Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Phần dịch vụ |
Việc |
Theo quy định tại Chương V |
Cảng nhập than – Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
45 ngày kể từ ngày bàn giao mặt bằng |
|||
2 |
1. Khảo sát đánh giá thực tế dọc bờ cảng bằng thuyền nan |
1 |
Việc |
Theo quy định tại Chương V |
Cảng nhập than – Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
45 ngày kể từ ngày bàn giao mặt bằng |
||
3 |
2. Khảo sát hiện trạng của tất cả các lốp chống va đập dọc theo 500m cầu cảng |
1 |
Việc |
Theo quy định tại Chương V |
Cảng nhập than – Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
45 ngày kể từ ngày bàn giao mặt bằng |
||
4 |
3. Di chuyển lắp dựng giá thao tác, thang thao tác 60 điểm |
1 |
Việc |
Theo quy định tại Chương V |
Cảng nhập than – Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
45 ngày kể từ ngày bàn giao mặt bằng |
||
5 |
4. Tháo dỡ lốp loại 1800x400mm |
1 |
Việc |
Theo quy định tại Chương V |
Cảng nhập than – Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
45 ngày kể từ ngày bàn giao mặt bằng |
||
6 |
5. Tháo dỡ lốp loại 1400x300mm |
1 |
Việc |
Theo quy định tại Chương V |
Cảng nhập than – Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
45 ngày kể từ ngày bàn giao mặt bằng |
||
7 |
6. Lắp đặt lốp chống va đập loại 1800x400mm |
1 |
Việc |
Theo quy định tại Chương V |
Cảng nhập than – Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
45 ngày kể từ ngày bàn giao mặt bằng |
||
8 |
8. Lắp đặt lốp chống va đập loại 1400x300mm |
1 |
Việc |
Theo quy định tại Chương V |
Cảng nhập than – Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
45 ngày kể từ ngày bàn giao mặt bằng |
||
9 |
8. Lắp đặt xích mạ kẽm D20mm |
1 |
Việc |
Theo quy định tại Chương V |
Cảng nhập than – Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
45 ngày kể từ ngày bàn giao mặt bằng |
||
10 |
9. Lắp đặt mã ní thép mạ kẽm D24mm |
1 |
Việc |
Theo quy định tại Chương V |
Cảng nhập than – Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
45 ngày kể từ ngày bàn giao mặt bằng |
||
11 |
10. Tháo dỡ, lắp đặt bu lông nở inox 304, M24x300mm |
1 |
Việc |
Theo quy định tại Chương V |
Cảng nhập than – Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
45 ngày kể từ ngày bàn giao mặt bằng |
||
12 |
11. Lắp đặt bản mã thép KT:300x300x20x8mm |
1 |
Việc |
Theo quy định tại Chương V |
Cảng nhập than – Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
45 ngày kể từ ngày bàn giao mặt bằng |
||
13 |
12. Hàn móc thép D30x300mm |
1 |
Việc |
Theo quy định tại Chương V |
Cảng nhập than – Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
45 ngày kể từ ngày bàn giao mặt bằng |
||
14 |
13. Chế tạo giá thao tác để tháo lắp lốp chống va đập |
1 |
Việc |
Theo quy định tại Chương V |
Cảng nhập than – Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
45 ngày kể từ ngày bàn giao mặt bằng |
||
15 |
14. Chế tạo bản mã thép cho giá thao tác KT 200x200x10x4 |
1 |
Việc |
Theo quy định tại Chương V |
Cảng nhập than – Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
45 ngày kể từ ngày bàn giao mặt bằng |
||
16 |
II. Phần vật tư |
- |
Theo quy định tại Chương V |
Cảng nhập than – Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
10 ngày kể từ ngày bàn giao mặt bằng |
|||
17 |
1. Xích thép mạ kẽm D20mm |
350 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Cảng nhập than – Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
10 ngày kể từ ngày bàn giao mặt bằng |
||
18 |
2. Mã ní thép mạ kẽm D24mm |
60 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Cảng nhập than – Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
10 ngày kể từ ngày bàn giao mặt bằng |
||
19 |
3. Bu lông nở inox 304 M 24x300mm |
130 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Cảng nhập than – Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
10 ngày kể từ ngày bàn giao mặt bằng |
||
20 |
4. Bu lông inox 304 M16x60mm |
60 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Cảng nhập than – Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
10 ngày kể từ ngày bàn giao mặt bằng |
||
21 |
5. Long đen inox 304 phi lOOx6mm |
120 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Cảng nhập than – Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
10 ngày kể từ ngày bàn giao mặt bằng |
||
22 |
6. Lốp xe đã qua sử dụng, KT 1800x400mm (đục 4 lỗ phi 100 luồn xích) |
26 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Cảng nhập than – Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
10 ngày kể từ ngày bàn giao mặt bằng |
||
23 |
7. Lốp xe đã qua sử dụng, KT 1400x300 (đục 4 lỗ phi 100 luồn xích) |
34 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Cảng nhập than – Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
10 ngày kể từ ngày bàn giao mặt bằng |
||
24 |
8. Khí gas hóa lỏng |
1 |
Bình |
Theo quy định tại Chương V |
Cảng nhập than – Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
10 ngày kể từ ngày bàn giao mặt bằng |
||
25 |
9. Khí Oxy (02) |
2 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Cảng nhập than – Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
10 ngày kể từ ngày bàn giao mặt bằng |
||
26 |
10. Ống thép mạ kẽm phi 60x3,5 |
22 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
Cảng nhập than – Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
10 ngày kể từ ngày bàn giao mặt bằng |
||
27 |
11. Thép V50 X 50 X 5 |
20 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
Cảng nhập than – Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
10 ngày kể từ ngày bàn giao mặt bằng |
||
28 |
12. Thép tấm CT3 dày 10 mm |
0.5 |
M2 |
Theo quy định tại Chương V |
Cảng nhập than – Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
10 ngày kể từ ngày bàn giao mặt bằng |
||
29 |
13. Thép tấm CT3 dày 8 mm |
5 |
M2 |
Theo quy định tại Chương V |
Cảng nhập than – Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
10 ngày kể từ ngày bàn giao mặt bằng |
||
30 |
14. Thép tròn CT3 phi 16 |
6 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
Cảng nhập than – Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
10 ngày kể từ ngày bàn giao mặt bằng |
||
31 |
15. Thép tròn CT3 phi 30 |
0.5 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
Cảng nhập than – Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
10 ngày kể từ ngày bàn giao mặt bằng |
||
32 |
16. Tăng đơ thép mạ kẽm M24 |
30 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Cảng nhập than – Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
10 ngày kể từ ngày bàn giao mặt bằng |