Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m |
12.6828 |
100m2 |
||
2 |
Che bạt chắn bụi (bao gồm cả vật tư phụ) |
1268.275 |
m2 |
||
3 |
Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bên ngoài nhà |
448.065 |
m2 |
||
4 |
Phá lớp vữa trát tường trong nhà bị ẩm mốc |
757.56 |
m2 |
||
5 |
Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ bên ngoài nhà |
497.658 |
m2 |
||
6 |
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà |
1253.1305 |
m2 |
||
7 |
Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần |
859.3188 |
m2 |
||
8 |
Xúc phế thải lên xe |
24.1125 |
m3 |
||
9 |
Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T |
24.1125 |
m3 |
||
10 |
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 25km bằng ô tô - 2,5T |
24.1125 |
m3 |
||
11 |
Vệ sinh bề mặt tường sau khi phá dỡ, quét nước xi măng |
1205.625 |
1m2 |
||
12 |
Tháo dỡ gạch ốp tường, đục tạo nhám, vệ sinh bề mặt |
110.7526 |
m2 |
||
13 |
Ốp tường, trụ, cột bằng thẻ, vữa XM M75 |
110.7526 |
m2 |
||
14 |
Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 lớp 1 |
448.065 |
m2 |
||
15 |
Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 lớp 1 |
757.56 |
m2 |
||
16 |
Quét dung dịch chống thấm tường bằng phụ gia chống thấm Flinkote hoặc tương đương |
496.065 |
1m2 |
||
17 |
Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 lớp 2 |
448.065 |
m2 |
||
18 |
Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 lớp 2 |
757.56 |
m2 |
||
19 |
Công tác bả trám vá bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường |
1750.7885 |
1m2 |
||
20 |
Bả bằng bột bả vào tường |
1205.625 |
m2 |
||
21 |
Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần |
859.3188 |
1m2 |
||
22 |
Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ |
945.723 |
1m2 |
||
23 |
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ |
2870.0093 |
1m2 |
||
24 |
Tháo dỡ cửa |
247.92 |
m2 |
||
25 |
Tháo dỡ khuôn cửa để sửa chữa |
524.4 |
m |
||
26 |
Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ |
97.92 |
m2 |
||
27 |
Vận chuyển cửa vào vị trí tập kết để thi công |
24.792 |
10m2 |
||
28 |
Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa |
556.58 |
m2 |
||
29 |
Cạo bỏ lớp sơn cũ hoa sắt cửa sổ |
97.92 |
m2 |
||
30 |
Sửa chữa hàn gia cố hoa sắt cửa sổ |
97.92 |
m2 |
||
31 |
Sơn hoa sắt cửa sổ 1 nước lót, 2 nước phủ |
97.92 |
1m2 |
||
32 |
Sản xuất thay thế khuôn cửa bị hỏng (khuôn cửa kép gỗ nhóm 3) |
54 |
md |
||
33 |
Sản xuất thay thế khuôn cửa bị hỏng (khuôn cửa đơn gỗ nhóm 3) |
186.4 |
md |
||
34 |
Sản xuất thay thế khuôn cửa sổ bị hỏng, mối mọt (khuôn cửa kép gỗ nhóm 3) |
231.2 |
md |
||
35 |
Lắp dựng khuôn cửa kép |
338 |
m cấu kiện |
||
36 |
Lắp dựng khuôn cửa đơn |
186.4 |
m cấu kiện |
||
37 |
Sản xuất lắp dựng nẹp khuôn cửa |
1048.8 |
md |
||
38 |
Trát má cửa vữa XM M75 |
524.4 |
m |
||
39 |
Sửa chữa thay thế đố cửa, huỳnh cửa bị hỏng mối mọt, trám vá những ke nứt, thay thế kính vỡ, gia cố lại các mộng ghép cửa bằng gỗ nhóm 3 (bao gồm cả nhân công và vật tư) |
199.36 |
m2 |
||
40 |
Sơn cửa panô - 3 nước |
556.58 |
1m2 |
||
41 |
Bốc xếp vận chuyển cửa sau khi thi công vào vị trí lắp dựng |
24.792 |
10m2 |
||
42 |
Lắp dựng cửa vào khuôn |
247.92 |
m2 cấu kiện |
||
43 |
Sản xuất lắp đặt bản lề cửa |
508 |
bộ |
||
44 |
Tháo dỡ thay thế khóa cửa đi |
47 |
bộ |
||
45 |
Tháo dỡ thay thế Crmon bị hỏng |
82 |
bộ |
||
46 |
Lắp dựng hoa sắt cửa sổ |
97.92 |
m2 |
||
47 |
Sản xuất và lắp đặt suốt treo rèm |
38.65 |
md |
||
48 |
Sản xuất và lắp đặt rèm cầu vồng |
97.92 |
m2 |
||
49 |
Sản xuất và lắp đặt rèm vải nhung mịn may chun 2,5, màu sắc tùy chọn |
110.1525 |
m2 |
||
50 |
Sản xuất thay thế nẹp nhôm U20 vách kính (bao gồm goăng kính, keo silicon, nhân công tháo dỡ nẹp cũ, lắp đặt nẹp mới) |
118.314 |
md |