Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Bầu lọc tinh nhiên liệu/Fuel Fillter |
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại tàu |
90 ngày |
||
2 |
Phin lọc thô nhiên liệu/Fuel Fillter |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại tàu |
90 ngày |
||
3 |
Kẽm chống ăn mòn bầu sinh hàn/Anode |
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại tàu |
90 ngày |
||
4 |
Thay nhớt máy đèn |
máy |
Theo quy định tại Chương V |
|||||
5 |
Thay nhớt máy đèn |
2 |
máy |
Theo quy định tại Chương V |
Tại tàu |
90 ngày |
||
6 |
Vật tư nhớt máy đèn |
32 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
Tại tàu |
90 ngày |
||
7 |
Phần điện |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
8 |
Thay bình ắc quy |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
9 |
Thay bình ắc quy |
4 |
bình |
Theo quy định tại Chương V |
Tại tàu |
90 ngày |
||
10 |
Ắc quy GS-N200 12V-200Ah, kèm Axit |
4 |
bình |
Theo quy định tại Chương V |
Tại tàu |
90 ngày |
||
11 |
Kiểm tra bảo dưỡng hệ thống các đèn chiếu sáng mặt boong, đèn hành trình và các đèn tín hiệu hàng hải. Chà rỉ và sơn 02 lớp chống rỉ và 02 lớp sơn phủ màu trắng cho các máng đèn chiếu sáng mặt boong. |
1 |
ht |
Theo quy định tại Chương V |
Tại tàu |
90 ngày |
||
12 |
Phần hệ trục, van ống và các hệ thống khác |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
13 |
Hệ trục |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
14 |
Tách trục chân vịt, đo kiểm tra độ gãy khúc và đồng tâm giữa trục chân vịt - hộp số trước khi lên và lắp lại sau khi xuống đốc. |
2 |
trục |
Theo quy định tại Chương V |
Tại tàu |
90 ngày |
||
15 |
Tháo, lắp thiết bị làm kín nước trục chân vịt:
- Vệ sinh kiểm tra và bảo dưỡng bộ phớt kín nước trục chân vịt, sửa chữa tiện láng bề mặt vành đồng kín nước
- Vệ sinh, kiểm tra bộ làm kín nước sự cố trục chân vịt. |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại tàu |
90 ngày |
||
16 |
Kiểm tra ổ đỡ và đo khe hở giữa bạc trục với trục chân vịt. Lập số liệu đo trình chủ tàu và Đăng kiểm |
2 |
trục |
Theo quy định tại Chương V |
Tại tàu |
90 ngày |
||
17 |
Kiểm tra bánh lái và giá đỡ trục lái, kiểm tra chốt lái và gu dông bánh lái. Đo kiểm tra khe hở trục bánh lái và bạc trục bánh lái. Lập bảng số liệu trình chủ tàu và Đăng kiểm. Thay phớt kín nước trục bánh lái |
2 |
trục |
Theo quy định tại Chương V |
Tại tàu |
90 ngày |
||
18 |
Phớt chà kín nước trục bánh lái |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại tàu |
90 ngày |
||
19 |
Hệ thống van ống, két chứa |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
20 |
Tháo, lắp các van thông biển, kiểm tra bảo dưỡng đảm bảo làm kín nước các van thông biển; Kiểm tra bảo dưỡng cơ cấu truyền động bánh răng đóng mở van, thay mới mỡ bôi trơn bánh răng; |
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại tàu |
90 ngày |
||
21 |
Tháo, lắp chà rỉ vệ sinh làm sạch các tấm chắn rác đáy tàu và giỏ lọc thông biển, chà rỉ vệ sinh sạch bên trong ống thông biển và bên trong hộp lọc thông biển |
4 |
cụm |
Theo quy định tại Chương V |
Tại tàu |
90 ngày |
||
22 |
Tháo, kiểm tra bảo dưỡng sửa chữa đảm bảo kín nước các van hút của hệ thống hút khô la canh, các van cấp nước cứu hỏa, van chặn sau bơm làm mát bình ngưng, van hút của bơm nước ngọt sinh hoạt, van cấp nước rửa neo, các van xả mạn. |
14 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại tàu |
90 ngày |
||
23 |
Két dầu DO dung tích 10,31 m3: mở nắp két, thông hơi, vệ sinh két, thay mới joăng, kiểm tra thiết bị báo mức két. |
1 |
két |
Theo quy định tại Chương V |
Tại tàu |
90 ngày |
||
24 |
Két dầu DO trực nhật dung tích 0,54 m3: mở nắp két, thông hơi, vệ sinh két, kiểm tra bên trong két,thay mới joăng, kiểm tra thiết bị báo mức két. |
1 |
két |
Theo quy định tại Chương V |
Tại tàu |
90 ngày |
||
25 |
Két dầu nhớt dung tích 0,39 m3: mở nắp két, thông hơi, vệ sinh két, kiểm tra bên trong két,thay mới joăng và không thay bu lông. |
1 |
két |
Theo quy định tại Chương V |
Tại tàu |
90 ngày |
||
26 |
Két gom dầu la canh dung tích 0,44 m3: mở nắp két, thông hơi, kiểm tra bên trong két, vệ sinh két, thay mới gioăng |
1 |
két |
Theo quy định tại Chương V |
Tại tàu |
90 ngày |
||
27 |
Két nước thải dung tích 0,52 m3: mở nắp két, nhà máy bơm lên bồn và đem đi xử lý, thông hơi, vệ sinh két, kiểm tra bên trong két |
1 |
két |
Theo quy định tại Chương V |
Tại tàu |
90 ngày |
||
28 |
Kiểm tra, vệ sinh két nước ngọt 2,37 m3. Thay gioăng mới |
1 |
két |
Theo quy định tại Chương V |
Tại tàu |
90 ngày |
||
29 |
Roăng làm kín. |
7 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại tàu |
90 ngày |
||
30 |
Hệ thống máy lọc nhiên liệu/
Westfalia OTC 2-02-137 |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
31 |
Nhân công thay máy lọc cũ, lắp đặt máy mới |
1 |
máy |
Theo quy định tại Chương V |
Tại tàu |
90 ngày |
||
32 |
Máy lọc máy lọc nhiên liệu/
Westfalia OTC 2-02-137 |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại tàu |
90 ngày |
||
33 |
Hệ thống điều hòa không khí Bitzer 4J22.2Y |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
34 |
Tháo, lắp kiểm tra bảo dưỡng motor điện lai quạt gió (c/s:0,45kW), đo độ cách điện, thay vòng bi motor |
1 |
cụm |
Theo quy định tại Chương V |
Tại tàu |
90 ngày |
||
35 |
Vòng bi motor điện dẫn động quạt gió |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại tàu |
90 ngày |
||
36 |
Tháo, lắp kiểm tra vệ sinh bảo dưỡng quạt gió hệ thống điều hòa không khí, chà rỉ và sơn 2 lớp chống rỉ xám và 02 lớp sơn phủ xám, thay vòng bi quạt gió |
1 |
cụm |
Theo quy định tại Chương V |
Tại tàu |
90 ngày |
||
37 |
Vòng bi quạt gió UC204, ĐHKK |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại tàu |
90 ngày |
||
38 |
Bảo dưỡng và kiểm tra hoạt động của các thiết bị báo động, bảo vệ hệ thống máy điều hòa không khí; Vệ sinh bảo dưỡng các thiết bị điện của tủ điện, xiết chặt các vít nối tiếp xúc điện, đo độ cách điện motor máy nén. |
1 |
máy |
Theo quy định tại Chương V |
Tại tàu |
90 ngày |
||
39 |
Hệ thống bơm nước làm mát điều hòa không khí |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
40 |
Tháo, lắp kiểm tra bảo dưỡng bơm nước biển làm mát sinh hàn máy điều hòa, hàn đắp buồng bơm những vị trí bị ăn mòn, mục rỗ. |
1 |
cụm |
Theo quy định tại Chương V |
Tại tàu |
90 ngày |
||
41 |
Tháo, lắp kiểm tra bảo dưỡng motor điện lai bơm nước biển làm mát sinh hàn (c/s: 0,9kW), đo cách điện, thay phớt, thay vòng bi |
1 |
cụm |
Theo quy định tại Chương V |
Tại tàu |
90 ngày |
||
42 |
Vòng bi 6204-2Z, lắp phía trước motor bơm |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại tàu |
90 ngày |
||
43 |
Vòng bi 6202-2Z/C3, lắp phía sau motor bơm |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại tàu |
90 ngày |
||
44 |
Phớt chà kín nước |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại tàu |
90 ngày |
||
45 |
Hệ thống máy lái điện-thủy lực Sperry |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
46 |
Kiểm tra, vệ sinh bảo dưỡng thiết bị tủ điện, xiết chặt các đầu nối tiếp xúc điện của các thiết bị điện; thử hoạt động chức năng báo động và bảo vệ hệ thống máy lái; Bảo dưỡng bộ thiết bị chỉ báo góc lái và căn chỉnh góc lái sau sửa chữa |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại tàu |
90 ngày |
||
47 |
Kiểm tra và bảo dưỡng, đo độ cách điện motor (c/s:1,5 kW) máy lái |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại tàu |
90 ngày |
||
48 |
Thay dầu thủy lực hệ thống máy lái, thay đồng hồ chỉ báo áp suất dầu |
1 |
két |
Theo quy định tại Chương V |
Tại tàu |
90 ngày |
||
49 |
Dầu thủy lực máy lái Tellus 68 |
100 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
Tại tàu |
90 ngày |
||
50 |
Đồng hồ áp suất Wika 250 Bar, có O-ring làm kín tại đầu côn ren. |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại tàu |
90 ngày |