Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy cắt gạch đá: Công suất ≥ 1,7kw |
1 |
1 |
PHẦN VẬT LIỆU: |
||||
2 |
Sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 8 phòng |
||||
3 |
SXLD cửa đi bằng khung nhôm hệ sơn tĩnh điện kính dán 2 lớp an toàn dày 6.38mm (Bao gồm cả phụ kiện khóa chốt và nhân công lắp đặt) |
51.8 |
m2 |
||
4 |
SXLD cửa sổ bằng khung nhôm hệ sơn tĩnh điện kính dán 2 lớp an toàn dày 6.38mm (Bao gồm cả phụ kiện khóa chốt và nhân công lắp đặt) |
92.2 |
m2 |
||
5 |
Tận dụng hoa sắt cửa sổ cũ gia cố hàn bổ sung thép hộp KT20x40x1.2mm |
272 |
Kg |
||
6 |
Cát mịn ML=0,7÷1,4 |
1.6 |
m3 |
||
7 |
Nước |
400 |
lít |
||
8 |
Sơn lót |
19.9 |
kg |
||
9 |
Xi măng PCB30 |
559.9 |
kg |
||
10 |
Sơn phủ |
37 |
kg |
||
11 |
Sơn lót nội thất |
108.1 |
lít |
||
12 |
Sơn phủ nội thất |
172.2 |
lít |
||
13 |
Sơn lót ngoại thất |
75.5 |
lít |
||
14 |
Sơn phủ ngoại thất |
119.3 |
lít |
||
15 |
Sửa chữa bục sân khấu, sân trường |
||||
16 |
Bột đá |
538 |
kg |
||
17 |
Bột màu |
6.3 |
kg |
||
18 |
Cát mịn ML=0,7÷1,4 |
0.5 |
m3 |
||
19 |
Cát mịn ML=1,5÷2,0 |
3 |
m3 |
||
20 |
Đá trắng |
805 |
kg |
||
21 |
Đá trắng nhỏ |
152.4 |
kg |
||
22 |
Gạch lát đất nung KT400x400mm |
102.9 |
m2 |
||
23 |
Nước |
752 |
lít |
||
24 |
Sơn lót |
4.6 |
kg |
||
25 |
Xi măng PCB30 |
1050 |
kg |
||
26 |
Xi măng trắng |
678.246 |
kg |
||
27 |
Sơn phủ |
9 |
kg |
||
28 |
PHẦN NHÂN CÔNG: |
||||
29 |
Sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 8 phòng |
||||
30 |
Nhân công cạo lớp sơn hoa sắt cũ |
19.9 |
công |
||
31 |
Nhân công cạo lớp sơn tường cũ |
58 |
công |
||
32 |
Nhân công tháo dỡ cửa |
4.9 |
công |
||
33 |
Nhân công tháo dỡ khuôn cửa đơn |
15 |
công |
||
34 |
Nhân công sơn hoa sắt |
18.7 |
công |
||
35 |
Nhân công sơn tường mặt trước nhà |
26 |
công |
||
36 |
Nhân công sơn tường trong phòng học |
38 |
công |
||
37 |
Nhân công trát lại má cửa |
28 |
công |
||
38 |
Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ |
76.5 |
m2 |
||
39 |
Sửa chữa bục sân khấu, sân trường |
||||
40 |
Nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 1 |
18.5 |
công |
||
41 |
Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2 |
5.5 |
công |
||
42 |
Nhân công bậc 4,0/7 - Nhóm 2 |
186.5 |
công |
||
43 |
PHẦN MÁY THI CÔNG: |
||||
44 |
Máy trộn vữa |
0.2 |
ca |
||
45 |
Máy cắt gạch đá |
3.6 |
ca |