Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PHÂN XƯỞNG VẬN HÀNH 1 |
Không |
Theo quy định tại Chương V |
|||||
2 |
Gia công tấm đan bằng thép, thép dẹt 40x4; KT:1780x500x130 |
0.9 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty CP Nhiệt điện Hải Phòng |
45 |
||
3 |
Ván khuôn gỗ. ván khuôn tấm đan khu vực Máy nghiền Tổ 1&2 |
0.056 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty CP Nhiệt điện Hải Phòng |
45 |
||
4 |
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan khu vực Máy nghiền tổ 1&2 |
0.27 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty CP Nhiệt điện Hải Phòng |
45 |
||
5 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan khu vực Máy nghiền tổ 1&2 đá 1x2 mác M300 |
0.96 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty CP Nhiệt điện Hải Phòng |
45 |
||
6 |
Ván khuôn gỗ. ván khuôn tấm đan khu vực chân Silo Tổ 1&2 |
0.0651 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty CP Nhiệt điện Hải Phòng |
45 |
||
7 |
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan khu vực Silo tổ 1&2 |
0.28 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty CP Nhiệt điện Hải Phòng |
45 |
||
8 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan khu vực Silo tổ 1&2 đá 1x2 mác M300 |
1.25 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty CP Nhiệt điện Hải Phòng |
45 |
||
9 |
Ván khuôn gỗ. ván khuôn tấm đan khu vực đường 359 |
0.072 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty CP Nhiệt điện Hải Phòng |
45 |
||
10 |
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan khu vực đường 359. |
0.25 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty CP Nhiệt điện Hải Phòng |
45 |
||
11 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan khu vực đường 359, đá 1x2 mác M300 |
1.05 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty CP Nhiệt điện Hải Phòng |
45 |
||
12 |
Ván khuôn gỗ. ván khuôn tấm đan khu vực Gian máy Tổ 1&2 |
0.0538 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty CP Nhiệt điện Hải Phòng |
45 |
||
13 |
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan khu vực Gian máy tổ 1&2 |
0.27 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty CP Nhiệt điện Hải Phòng |
45 |
||
14 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan khu vực Gian máy tổ 1&2 đá 1x2 mác M300 |
0.94 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty CP Nhiệt điện Hải Phòng |
45 |
||
15 |
Ván khuôn gỗ. ván khuôn tấm đan khu vực Trạm tuần hoàn |
0.0897 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty CP Nhiệt điện Hải Phòng |
45 |
||
16 |
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan khu vực Trạm tuần hoàn |
0.27 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty CP Nhiệt điện Hải Phòng |
45 |
||
17 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan khu vựcTrạm tuần hoàn đá 1x2 mác M300 |
1.47 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty CP Nhiệt điện Hải Phòng |
45 |
||
18 |
Ván khuôn gỗ. ván khuôn tấm đan khu vực Trạm phân phối 110/220kV |
0.0604 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty CP Nhiệt điện Hải Phòng |
45 |
||
19 |
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan khu vực Trạm phân phối 110/220kV |
0.18 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty CP Nhiệt điện Hải Phòng |
45 |
||
20 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan khu vực Trạm phân phối 110/220kV đá 1x2 mác M300 |
1.05 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty CP Nhiệt điện Hải Phòng |
45 |
||
21 |
Vách kính khung nhôm trong nhà, PCB40; Cửa sổ Trạm bơm thải xỉ, Tầng 3 gian máy K1, Tầng 8 gian Lò Tổ 1 |
19.8 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty CP Nhiệt điện Hải Phòng |
45 |
||
22 |
Thay khóa cửa ra/ vào nhà Bơm dầu FO, Cảng dầu |
4 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty CP Nhiệt điện Hải Phòng |
45 |
||
23 |
Thay thế bản lề, tay cò thủy lực cánh cửa |
10 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty CP Nhiệt điện Hải Phòng |
45 |
||
24 |
Gia công cửa chống cháy: Phòng điện 76A/B; Phòng vận chuyển gió 76A/B; Phòng điều hòa trung tâm; Phòng 16A/B; Phòng Boiler, UPS K1; Phòng Máy phát DDiexzeel K1; Phòng PC Turbin Khối 1, Khối 2; Phòng Ắc qui; Phòng Coadhanding; Cầu trục số 2,3,5,6; Phòng Xử lý nước lò; Phòng Ovation tầng 5 nhà FGD Thải xỉ; Phòng PC Commom; Phòng điện trạm sản xuất Hydro. |
87.36 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty CP Nhiệt điện Hải Phòng |
45 |
||
25 |
Lợp mái tôn hộp kỹ thuật nhà Điều khiển trung tâm |
0.16 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty CP Nhiệt điện Hải Phòng |
45 |
||
26 |
Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 6m |
20 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty CP Nhiệt điện Hải Phòng |
45 |
||
27 |
Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ; Mái tôn gian máy Khối 1 |
0.2 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty CP Nhiệt điện Hải Phòng |
45 |
||
28 |
Thay thế tấm trần các Phòng Ovation tầng 5 nhà thải xỉ; Ovation nhà ĐKTT; Phòng Rowle trạm phân phối 110/220kV |
26 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty CP Nhiệt điện Hải Phòng |
45 |
||
29 |
PHÂN XƯỞNG VẬN HÀNH 2 |
Không |
Theo quy định tại Chương V |
|||||
30 |
Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Cửa tầng 8 Lò hơi |
2.76 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty CP Nhiệt điện Hải Phòng |
45 |
||
31 |
Gia công cửa song sắt; cửa ra mái nóc Lò hơi K3,4 |
7.92 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty CP Nhiệt điện Hải Phòng |
45 |
||
32 |
Lắp dựng cửa khung sắt, ba lô sắt định hình |
7.92 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty CP Nhiệt điện Hải Phòng |
45 |
||
33 |
Gia công cửa chống cháy: Cửa ra nóc gian lò K3&4; Cửa chính Trạm nước ngược; Phòng máy nén khí; Cửa từ gian Máy sang gian Lò; Cửa gian Turbin vào Nhà ĐKTT |
31.16 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty CP Nhiệt điện Hải Phòng |
45 |
||
34 |
Gia công cửa song sắt; Cửa ra Sàn khử khí |
6.93 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty CP Nhiệt điện Hải Phòng |
45 |
||
35 |
Lắp dựng, sửa chữa khung nhôm cửa kính nhánh A nhà sản xuất Hydro |
1.6 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty CP Nhiệt điện Hải Phòng |
45 |
||
36 |
Lắp dựng, thay mới, khung nhôm, cửa kính Việt Pháp nhà Sản xuất Hydro Tổ 3&4 |
4.8 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty CP Nhiệt điện Hải Phòng |
45 |
||
37 |
Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn khe thoáng Austdoor Super S8 |
21.6 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty CP Nhiệt điện Hải Phòng |
45 |
||
38 |
Thay thế bản lề, tay cò thủy lực cánh cửa ra/vào gian Turbin Khối 3 |
10 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty CP Nhiệt điện Hải Phòng |
45 |
||
39 |
Thay quả cầu nhựa hoặc thuỷ tinh bằng thủ công; thông gió nóc nhà Sản xuất Hydro |
3 |
1 quả |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty CP Nhiệt điện Hải Phòng |
45 |
||
40 |
Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm |
0.12 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty CP Nhiệt điện Hải Phòng |
45 |
||
41 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan; Khu vực Máy nghiền tổ 3&4 |
0.0802 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty CP Nhiệt điện Hải Phòng |
45 |
||
42 |
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan khu vực Máy nghiền tổ 3&4 |
0.4 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty CP Nhiệt điện Hải Phòng |
45 |
||
43 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan khu vực Máy nghiền tổ 3&4 đá 1x2 mác M300 |
1.39 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty CP Nhiệt điện Hải Phòng |
45 |
||
44 |
Ván khuôn gỗ. ván khuôn tấm đan khu vực Quạt gió chính Tổ 3&4 |
0.0332 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty CP Nhiệt điện Hải Phòng |
45 |
||
45 |
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan khu vực Quạt gió chính Tổ 3&4 |
0.14 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty CP Nhiệt điện Hải Phòng |
45 |
||
46 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan khu vực Quạt gió chính Tổ 3&4 đá 1x2 mác M300 |
0.36 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty CP Nhiệt điện Hải Phòng |
45 |
||
47 |
Gia công tấm đan bằng thép, thép dẹt 40x4; Khu vực ống thải xỉ; Đường đi Lọc bụi và quạt gió chính; Bơm tuần hoàn hở K3&4 |
2.97 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty CP Nhiệt điện Hải Phòng |
45 |
||
48 |
Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ; Mái lọc bụi Lò 3&4 |
0.18 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty CP Nhiệt điện Hải Phòng |
45 |
||
49 |
Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm; Khu vực lọc bụi Tổ 3&4/ Nhà thải xỉ. |
1.2 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty CP Nhiệt điện Hải Phòng |
45 |
||
50 |
Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 250mm; Ống xả tràn 2 đầu mái gian Turbin |
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Công ty CP Nhiệt điện Hải Phòng |
45 |