê hạ tầng cho hệ thống thông tin trợ giúp pháp lý: Tổng RAM |
2452 |
GB |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm dữ liệu của nhà thầu |
Thời gian cung cấp dịch vụ: 12 tháng, kể từ ngày cung cấp dịch vụ |
||
49 |
Thuê hạ tầng cho hệ thống thông tin trợ giúp pháp lý: Tổng dung lượng VM |
20408 |
GB |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm dữ liệu của nhà thầu |
Thời gian cung cấp dịch vụ: 12 tháng, kể từ ngày cung cấp dịch vụ |
||
50 |
Thuê hạ tầng cho hệ thống thông tin trợ giúp pháp lý: Bản quyền phần mềm Endpoint AV |
20 |
License |
Theo quy định tại Chương V |
Trung tâm dữ liệu của nhà thầu |
Thời gian cung cấp dịch vụ: 12 tháng, kể từ ngày cung cấp dịch vụ |