Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Road surface, Roc Mon bridge

Find: 05:38 01/03/2022
Ghi chú: Gói thầu chỉ dành cho nhà thầu cấp siêu nhỏ, nhỏ (theo quy định của pháp luật doanh nghiệp) tham gia đấu thầu
Notice Status
Change
Notify Area
Civil Works
Name of project
Huynh Thu Street, Vinh Thuan Town
Name of Tender Notice
Road surface, Roc Mon bridge
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Planning and Development Huynh Thu Street, Vinh Thuan Town
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
budget
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National Competitive Bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Related announcements
Time of bid closing
08:00 08/03/2022
Validity period of E-HSDT
150 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
21:00 28/02/2022
to
08:00 08/03/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
08:00 08/03/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
71.000.000 VND
Amount in text format
Seventy one million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy đào, dung tích gầu tối thiểu 0,8m3
(Kèm theo giấy đăng ký và kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu).
2
2
Sà lan đặt cẩu tải trọng chuyên chở tối thiểu 400T
(Kèm theo giấy đăng ký và chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu).
1
3
Cần trục bánh xích tải trọng nâng tối thiểu 25T
(Kèm theo giấy đăng ký và chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu).
1
4
Xe lu bánh thép tải trọng làm việc tối thiểu 10T
( Kèm theo giấy đăng ký và kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
1
5
Xe lu bánh hơi tải trọng làm việc tối thiểu 16T
( Kèm theo giấy đăng ký và kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
1
6
Xe lu rung tải trọng làm việc tối thiểu 25T
(Kèm theo giấy đăng ký và kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
1
7
Xe dùng để tưới nước dung tích tối thiểu 5m3
(Kèm theo chứng từ chứng minh)
1
8
Máy ủi hoặc máy san
(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
1
9
Máy cắt sắt
(Kèm theo chứng từ chứng minh)
1
10
Máy trộn bê tông tối thiểu 250l
(Kèm theo chứng từ chứng minh)
3
11
Máy đầm dùi
(Kèm theo chứng từ chứng minh)
3
12
Máy đầm bàn
(Kèm theo chứng từ chứng minh)
2
13
Máy đầm cóc
(Kèm theo chứng từ chứng minh)
2
14
Máy hàn
(Kèm theo chứng từ chứng minh)
2
15
Ô tô gắn cẩu tải trọng tối thiểu 2,5T(Kèm theo giấy đăng ký và kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
(Kèm theo chứng từ chứng minh)
1
16
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
(Kèm theo giấy hiệu chuẩn thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
1
17
Máy thủy bình
(Kèm theo giấy hiệu chuẩn thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
2

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Gia công cột bằng thép tấm
1,1832 tấn Mô tả tại chương V E-HSMT
2 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK cọc ≤800mm
32 m Mô tả tại chương V E-HSMT
3 Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 800mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách
112 m Mô tả tại chương V E-HSMT
4 Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạn
31,6512 m3 Mô tả tại chương V E-HSMT
5 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK cọc ≤800mm
32 m Mô tả tại chương V E-HSMT
6 Khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 800mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách
102 m Mô tả tại chương V E-HSMT
7 Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan dưới nước
28,8252 m3 Mô tả tại chương V E-HSMT
8 Cung cấp cóc nối thép đk 18mm
384 cái Mô tả tại chương V E-HSMT
9 Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK ≤18mm
0,3161 tấn Mô tả tại chương V E-HSMT
10 Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK ≤18mm
1,9884 tấn Mô tả tại chương V E-HSMT
11 Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK >18mm
0,6176 tấn Mô tả tại chương V E-HSMT
12 Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK ≤18mm
0,3161 tấn Mô tả tại chương V E-HSMT
13 Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK ≤18mm
1,9884 tấn Mô tả tại chương V E-HSMT
14 Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK >18mm
0,6176 tấn Mô tả tại chương V E-HSMT
15 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 67mm
2,2208 100m Mô tả tại chương V E-HSMT
16 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mm
1,1104 100m Mô tả tại chương V E-HSMT
17 Bịt ống D60
16 Mô tả tại chương V E-HSMT
18 Bịt ống D114
8 Mô tả tại chương V E-HSMT
19 Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40
31,6512 m3 Mô tả tại chương V E-HSMT
20 Bê tông cọc nhồi dưới nước, ĐK ≤1000mm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40
31,6512 m3 Mô tả tại chương V E-HSMT
21 Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp
3,52 m3 Mô tả tại chương V E-HSMT
22 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph
1,12 m3 Mô tả tại chương V E-HSMT
23 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác
6,6096 tấn Mô tả tại chương V E-HSMT
24 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước
6,6096 tấn Mô tả tại chương V E-HSMT
25 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước
6,6096 tấn Mô tả tại chương V E-HSMT
26 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I
0,48 100m Mô tả tại chương V E-HSMT
27 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I
0,48 100m Mô tả tại chương V E-HSMT
28 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T
0,48 100m Mô tả tại chương V E-HSMT
29 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm
0,3502 tấn Mô tả tại chương V E-HSMT
30 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm
0,3309 tấn Mô tả tại chương V E-HSMT
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn
0,2271 100m2 Mô tả tại chương V E-HSMT
32 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40
6,836 m3 Mô tả tại chương V E-HSMT
33 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,0771 100m2 Mô tả tại chương V E-HSMT
34 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,0056 tấn Mô tả tại chương V E-HSMT
35 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
0,8155 tấn Mô tả tại chương V E-HSMT
36 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40
4,305 m3 Mô tả tại chương V E-HSMT
37 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm
0,4067 tấn Mô tả tại chương V E-HSMT
38 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm
0,691 tấn Mô tả tại chương V E-HSMT
39 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước
0,3994 100m2 Mô tả tại chương V E-HSMT
40 Bê tông móng, mố, trụ dưới nước, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40
9,934 m3 Mô tả tại chương V E-HSMT
41 Lắp đặt gối cầu cao su
30 cái Mô tả tại chương V E-HSMT
42 Cung cấp dầm BTCT DUL I400, L=12m
5 Dầm Mô tả tại chương V E-HSMT
43 Cung cấp dầm BTCT DUL I280, L=6m
10 Dầm Mô tả tại chương V E-HSMT
44 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy
10 cái Mô tả tại chương V E-HSMT
45 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, dầm cầu trục ≤3T bằng máy
5 cái Mô tả tại chương V E-HSMT
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,0175 tấn Mô tả tại chương V E-HSMT
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,0604 tấn Mô tả tại chương V E-HSMT
48 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,1266 100m2 Mô tả tại chương V E-HSMT
49 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông mối nối bản dầm dọc, bê tông M300, đá 1x2, PCB40
1,176 m3 Mô tả tại chương V E-HSMT
50 Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤10mm
0,8692 tấn Mô tả tại chương V E-HSMT

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Road surface, Roc Mon bridge". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Road surface, Roc Mon bridge" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 53

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second