Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PHỤC VỤ CHUNG |
. |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu Hoa tiêu 2 |
40 |
|||
2 |
Chi phí đưa tàu lên và đưa tàu xuống triền đà (hoặc ụ khô, ụ nổi…) |
1 |
tàu |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu Hoa tiêu 2 |
40 |
||
3 |
Ngày nằm trên đà đốc |
25 |
ngày |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu Hoa tiêu 2 |
40 |
||
4 |
Ngày nằm cầu cảng |
15 |
ngày |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu Hoa tiêu 2 |
40 |
||
5 |
Bắc cầu thang lên xuống tàu |
2 |
lượt |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu Hoa tiêu 2 |
40 |
||
6 |
Vệ sinh, thu gom rác công nghiệp |
1 |
tàu |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu Hoa tiêu 2 |
40 |
||
7 |
Cung cấp điện bờ phục vụ sửa chữa |
40 |
ngày |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu Hoa tiêu 2 |
40 |
||
8 |
Trực an ninh, cứu hỏa |
40 |
ngày |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu Hoa tiêu 2 |
40 |
||
9 |
Căn kê tàu trên đà |
1 |
tàu |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu Hoa tiêu 2 |
40 |
||
10 |
Nước ngọt vệ sinh tàu và sinh hoạt |
40 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu Hoa tiêu 2 |
40 |
||
11 |
Đấu nối và tháo bỏ nguồn nước, nguồn điện cho tàu |
2 |
lượt |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu Hoa tiêu 2 |
40 |
||
12 |
Bắc dàn giáo phục vụ sửa chữa và sơn vỏ tàu |
1 |
lượt |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu Hoa tiêu 2 |
40 |
||
13 |
PHẦN VỎ VÀ THIẾT BỊ |
. |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu Hoa tiêu 2 |
40 |
|||
14 |
Vỏ tàu phần ngâm nước tính từ vạch mớn nước trở xuống, bao gồm cả trục chân vịt, hộp van thông biển |
. |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu Hoa tiêu 2 |
40 |
|||
15 |
Dũi, cạo hà phần diện tích bị hà bám (50%) |
69 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu Hoa tiêu 2 |
40 |
||
16 |
Tẩy rừa, làm sạch bề mặt bằng phun cát (100%) |
138 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu Hoa tiêu 2 |
40 |
||
17 |
Rửa, vệ sinh bằng nước ngọt (100%) |
138 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu Hoa tiêu 2 |
40 |
||
18 |
Sơn mới 04 lớp (Sơn chống rỉ 1 lớp; sơn trung gian 1 lớp; sơn chống hà 2 lớp; dung môi) theo quy trình của hãng sơn bằng máy (100%) |
138 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu Hoa tiêu 2 |
40 |
||
19 |
Vỏ tàu phần mạn khô Tẩy rỉ, làm sạch bằng phun cát; vệ sinh sạch sẽ bằng nước ngọt; sơn 01 nước sơn chống rỉ, 01 nước sơn trung gian, sơn phủ 02 lớp sơn phủ theo quy trình của hãng sơn |
70 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu Hoa tiêu 2 |
40 |
||
20 |
Vỏ tàu phần mặt boong và các nắp hầm, thiết bị mặt boong, con trạch chống va |
. |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu Hoa tiêu 2 |
40 |
|||
21 |
Tẩy rỉ, làm sạch bề mặt bằng thủ công (50%) |
52.5 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu Hoa tiêu 2 |
40 |
||
22 |
Rửa, vệ sinh bằng nước ngọt (100%) |
105 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu Hoa tiêu 2 |
40 |
||
23 |
Sơn mới 04 lớp (Sơn chống rỉ 1 lớp; sơn trung gian 1 lớp; sơn chống hà 2 lớp; dung môi) theo quy trình của hãng sơn bằng máy (100%) |
105 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu Hoa tiêu 2 |
40 |
||
24 |
Vỏ tàu phần xung quanh cabin, nóc cabin |
. |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu Hoa tiêu 2 |
40 |
|||
25 |
Làm sạch bề mặt bằng phun cát (100%) |
70 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu Hoa tiêu 2 |
40 |
||
26 |
Rửa, vệ sinh bằng nước ngọt (100%) |
70 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu Hoa tiêu 2 |
40 |
||
27 |
Sơn mới 03 lớp (Sơn chống rỉ 1 lớp; sơn phủ 2 lớp; dung môi) theo quy trình của hãng sơn bằng máy |
70 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu Hoa tiêu 2 |
40 |
||
28 |
Sơn lại các phụ kiện : thước nước, vòng tròn đăng kiểm, tên phương tiện |
1 |
tàu |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu Hoa tiêu 2 |
40 |
||
29 |
Buồng máy, khoang máy lái, kho mũi |
. |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu Hoa tiêu 2 |
40 |
|||
30 |
Vệ sinh, gõ rỉ, sơn lại khoang máy lái, buồng máy, khoang mũi (phần sàn) Sơn: Sơn chống gỉ 1 lượt, sơn phủ 1 lượt |
88 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu Hoa tiêu 2 |
40 |
||
31 |
Két nước ngọt mũi - lái (Vệ sinh két nước ngọt; quét xi mặt bề mặt) |
1 |
tàu |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu Hoa tiêu 2 |
40 |
||
32 |
Két dầu đốt, két dầu trực nhật, két dầu nhờn, két nước dằn, két nước thải, két gom nước đáy tàu |
. |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu Hoa tiêu 2 |
40 |
|||
33 |
Vệ sinh két dầu đốt, két dầu trực nhật, két dầu nhờn, két nước dằn, két nước thải, két gom nước đáy tàu |
12 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu Hoa tiêu 2 |
40 |
||
34 |
Sơn chống gỉ 1 lượt, sơn phủ 1 lượt |
24 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu Hoa tiêu 2 |
40 |
||
35 |
Tháo, thay mới điện cực chống ăn mòn (Cắt bỏ tấm kẽm cũ, mài nhẵn khu vực lắp đặt. Lắp đặt và hàn hoàn chỉnh tấm kẽm mới) |
22 |
tấm |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu Hoa tiêu 2 |
40 |
||
36 |
Neo, xích neo: |
. |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu Hoa tiêu 2 |
40 |
|||
37 |
Tháo, gõ rỉ làm sạch bề mặt, vệ sinh, sơn mới 01 nước chống rỉ, 01 nước màu đen cho neo, xích neo. (Neo ~ 0,5 m2, xích neo dài 220m (2,5m2)) |
1 |
tàu |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu Hoa tiêu 2 |
40 |
||
38 |
Tháo, kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống tời neo |
. |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu Hoa tiêu 2 |
40 |
|||
39 |
Tháo, kiểm tra bộ nguồn, thay thế các chi tiết hỏng |
1 |
hệ |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu Hoa tiêu 2 |
40 |
||
40 |
Tháo, kiểm tra mô tơ, thay thế các chi tiết hỏng, sơn tấm sấy. |
1 |
hệ |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu Hoa tiêu 2 |
40 |
||
41 |
Tháo kiểm tra bảo dưỡng hộp số tời neo, thay thế chi tiết hỏng (vật tư chi tiết theo thực tế tháo rã kiểm tra) |
1 |
hệ |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu Hoa tiêu 2 |
40 |
||
42 |
Bảo dưỡng, sửa chữa nhỏ bộ khóa hãm xích neo |
1 |
hệ |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu Hoa tiêu 2 |
40 |
||
43 |
Tháo rã, vệ sinh các bánh răng, gối đỗ, bảo dưỡng, lắp lại (phần cơ khí) |
1 |
hệ |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu Hoa tiêu 2 |
40 |
||
44 |
Hệ thống lái |
, |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu Hoa tiêu 2 |
40 |
|||
45 |
Tháo rã, vệ sinh các bánh răng, gối đỗ (phần cơ khí) |
1 |
hệ |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu Hoa tiêu 2 |
40 |
||
46 |
Tháo, bảo dưỡng mô tơ máy lái, piston máy lái chính và máy lái sự cố |
1 |
hệ |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu Hoa tiêu 2 |
40 |
||
47 |
Tháo, vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng, thay gioăng két dầu thủy lực máy lái |
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu Hoa tiêu 2 |
40 |
||
48 |
Thay dầu thủy lực máy lái HD68 |
80 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu Hoa tiêu 2 |
40 |
||
49 |
Tháo, bảo dưỡng bánh lái |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu Hoa tiêu 2 |
40 |
||
50 |
Chân vịt |
. |
Theo quy định tại Chương V |
Tàu Hoa tiêu 2 |
40 |