Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Cáp tải thang máy phi 8mm |
JIANGSU SAFETY |
JIANGSU SAFETY |
Trung Quốc |
2025 trở về sau |
2736 |
mét |
- Đường kính danh định: 8 mm
- Trọng lượng: ~ 0,218 kg/m
- Lực kéo đứt tối thiểu (MBL): 30,8 kN
- Modul đàn hồi: 75–85 kN/mm²
- Bán kính uốn tối thiểu: ≥ 40 mm (≈ 5D)
- Độ giãn dài: 1.5–2 % |
18/879 La Thành, phường Láng, tp. Hà Nội |
||||||
2 |
Cáp tải thang máy phi 10mm |
JIANGSU SAFETY |
JIANGSU SAFETY |
Trung Quốc |
2025 trở về sau |
1728 |
mét |
- Đường kính danh định: 10 mm
- Trọng lượng: ~ 0.343 kg/m
- Lực kéo đứt tối thiểu (MBL): 48,1 kN
- Modul đàn hồi: 80–90 kN/mm²
- Bán kính uốn tối thiểu: ≥ 50–60 mm
- Độ giãn dài: 1.5–2 % |
18/879 La Thành, phường Láng, tp. Hà Nội |
||||||
3 |
Tủ điện điều khiển thang máy (bao gồm bo mạch ) |
Monarch elevator |
Monarch elevator |
Trung Quốc |
2025 trở về sau |
1 |
Tủ |
- Hệ thống điều khiển Sử dụng công nghệ biến tần VVVF kết hợp công nghệ kỹ thuật số vi xử lý (Microprocessor)
- Truyền nhận dữ liệu bằng chuẩn CAN bus (Controller Area Network)
- Nguồn động lực: 3 pha 380V – 50Hz
- Nguồn 1 pha: 220V-50Hz |
18/879 La Thành, phường Láng, tp. Hà Nội |
||||||
4 |
Biến tần đầu cửa |
Panasonic |
Panasonic |
Trung Quốc |
2025 trở về sau |
1 |
Cái |
- Điện áp đầu vào: 220VAC-50Hz
- Điện áp đầu ra: 220 VAC- 50Hz, công suất ≥ 0,4kw |
18/879 La Thành, phường Láng, tp. Hà Nội |
||||||
5 |
Dây cáp điện thang máy (24 lõi, dây cáp dẹt, bản to) |
Fuji |
Fuji |
Trung Quốc |
2025 trở về sau |
35 |
Mét |
- Số lượng lõi trong 1 sợi cáp: cáp 24 lõi.
- Kích thước đường kính lõi: ≥ 0.75mm
- Loại cáp dẹt có chống nhiễu
- Chất liệu phủ bên ngoài: XLPE hoặc PVC chất lượng cao.
- Tốc độ tối đa: 4 m/s
- Nhiệt độ làm việc: -5oC đến +70oC
- Cấp độ bảo vệ chống bụi, chống nước khi làm việc: IP 44
- Điện áp làm việc: 300/500 V |
18/879 La Thành, phường Láng, tp. Hà Nội |
||||||
6 |
Dây cáp điện thang máy (12 lõi, dây cáp dẹt, bản to) |
Fuji |
Fuji |
Trung Quốc |
2025 trở về sau |
35 |
Mét |
- Số lượng lõi trong 1 sợi cáp: cáp 12 lõi.
- Kích thước đường kính lõi: ≥ 0.75mm
- Loại cáp dẹt có chống nhiễu
- Chất liệu phủ bên ngoài: XLPE hoặc PVC chất lượng cao.
- Tốc độ tối đa: 4 m/s
- Nhiệt độ làm việc: -5oC đến +70oC
- Cấp độ bảo vệ chống bụi, chống nước khi làm việc: IP 44
- Điện áp làm việc: 300/500 V |
18/879 La Thành, phường Láng, tp. Hà Nội |
||||||
7 |
Động cơ thang máy Mitsubishi Shanghai tải trọng 1.050kg |
Mitsubishi shanghai |
Mitsubishi shanghai |
Trung Quốc |
2025 trở về sau |
1 |
Cái |
- Chủng loại động cơ: Thang có phòng máy
- Mã động cơ: ZPML A117
- Công suất: 11.7kW
- Điện áp: 380V
- Tải trọng: 1050Kg
- Tốc độ: 1.75m/s
- Dòng điện định mức: 27A
- Vòng quay định mức: 167.0 r/min
- Mô-men xoắn: 670.0 Nm
- Trọng lượng: 400.0 kg |
18/879 La Thành, phường Láng, tp. Hà Nội |
||||||
8 |
Động cơ thang máy Mitsubishi Shanghai tải trọng 1.600kg |
Mitsubishi shanghai |
Mitsubishi shanghai |
Trung Quốc |
2025 trở về sau |
1 |
cái |
- Chủng loại động cơ: Thang có phòng máy
- Mã động cơ: ZPML A198
- Công suất: 20kw
- Điện áp: 380V
- Tải trọng: 1800Kg
- Tốc độ: 1.75m/s
- Dòng điện định mức: 49.6A
- Vòng quay định mức: 119.0 r/min
- Mô-men xoắn: 1600.0 Nm
- Trọng lượng: 650.0 kg |
18/879 La Thành, phường Láng, tp. Hà Nội |