Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Đánh giá an toàn các cầu: cầu Dẫn 1 Km1143+980 QL.1 tỉnh Bình Định; cầu Tam Giang Km1280+211, cầu Dẫn 5 Km1334+503 QL.1, tỉnh Phú Yên; cầu Cạn 2 Km1408+718.5; Đăk Nhăng Km1410+887, Đăk Niên Km1420+458, Đăk Man Km1422+176, Cạn 3 Km1422+334, Cạn 5 Km1426+871, Đăk Mốt Km1495+675, đường HCM, tỉnh Kon Tum |
||||
2 |
Thị sát hiện trường |
1 |
toàn bộ |
||
3 |
Kiểm tra và đánh giá khả năng làm việc của mặt cầu |
1 |
toàn bộ |
||
4 |
Kiểm tra và đánh giá khả năng làm việc của khe co giãn |
1 |
toàn bộ |
||
5 |
Kiểm tra và đánh giá khả năng làm việc của lan can, ống thoát nước, tiện ích trên cầu |
1 |
toàn bộ |
||
6 |
Kiểm tra và đánh giá khả năng làm việc của dầm chủ, dầm ngang |
1 |
toàn bộ |
||
7 |
Kiểm tra và đánh giá khả năng làm việc của mố/trụ cầu |
1 |
toàn bộ |
||
8 |
Đo đạc chi tiết hư hỏng hệ thống ATGT trong phạm vi cầu |
1 |
toàn bộ |
||
9 |
Đo đạc chi tiết hư hỏng đá kê gối, ụ chống xô và gối cầu |
1 |
toàn bộ |
||
10 |
Tính toán đánh giá an toàn cầu |
1 |
toàn bộ |
||
11 |
Xác định độ võng tĩnh của dầm (10-20 điểm, k=1,5) |
120 |
điểm đo |
||
12 |
Thí nghiệm kiểm tra chất lượng bê tông dầm chủ bằng phương pháp sử dụng súng bật nẩy + siêu âm |
60 |
chỉ tiêu |
||
13 |
Thí nghiệm kiểm tra chất lượng bê tông mố cầu bằng phương pháp sử dụng súng bật nẩy + siêu âm |
20 |
chỉ tiêu |
||
14 |
Thí nghiệm kiểm tra chất lượng bê tông trụ cầu bằng phương pháp sử dụng súng bật nẩy + siêu âm |
16 |
chỉ tiêu |
||
15 |
Thí nghiệm kiểm tra chiều dày lớp bê tông bảo vệ cốt thép dầm chủ |
10 |
chỉ tiêu |
||
16 |
Thí nghiệm kiểm tra chiều dày lớp bê tông bảo vệ cốt thép mố cầu |
10 |
chỉ tiêu |
||
17 |
Thí nghiệm kiểm tra chiều dày lớp bê tông bảo vệ cốt thép trụ cầu |
8 |
chỉ tiêu |
||
18 |
Thử nghiệm cầu: Đo dao động kết cấu nhịp (Nhịp giản đơn k=1) |
24 |
điểm đo |
||
19 |
Thử nghiệm cầu: Đo dao động và chuyển vị mố (Nhịp giản đơn) |
20 |
điểm đo |
||
20 |
Thử nghiệm cầu: Đo dao động và chuyển vị trụ (Nhịp giản đơn) |
14 |
điểm đo |
||
21 |
Xe phục vụ công tác thử nghiệm cầu |
1 |
toàn bộ |
||
22 |
Khảo sát địa hình: Đo khống chế độ cao thủy chuẩn kỹ thuật, cấp địa hình III |
4.04 |
km |
||
23 |
Khảo sát địa hình: Đo vẽ mặt cắt dọc tuyến ở trên cạn, cấp địa hình III |
40.41 |
100m |
||
24 |
Khảo sát thủy văn và tính toán thủy văn: Đo vẽ mặt cắt ngang dưới nước, cấp địa hình III |
15.2 |
100m |
||
25 |
Khảo sát thủy văn và tính toán thủy văn: Đo vẽ mặt cắt dọc tuyến ở dưới nước, cấp địa hình III |
16.94 |
100m |
||
26 |
Khảo sát, đánh giá ảnh hưởng của lũ lụt, xói lở lòng sông phạm vi cầu và móng mố, trụ cầu |
1 |
toàn bộ |
||
27 |
Đà giáo phục vụ khảo sát |
1 |
toàn bộ |
||
28 |
Công tác đảm bảo giao thông |
1 |
toàn bộ |
||
29 |
Kiểm định thử tải các cầu: Cầu Bà Rén (cũ) Km957+637, cầu Hương An (cũ) Km964+781, QL.1, tỉnh Quảng Nam; cầu Giắt Dây Km1076+356, QL.1 tỉnh Quảng Ngãi; cầu Khánh Phước 3 Km1187+803, cầu An Ngãi 2 Km1208+883, QL.1, tỉnh Bình Định; |
||||
30 |
Công tác đo vẽ kích thước hình học: Đo cao độ mặt cầu và đường hai đầu cầu |
23.99 |
100m |
||
31 |
Công tác đo vẽ kích thước hình học: Đo vẽ mặt cắt ngang sông |
10 |
100m |
||
32 |
Công tác đo vẽ kích thước hình học: Xác định độ võng tĩnh của dầm (10-20 điểm, k=1,5) |
54 |
điểm đo |
||
33 |
Công tác đo vẽ kích thước hình học: Xác định độ võng tĩnh của dầm (20-30 điểm, k=1,2) |
42 |
điểm đo |
||
34 |
Công tác đo vẽ kích thước hình học: Đo độ võng tĩnh kết cấu nhịp |
30 |
điểm đo |
||
35 |
Công tác đo vẽ kích thước hình học: Khảo sát hiện trạng mố cầu, trụ cầu, các chi tiết khác trên cầu; mặt cầu và đường 2 đầu cầu; khe co giãn, gối cầu; khảo sát tình trạng xói lỡ, ảnh hưởng tác nhân xung quanh tới sự làm việc của công trình cầu |
1 |
toàn bộ |
||
36 |
Công tác thí nghiệm: Kiểm tra độ đồng nhất của bê tông bằng phương pháp siêu âm |
38 |
chỉ tiêu |
||
37 |
Công tác thí nghiệm: Kiểm tra cường độ bê tông bằng súng bật nẩy |
38 |
chỉ tiêu |
||
38 |
Công tác thí nghiệm: Kiểm tra chiều dày lớp bê tông bảo vệ và đường kính cốt thép tại hiện trường |
19 |
chỉ tiêu |
||
39 |
Công tác thử nghiệm cầu: Vẽ sơ đồ quy định vị trí tải |
67.2 |
m2 |
||
40 |
Công tác thử nghiệm cầu: Đo ứng suất dầm chủ do hoạt tải đặt tĩnh, dầm giản đơn (Thực hiện <10 điểm đo/mc, k=2) |
24 |
điểm đo |
||
41 |
Công tác thử nghiệm cầu: Đo ứng suất dầm chủ do hoạt tải đặt tĩnh, dầm giản đơn (Thực hiện từ 10 - <20 điểm đo/mc, k=1,5) |
60 |
điểm đo |
||
42 |
Công tác thử nghiệm cầu: Đo ứng suất dầm chủ do hoạt tải đặt tĩnh, dầm giản đơn (Thực hiện từ 20 - <30 điểm đo/mc, k=1,2) |
30 |
điểm đo |
||
43 |
Công tác thử nghiệm cầu: Đo độ võng do hoạt tải thử đặt tĩnh của dầm giản đơn (Thực hiện <5 điểm đo /mc, k=2) |
12 |
điểm đo |
||
44 |
Công tác thử nghiệm cầu: Đo độ võng do hoạt tải thử đặt tĩnh của dầm giản đơn (Thực hiện từ 5 -10 điểm đo /mc, k=1,5) |
16 |
điểm đo |
||
45 |
Công tác thử nghiệm cầu: Đo độ võng do hoạt tải thử đặt tĩnh của dầm giản đơn (Thực hiện từ 10 điểm đo /mc, k=1) |
10 |
điểm đo |
||
46 |
Công tác thử nghiệm cầu: Đo ứng suất bản mặt cầu do hoạt tải đặt tĩnh (Thực hiện <6 điểm đo /mc, k=1,2) |
42 |
điểm đo |
||
47 |
Công tác thử nghiệm cầu: Đo dao động kết cấu nhịp (Nhịp giản đơn k=1) |
29 |
điểm đo |
||
48 |
Công tác thử nghiệm cầu: Đo dao động kết cấu mố cầu, trụ cầu (Nhịp giản đơn) |
34 |
điểm đo |
||
49 |
Công tác thử nghiệm cầu: Tải trọng thử phục vụ thử tải |
1 |
toàn bộ |
||
50 |
Công tác phụ trợ kiểm định cầu |
1 |
toàn bộ |