Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
AI + Học máy: Cung cấp khả năng xử lý ngôn ngữ tự nhiên thông qua nền tảng GenAI theo model mới nhất (tương đương GPT4.0, 4.1, 4.0 mini, 4.1 mini hoặc cao cấp hơn), có khả năng xử lý cả text, âm thanh, hình ảnh, tính phí theo số lượng token (đơn vị tính trong AI). Token đầu vào và đầu ra tương ứng với lượng dữ liệu được hệ thống xử lý và phản hồi. - Số token Input |
74500 |
Triệu token |
Theo quy định tại Chương V |
Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam |
Thời gian triển khai/tích hợp tối đa 01 tháng, Thời gian thuê dịch vụ tối đa 36 tháng kể từ ngày hoàn thành triển khai/tích hợp |
||
2 |
AI + Học máy: Cung cấp khả năng xử lý ngôn ngữ tự nhiên thông qua nền tảng GenAI theo model mới nhất (tương đương GPT4.0, 4.1, 4.0 mini, 4.1 mini hoặc cao cấp hơn), có khả năng xử lý cả text, âm thanh, hình ảnh, tính phí theo số lượng token (đơn vị tính trong AI). Token đầu vào và đầu ra tương ứng với lượng dữ liệu được hệ thống xử lý và phản hồi. - Số token Cached input |
50000 |
Triệu token |
Theo quy định tại Chương V |
Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam |
Thời gian triển khai/tích hợp tối đa 01 tháng, Thời gian thuê dịch vụ tối đa 36 tháng kể từ ngày hoàn thành triển khai/tích hợp |
||
3 |
AI + Học máy: Cung cấp khả năng xử lý ngôn ngữ tự nhiên thông qua nền tảng GenAI theo model mới nhất (tương đương GPT4.0, 4.1, 4.0 mini, 4.1 mini hoặc cao cấp hơn), có khả năng xử lý cả text, âm thanh, hình ảnh, tính phí theo số lượng token (đơn vị tính trong AI). Token đầu vào và đầu ra tương ứng với lượng dữ liệu được hệ thống xử lý và phản hồi. - Số token Output |
10000 |
Triệu token |
Theo quy định tại Chương V |
Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam |
Thời gian triển khai/tích hợp tối đa 01 tháng, Thời gian thuê dịch vụ tối đa 36 tháng kể từ ngày hoàn thành triển khai/tích hợp |
||
4 |
AI + Học máy: Cung cấp khả năng xử lý ngôn ngữ tự nhiên thông qua nền tảng GenAI theo model mới nhất (tương đương GPT4.0, 4.1, 4.0 mini, 4.1 mini hoặc cao cấp hơn), có khả năng xử lý cả text, âm thanh, hình ảnh, tính phí theo số lượng token (đơn vị tính trong AI). Token đầu vào và đầu ra tương ứng với lượng dữ liệu được hệ thống xử lý và phản hồi. - Số token mini Input |
40000 |
Triệu token |
Theo quy định tại Chương V |
Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam |
Thời gian triển khai/tích hợp tối đa 01 tháng, Thời gian thuê dịch vụ tối đa 36 tháng kể từ ngày hoàn thành triển khai/tích hợp |
||
5 |
AI + Học máy: Cung cấp khả năng xử lý ngôn ngữ tự nhiên thông qua nền tảng GenAI theo model mới nhất (tương đương GPT4.0, 4.1, 4.0 mini, 4.1 mini hoặc cao cấp hơn), có khả năng xử lý cả text, âm thanh, hình ảnh, tính phí theo số lượng token (đơn vị tính trong AI). Token đầu vào và đầu ra tương ứng với lượng dữ liệu được hệ thống xử lý và phản hồi. - Số token mini Cached input |
16000 |
Triệu token |
Theo quy định tại Chương V |
Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam |
Thời gian triển khai/tích hợp tối đa 01 tháng, Thời gian thuê dịch vụ tối đa 36 tháng kể từ ngày hoàn thành triển khai/tích hợp |
||
6 |
AI + Học máy: Cung cấp khả năng xử lý ngôn ngữ tự nhiên thông qua nền tảng GenAI theo model mới nhất (tương đương GPT4.0, 4.1, 4.0 mini, 4.1 mini hoặc cao cấp hơn), có khả năng xử lý cả text, âm thanh, hình ảnh, tính phí theo số lượng token (đơn vị tính trong AI). Token đầu vào và đầu ra tương ứng với lượng dữ liệu được hệ thống xử lý và phản hồi. - Số token mini Output |
5000 |
Triệu token |
Theo quy định tại Chương V |
Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam |
Thời gian triển khai/tích hợp tối đa 01 tháng, Thời gian thuê dịch vụ tối đa 36 tháng kể từ ngày hoàn thành triển khai/tích hợp |
||
7 |
AI + Học máy: Cung cấp khả năng xử lý ngôn ngữ tự nhiên thông qua nền tảng GenAI theo model mới nhất (tương đương GPT4.0, 4.1, 4.0 mini, 4.1 mini hoặc cao cấp hơn), có khả năng xử lý cả text, âm thanh, hình ảnh, tính phí theo số lượng token (đơn vị tính trong AI). Token đầu vào và đầu ra tương ứng với lượng dữ liệu được hệ thống xử lý và phản hồi. - Số token Text Embedding |
2267347 |
Nghìn token |
Theo quy định tại Chương V |
Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam |
Thời gian triển khai/tích hợp tối đa 01 tháng, Thời gian thuê dịch vụ tối đa 36 tháng kể từ ngày hoàn thành triển khai/tích hợp |
||
8 |
AI + Học máy: Dịch vụ trí tuệ nhân tạo tìm kiếm - Đơn vị tiêu chuẩn (Standard) |
160 |
Đơn vị |
Theo quy định tại Chương V |
Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam |
Thời gian triển khai/tích hợp tối đa 01 tháng, Thời gian thuê dịch vụ tối đa 36 tháng kể từ ngày hoàn thành triển khai/tích hợp |
||
9 |
AI + Học máy: Dịch vụ trí tuệ nhân tạo tìm kiếm - Đơn vị đơn giản (Basic) |
160 |
Đơn vị |
Theo quy định tại Chương V |
Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam |
Thời gian triển khai/tích hợp tối đa 01 tháng, Thời gian thuê dịch vụ tối đa 36 tháng kể từ ngày hoàn thành triển khai/tích hợp |
||
10 |
AI + Học máy: Dịch vụ trí tuệ nhân tạo tìm kiếm - Tính năng ai semantic ranker truy vấn |
15560 |
1000 Truy vấn |
Theo quy định tại Chương V |
Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam |
Thời gian triển khai/tích hợp tối đa 01 tháng, Thời gian thuê dịch vụ tối đa 36 tháng kể từ ngày hoàn thành triển khai/tích hợp |
||
11 |
AI + Học máy: Dịch vụ trí tuệ nhân tạo Ngôn ngữ loại Tiêu chuẩn - Chuyển giọng nói thành văn bản (Speech to Text) |
5718 |
Giờ |
Theo quy định tại Chương V |
Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam |
Thời gian triển khai/tích hợp tối đa 01 tháng, Thời gian thuê dịch vụ tối đa 36 tháng kể từ ngày hoàn thành triển khai/tích hợp |
||
12 |
AI + Học máy: AI Content Safety: Bản ghi chữ |
7200 |
1,000 bản ghi chữ |
Theo quy định tại Chương V |
Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam |
Thời gian triển khai/tích hợp tối đa 01 tháng, Thời gian thuê dịch vụ tối đa 36 tháng kể từ ngày hoàn thành triển khai/tích hợp |
||
13 |
AI + Học máy: AI Content Safety: Hình ảnh |
7200 |
1,000 hình ảnh |
Theo quy định tại Chương V |
Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam |
Thời gian triển khai/tích hợp tối đa 01 tháng, Thời gian thuê dịch vụ tối đa 36 tháng kể từ ngày hoàn thành triển khai/tích hợp |
||
14 |
AI + Học máy - Số trang pre-built |
14200 |
1,000 trang |
Theo quy định tại Chương V |
Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam |
Thời gian triển khai/tích hợp tối đa 01 tháng, Thời gian thuê dịch vụ tối đa 36 tháng kể từ ngày hoàn thành triển khai/tích hợp |
||
15 |
Dịch vụ Quản lý API (API Management) - Đơn vị Cao cấp đầu tiên (Premium) |
36 |
Đơn vị |
Theo quy định tại Chương V |
Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam |
Thời gian triển khai/tích hợp tối đa 01 tháng, Thời gian thuê dịch vụ tối đa 36 tháng kể từ ngày hoàn thành triển khai/tích hợp |
||
16 |
Dịch vụ Quản lý API (API Management) - Đơn vị Cao cấp tiếp theo (Additional) |
36 |
Đơn vị |
Theo quy định tại Chương V |
Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam |
Thời gian triển khai/tích hợp tối đa 01 tháng, Thời gian thuê dịch vụ tối đa 36 tháng kể từ ngày hoàn thành triển khai/tích hợp |
||
17 |
Dịch vụ Máy ảo (Virtual Machine) - Cỡ máy tối thiểu: 4 vCPU, 16 GiB RAM sử dụng 80 giờ 1 tháng |
24 |
Máy ảo |
Theo quy định tại Chương V |
Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam |
Thời gian triển khai/tích hợp tối đa 01 tháng, Thời gian thuê dịch vụ tối đa 36 tháng kể từ ngày hoàn thành triển khai/tích hợp |
||
18 |
Dịch vụ Máy ảo (Virtual Machine) - Ổ 128 GiB SSD |
24 |
Ổ đĩa |
Theo quy định tại Chương V |
Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam |
Thời gian triển khai/tích hợp tối đa 01 tháng, Thời gian thuê dịch vụ tối đa 36 tháng kể từ ngày hoàn thành triển khai/tích hợp |
||
19 |
Dịch vụ tài khoản dữ liệu (Storage Account) - Loại Block Blob Storage - Gồm 4 tài khoản loại Hiệu suất Tiêu chuẩn - Loại General Purpose v2 - Cấu trúc Flat Namespace - Loại truy cập Hot, LRS - Dung lượng tổng |
144 |
GiB |
Theo quy định tại Chương V |
Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam |
Thời gian triển khai/tích hợp tối đa 01 tháng, Thời gian thuê dịch vụ tối đa 36 tháng kể từ ngày hoàn thành triển khai/tích hợp |
||
20 |
Dịch vụ tài khoản dữ liệu (Storage Account) - Tổng hoạt động ghi |
1440 |
10,000 Hoạt động |
Theo quy định tại Chương V |
Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam |
Thời gian triển khai/tích hợp tối đa 01 tháng, Thời gian thuê dịch vụ tối đa 36 tháng kể từ ngày hoàn thành triển khai/tích hợp |
||
21 |
Dịch vụ tài khoản dữ liệu (Storage Account) ' Tổng hoạt động liệt kê |
1440 |
10,000 Hoạt động |
Theo quy định tại Chương V |
Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam |
Thời gian triển khai/tích hợp tối đa 01 tháng, Thời gian thuê dịch vụ tối đa 36 tháng kể từ ngày hoàn thành triển khai/tích hợp |
||
22 |
Dịch vụ tài khoản dữ liệu (Storage Account) - Tổng hoạt động đọc |
14400 |
10,000 Hoạt động |
Theo quy định tại Chương V |
Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam |
Thời gian triển khai/tích hợp tối đa 01 tháng, Thời gian thuê dịch vụ tối đa 36 tháng kể từ ngày hoàn thành triển khai/tích hợp |
||
23 |
Dịch vụ tài khoản dữ liệu (Storage Account) - Tổng hoạt động khác |
144 |
10,000 Hoạt động |
Theo quy định tại Chương V |
Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam |
Thời gian triển khai/tích hợp tối đa 01 tháng, Thời gian thuê dịch vụ tối đa 36 tháng kể từ ngày hoàn thành triển khai/tích hợp |
||
24 |
Dịch vụ Liên kết bảo mật (Private Link) - Số điểm cuối bảo mật |
1728 |
Đơn vị |
Theo quy định tại Chương V |
Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam |
Thời gian triển khai/tích hợp tối đa 01 tháng, Thời gian thuê dịch vụ tối đa 36 tháng kể từ ngày hoàn thành triển khai/tích hợp |
||
25 |
Dịch vụ Liên kết bảo mật (Private Link) - Số GiB dữ liệu đi vào |
18000 |
GiB |
Theo quy định tại Chương V |
Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam |
Thời gian triển khai/tích hợp tối đa 01 tháng, Thời gian thuê dịch vụ tối đa 36 tháng kể từ ngày hoàn thành triển khai/tích hợp |
||
26 |
Dịch vụ Liên kết bảo mật (Private Link) - Số GiB dữ liệu đi ra |
18000 |
GiB |
Theo quy định tại Chương V |
Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam |
Thời gian triển khai/tích hợp tối đa 01 tháng, Thời gian thuê dịch vụ tối đa 36 tháng kể từ ngày hoàn thành triển khai/tích hợp |
||
27 |
Dịch vụ lưu trữ khóa bảo mật (Security - Key Vault) - Số hoạt động lưu trữ |
108 |
10,000 Hoạt động |
Theo quy định tại Chương V |
Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam |
Thời gian triển khai/tích hợp tối đa 01 tháng, Thời gian thuê dịch vụ tối đa 36 tháng kể từ ngày hoàn thành triển khai/tích hợp |
||
28 |
Dịch vụ lưu trữ khóa bảo mật (Security - Key Vault) - Số hoạt động lưu trữ nâng cao |
7 |
10,000 Hoạt động |
Theo quy định tại Chương V |
Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam |
Thời gian triển khai/tích hợp tối đa 01 tháng, Thời gian thuê dịch vụ tối đa 36 tháng kể từ ngày hoàn thành triển khai/tích hợp |
||
29 |
Dịch vụ tường lửa (Security - Firewall) - Loại tiêu chuẩn |
36 |
Đơn vị |
Theo quy định tại Chương V |
Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam |
Thời gian triển khai/tích hợp tối đa 01 tháng, Thời gian thuê dịch vụ tối đa 36 tháng kể từ ngày hoàn thành triển khai/tích hợp |
||
30 |
Dịch vụ tường lửa (Security - Firewall) - Số TiB dữ liệu được xử lý |
36 |
TiB |
Theo quy định tại Chương V |
Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam |
Thời gian triển khai/tích hợp tối đa 01 tháng, Thời gian thuê dịch vụ tối đa 36 tháng kể từ ngày hoàn thành triển khai/tích hợp |
||
31 |
Djch vụ cổng kết nối VPN (Networking - VPN Gateway) - Loại VPN - Cỡ VpnGw1 |
36 |
Đơn vị |
Theo quy định tại Chương V |
Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam |
Thời gian triển khai/tích hợp tối đa 01 tháng, Thời gian thuê dịch vụ tối đa 36 tháng kể từ ngày hoàn thành triển khai/tích hợp |
||
32 |
Djch vụ cổng kết nối VPN (Networking - VPN Gateway) |
36 |
Đơn vị |
Theo quy định tại Chương V |
Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam |
Thời gian triển khai/tích hợp tối đa 01 tháng, Thời gian thuê dịch vụ tối đa 36 tháng kể từ ngày hoàn thành triển khai/tích hợp |
||
33 |
Dịch vụ phân giải tên miền (Networking - DNS) - Loại DNS Resolver - Số điểm vào |
36 |
Điểm |
Theo quy định tại Chương V |
Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam |
Thời gian triển khai/tích hợp tối đa 01 tháng, Thời gian thuê dịch vụ tối đa 36 tháng kể từ ngày hoàn thành triển khai/tích hợp |
||
34 |
Dịch vụ phân giải tên miền (Networking - DNS) - Số điểm ra |
36 |
Điểm |
Theo quy định tại Chương V |
Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam |
Thời gian triển khai/tích hợp tối đa 01 tháng, Thời gian thuê dịch vụ tối đa 36 tháng kể từ ngày hoàn thành triển khai/tích hợp |
||
35 |
Dịch vụ phân giải tên miền (Networking - DNS) - Số bộ rule |
36 |
Rule |
Theo quy định tại Chương V |
Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam |
Thời gian triển khai/tích hợp tối đa 01 tháng, Thời gian thuê dịch vụ tối đa 36 tháng kể từ ngày hoàn thành triển khai/tích hợp |
||
36 |
Dịch vụ phân giải tên miền (Networking - DNS) - Loại DNS bảo mật - Số tên miền |
612 |
Tên miền |
Theo quy định tại Chương V |
Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam |
Thời gian triển khai/tích hợp tối đa 01 tháng, Thời gian thuê dịch vụ tối đa 36 tháng kể từ ngày hoàn thành triển khai/tích hợp |
||
37 |
Dịch vụ phân giải tên miền (Networking - DNS) - Số triệu yêu cầu phân giải |
1560 |
Triệu yêu cầu |
Theo quy định tại Chương V |
Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam |
Thời gian triển khai/tích hợp tối đa 01 tháng, Thời gian thuê dịch vụ tối đa 36 tháng kể từ ngày hoàn thành triển khai/tích hợp |
||
38 |
Dịch vụ địa chỉ IP (Networking - IP Addresses) - Loại tiêu chuẩn - Số địa chỉ IP công khai tĩnh |
288 |
Địa chỉ IP |
Theo quy định tại Chương V |
Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam |
Thời gian triển khai/tích hợp tối đa 01 tháng, Thời gian thuê dịch vụ tối đa 36 tháng kể từ ngày hoàn thành triển khai/tích hợp |
||
39 |
Dịch vụ Kết nối trực tiếp (Networking - Kết nối trực tiếp) - Điểm kết nối FPT, CMC - Vùng 2, cỡ 50 Mbps - Kế hoạch dữ liệu Metered - Số Loại tiêu chuẩn |
72 |
Điểm kết nối |
Theo quy định tại Chương V |
Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam |
Thời gian triển khai/tích hợp tối đa 01 tháng, Thời gian thuê dịch vụ tối đa 36 tháng kể từ ngày hoàn thành triển khai/tích hợp |
||
40 |
Dịch vụ giám sát (Depops - Monitor) - Số lượng GiB mỗi ngày, loại Log phân tích, lưu trữ 1 tháng |
212 |
GiB |
Theo quy định tại Chương V |
Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam |
Thời gian triển khai/tích hợp tối đa 01 tháng, Thời gian thuê dịch vụ tối đa 36 tháng kể từ ngày hoàn thành triển khai/tích hợp |
||
41 |
Dịch vụ giám sát (Depops - Monitor) - Số lượng GiB Dữ liệu chi tiết ứng dụng mỗi ngày, lưu trữ 3 tháng đầu miễn phí |
12 |
GiB |
Theo quy định tại Chương V |
Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam |
Thời gian triển khai/tích hợp tối đa 01 tháng, Thời gian thuê dịch vụ tối đa 36 tháng kể từ ngày hoàn thành triển khai/tích hợp |
||
42 |
Dịch vụ giám sát (Depops - Monitor) - Cảnh báo tín hiệu cho 10 tài nguyên với mỗi 5 tín hiệu cho mỗi tài nguyên |
300 |
Tín hiệu |
Theo quy định tại Chương V |
Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam |
Thời gian triển khai/tích hợp tối đa 01 tháng, Thời gian thuê dịch vụ tối đa 36 tháng kể từ ngày hoàn thành triển khai/tích hợp |
||
43 |
Dich vụ băng thông (Networking - Bandwidth) - Số GiB dữ liệu ra Internet - 100 GiB đầu miễn phí |
27365 |
GiB |
Theo quy định tại Chương V |
Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam |
Thời gian triển khai/tích hợp tối đa 01 tháng, Thời gian thuê dịch vụ tối đa 36 tháng kể từ ngày hoàn thành triển khai/tích hợp |