Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Tháo dỡ cửa bằng thủ công |
6.92 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Việt Hòa |
60 |
||
2 |
Tháo dỡ bệ xí |
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Việt Hòa |
60 |
||
3 |
Tháo dỡ chậu rửa |
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Việt Hòa |
60 |
||
4 |
Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm |
1.2374 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Việt Hòa |
60 |
||
5 |
Cắt tường gạch bằng máy - Chiều dày ≤20cm |
5.2 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Việt Hòa |
60 |
||
6 |
Tháo dỡ gạch ốp tường |
22.26 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Việt Hòa |
60 |
||
7 |
Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại |
26.246 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Việt Hòa |
60 |
||
8 |
Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ |
9.045 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Việt Hòa |
60 |
||
9 |
Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần |
2.8021 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Việt Hòa |
60 |
||
10 |
Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột |
45.225 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Việt Hòa |
60 |
||
11 |
Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - xà dầm, trần |
14.0107 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Việt Hòa |
60 |
||
12 |
Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II |
0.3583 |
1m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Việt Hòa |
60 |
||
13 |
Bê tông lót móng, đá 2x4, vữa BT M150, XM PCB40 |
0.0689 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Việt Hòa |
60 |
||
14 |
Xây móng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 |
0.1001 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Việt Hòa |
60 |
||
15 |
Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng |
0.0062 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Việt Hòa |
60 |
||
16 |
Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m |
0.0017 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Việt Hòa |
60 |
||
17 |
Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m |
0.0084 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Việt Hòa |
60 |
||
18 |
Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 |
0.0507 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Việt Hòa |
60 |
||
19 |
Xây tường thẳng bằng gạch bê tông KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40 |
0.3718 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Việt Hòa |
60 |
||
20 |
Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 |
6.76 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Việt Hòa |
60 |
||
21 |
Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB40 |
26.246 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Việt Hòa |
60 |
||
22 |
Lát nền, sàn tiết diện gạch KT 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB40 |
26.246 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Việt Hòa |
60 |
||
23 |
Trát tường trong - Chiều dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 |
40.38 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Việt Hòa |
60 |
||
24 |
Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch KT 300x600mm, vữa XM M75, XM PCB40 |
40.38 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Việt Hòa |
60 |
||
25 |
Cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính an toàn dày 6,38 ly mờ tương đương hệ 55- nhôm Việt Pháp |
6.92 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Việt Hòa |
60 |
||
26 |
Vách ngăn compact dày 12 ly |
2.639 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Việt Hòa |
60 |
||
27 |
Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 |
9.045 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Việt Hòa |
60 |
||
28 |
Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 |
2.8021 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Việt Hòa |
60 |
||
29 |
Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
87.1598 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Việt Hòa |
60 |
||
30 |
Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán |
1.215 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Việt Hòa |
60 |
||
31 |
Giá sắt đỡ chậu lavabo bằng Inox |
22.64 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Việt Hòa |
60 |
||
32 |
Nhân công vệ sinh cặn bể phốt ( Nhân công bậc 3,0/7) |
10 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Việt Hòa |
60 |
||
33 |
Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại |
2.9949 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Việt Hòa |
60 |
||
34 |
Vận chuyển phế thải |
2 |
chuyến |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Việt Hòa |
60 |
||
35 |
Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mm |
0.12 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Việt Hòa |
60 |
||
36 |
Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm |
0.38 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Việt Hòa |
60 |
||
37 |
Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm |
0.3 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Việt Hòa |
60 |
||
38 |
Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm |
8 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Việt Hòa |
60 |
||
39 |
Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm |
15 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Việt Hòa |
60 |
||
40 |
Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm |
10 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Việt Hòa |
60 |
||
41 |
Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm |
10 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Việt Hòa |
60 |
||
42 |
Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm |
12 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Việt Hòa |
60 |
||
43 |
Lắp đặt ba chạc chuyển bậc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-90-48mm |
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Việt Hòa |
60 |
||
44 |
Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm |
10 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Việt Hòa |
60 |
||
45 |
Lắp đặt Tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm |
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Việt Hòa |
60 |
||
46 |
Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm |
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Việt Hòa |
60 |
||
47 |
Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm |
8 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Việt Hòa |
60 |
||
48 |
Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 48mm |
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Việt Hòa |
60 |
||
49 |
Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm |
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Việt Hòa |
60 |
||
50 |
Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn |
0.4 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Việt Hòa |
60 |