Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Contact Us
-- You will be rewarded if you detect false warnings! See instructions here!
Ghi chú: Gói thầu chỉ dành cho nhà thầu cấp siêu nhỏ, nhỏ (theo quy định của pháp luật doanh nghiệp) tham gia đấu thầu
- 20220237546-01 - Change:Tender ID, Publication date, Notice type (View changes)
- 20220237546-00 Posted for the first time (View changes)
Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Equipment Type | Device Features | Minimum quantity required |
|---|
1 |
Máy đào, dung tích gầu tối thiểu 0,8m3 |
(Kèm theo giấy đăng ký và kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu). |
2 |
2 |
Sà lan đặt cẩu tải trọng chuyên chở tối thiểu 400T |
(Kèm theo giấy đăng ký và chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu). |
1 |
3 |
Cần trục bánh xích tải trọng nâng tối thiểu 25T |
(Kèm theo giấy đăng ký và chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu). |
1 |
4 |
Xe lu bánh thép tải trọng làm việc tối thiểu 10T |
( Kèm theo giấy đăng ký và kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) |
1 |
5 |
Xe lu bánh hơi tải trọng làm việc tối thiểu 16T |
( Kèm theo giấy đăng ký và kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) |
1 |
6 |
Xe lu rung tải trọng làm việc tối thiểu 25T |
(Kèm theo giấy đăng ký và kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) |
1 |
7 |
Xe dùng để tưới nước dung tích tối thiểu 5m3 |
(Kèm theo chứng từ chứng minh) |
1 |
8 |
Máy ủi hoặc máy san |
(Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) |
1 |
9 |
Máy cắt sắt |
(Kèm theo chứng từ chứng minh) |
1 |
10 |
Máy trộn bê tông tối thiểu 250l |
(Kèm theo chứng từ chứng minh) |
3 |
11 |
Máy đầm dùi |
(Kèm theo chứng từ chứng minh) |
3 |
12 |
Máy đầm bàn |
(Kèm theo chứng từ chứng minh) |
2 |
13 |
Máy đầm cóc |
(Kèm theo chứng từ chứng minh) |
2 |
14 |
Máy hàn |
(Kèm theo chứng từ chứng minh) |
2 |
15 |
Ô tô gắn cẩu tải trọng tối thiểu 2,5T(Kèm theo giấy đăng ký và kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) |
(Kèm theo chứng từ chứng minh) |
1 |
16 |
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc |
(Kèm theo giấy hiệu chuẩn thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) |
1 |
17 |
Máy thủy bình |
(Kèm theo giấy hiệu chuẩn thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) |
2 |
| Number | Job Description Bidding | Goods code | Amount | Calculation Unit | Technical requirements/Main technical instructions | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gia công cột bằng thép tấm | 1,1832 | tấn | Mô tả tại chương V E-HSMT | ||
| 2 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, ĐK cọc ≤800mm | 32 | m | Mô tả tại chương V E-HSMT | ||
| 3 | Khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 800mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | 112 | m | Mô tả tại chương V E-HSMT | ||
| 4 | Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạn | 31,6512 | m3 | Mô tả tại chương V E-HSMT | ||
| 5 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK cọc ≤800mm | 32 | m | Mô tả tại chương V E-HSMT | ||
| 6 | Khoan vào đất dưới nước bằng máy khoan momen xoay 80KNm ÷ 200KNm, ĐK lỗ khoan 800mm - Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | 102 | m | Mô tả tại chương V E-HSMT | ||
| 7 | Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan dưới nước | 28,8252 | m3 | Mô tả tại chương V E-HSMT | ||
| 8 | Cung cấp cóc nối thép đk 18mm | 384 | cái | Mô tả tại chương V E-HSMT | ||
| 9 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK ≤18mm | 0,3161 | tấn | Mô tả tại chương V E-HSMT | ||
| 10 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK ≤18mm | 1,9884 | tấn | Mô tả tại chương V E-HSMT | ||
| 11 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường Barrette trên cạn, ĐK >18mm | 0,6176 | tấn | Mô tả tại chương V E-HSMT | ||
| 12 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK ≤18mm | 0,3161 | tấn | Mô tả tại chương V E-HSMT | ||
| 13 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK ≤18mm | 1,9884 | tấn | Mô tả tại chương V E-HSMT | ||
| 14 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK >18mm | 0,6176 | tấn | Mô tả tại chương V E-HSMT | ||
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 67mm | 2,2208 | 100m | Mô tả tại chương V E-HSMT | ||
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 110mm | 1,1104 | 100m | Mô tả tại chương V E-HSMT | ||
| 17 | Bịt ống D60 | 16 | Mô tả tại chương V E-HSMT | |||
| 18 | Bịt ống D114 | 8 | Mô tả tại chương V E-HSMT | |||
| 19 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40 | 31,6512 | m3 | Mô tả tại chương V E-HSMT | ||
| 20 | Bê tông cọc nhồi dưới nước, ĐK ≤1000mm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40 | 31,6512 | m3 | Mô tả tại chương V E-HSMT | ||
| 21 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | 3,52 | m3 | Mô tả tại chương V E-HSMT | ||
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,12 | m3 | Mô tả tại chương V E-HSMT | ||
| 23 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | 6,6096 | tấn | Mô tả tại chương V E-HSMT | ||
| 24 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 6,6096 | tấn | Mô tả tại chương V E-HSMT | ||
| 25 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 6,6096 | tấn | Mô tả tại chương V E-HSMT | ||
| 26 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | 0,48 | 100m | Mô tả tại chương V E-HSMT | ||
| 27 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | 0,48 | 100m | Mô tả tại chương V E-HSMT | ||
| 28 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | 0,48 | 100m | Mô tả tại chương V E-HSMT | ||
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | 0,3502 | tấn | Mô tả tại chương V E-HSMT | ||
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | 0,3309 | tấn | Mô tả tại chương V E-HSMT | ||
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 0,2271 | 100m2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | ||
| 32 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 6,836 | m3 | Mô tả tại chương V E-HSMT | ||
| 33 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0771 | 100m2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | ||
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0056 | tấn | Mô tả tại chương V E-HSMT | ||
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,8155 | tấn | Mô tả tại chương V E-HSMT | ||
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 4,305 | m3 | Mô tả tại chương V E-HSMT | ||
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | 0,4067 | tấn | Mô tả tại chương V E-HSMT | ||
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | 0,691 | tấn | Mô tả tại chương V E-HSMT | ||
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | 0,3994 | 100m2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | ||
| 40 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40 | 9,934 | m3 | Mô tả tại chương V E-HSMT | ||
| 41 | Lắp đặt gối cầu cao su | 30 | cái | Mô tả tại chương V E-HSMT | ||
| 42 | Cung cấp dầm BTCT DUL I400, L=12m | 5 | Dầm | Mô tả tại chương V E-HSMT | ||
| 43 | Cung cấp dầm BTCT DUL I280, L=6m | 10 | Dầm | Mô tả tại chương V E-HSMT | ||
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | 10 | cái | Mô tả tại chương V E-HSMT | ||
| 45 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, dầm cầu trục ≤3T bằng máy | 5 | cái | Mô tả tại chương V E-HSMT | ||
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0175 | tấn | Mô tả tại chương V E-HSMT | ||
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0604 | tấn | Mô tả tại chương V E-HSMT | ||
| 48 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1266 | 100m2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | ||
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông mối nối bản dầm dọc, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 1,176 | m3 | Mô tả tại chương V E-HSMT | ||
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤10mm | 0,8692 | tấn | Mô tả tại chương V E-HSMT |
Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)
If you are still not our member, please sign up.You can use your account on DauThau.info to log in to Dauthau.Net, and vice versa!
Only 5 minutes and absolutely free! Your account can be use on all over our ecosystem, including DauThau.info and DauThau.Net.
When does contract negotiation fail?
[VIDEO] Guide for bid solicitors to Extend the Bid Submission Deadline
[VIDEO] Guide to Evaluating Bid Documents on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Posting Tender Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Posting Prequalification Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Responding to Clarification Requests for e-HSMST (E-Prequalification Invitation Documents) of PPP Projects on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Uploading the Shortlist for PPP Projects
[VIDEO] Guide for Bid Solicitors to Extend the Prequalification Document Submission Date for PPP Projects
Are you sure you want to download cargo data? If yes, please wait for the system for a moment, so that the system can download the data to your device!
No goods data
Similar goods purchased by Bid solicitor CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG KIỂM ĐỊNH THUẬN THÀNH:
No similar goods purchased by the soliciting party were found.
Similar goods purchased by other Bid solicitors excluding CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG KIỂM ĐỊNH THUẬN THÀNH:
No similar goods have been found that other Bid solicitors have purchased.
Similar goods for which the bidding results of the Ministry of Health have been announced:
No similar goods have been found in the bidding results of the Ministry of Health.