Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Dây an toàn nilon 3 khoá |
120 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trụ sở của Tổng công ty và các đơn vị trực thuộc của Tổng công ty điện lực TP Hà Nội |
45 ngày |
60 ngày |
|
2 |
Găng cách điện hạ áp |
626 |
đôi |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trụ sở của Tổng công ty và các đơn vị trực thuộc của Tổng công ty điện lực TP Hà Nội |
45 ngày |
60 ngày |
|
3 |
Găng cách điện cao áp 26,5kV |
125 |
đôi |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trụ sở của Tổng công ty và các đơn vị trực thuộc của Tổng công ty điện lực TP Hà Nội |
45 ngày |
60 ngày |
|
4 |
Ủng cách điện cao áp 26,5kV |
73 |
đôi |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trụ sở của Tổng công ty và các đơn vị trực thuộc của Tổng công ty điện lực TP Hà Nội |
45 ngày |
60 ngày |
|
5 |
Sào cách điện cao áp loại ngắn |
59 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trụ sở của Tổng công ty và các đơn vị trực thuộc của Tổng công ty điện lực TP Hà Nội |
45 ngày |
60 ngày |
|
6 |
Sào cách điện cao áp loại dài |
21 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trụ sở của Tổng công ty và các đơn vị trực thuộc của Tổng công ty điện lực TP Hà Nội |
45 ngày |
60 ngày |
|
7 |
Bút thử điện cảm ứng 122kV |
5 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trụ sở của Tổng công ty và các đơn vị trực thuộc của Tổng công ty điện lực TP Hà Nội |
45 ngày |
60 ngày |
|
8 |
Bút thử điện tiếp xúc 36kV |
36 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trụ sở của Tổng công ty và các đơn vị trực thuộc của Tổng công ty điện lực TP Hà Nội |
45 ngày |
60 ngày |
|
9 |
Tiếp đất di động hạ áp 4 pha dùng cho Áp-tô-mát |
32 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trụ sở của Tổng công ty và các đơn vị trực thuộc của Tổng công ty điện lực TP Hà Nội |
45 ngày |
60 ngày |
|
10 |
Tiếp đất di động hạ áp 4 pha (dùng trong tủ) |
67 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trụ sở của Tổng công ty và các đơn vị trực thuộc của Tổng công ty điện lực TP Hà Nội |
45 ngày |
60 ngày |
|
11 |
Tiếp đất di động đến 35kV 3 pha |
24 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trụ sở của Tổng công ty và các đơn vị trực thuộc của Tổng công ty điện lực TP Hà Nội |
45 ngày |
60 ngày |
|
12 |
Bộ dụng cụ đồ nghề phục vụ thay, lắp công tơ hạ áp không cắt điện |
90 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trụ sở của Tổng công ty và các đơn vị trực thuộc của Tổng công ty điện lực TP Hà Nội |
45 ngày |
60 ngày |
|
13 |
Chụp đầu cáp cách điện (4 cái/ bộ) |
697 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trụ sở của Tổng công ty và các đơn vị trực thuộc của Tổng công ty điện lực TP Hà Nội |
45 ngày |
60 ngày |
|
14 |
Bộ dụng cụ đồ nghề sử dụng sửa chữa lắp đặt trong tủ hạ áp, đường trục hạ áp không cắt điện |
51 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trụ sở của Tổng công ty và các đơn vị trực thuộc của Tổng công ty điện lực TP Hà Nội |
45 ngày |
60 ngày |
|
15 |
Máy vặn vít và siết bu lông kèm đầu tô vít |
141 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trụ sở của Tổng công ty và các đơn vị trực thuộc của Tổng công ty điện lực TP Hà Nội |
45 ngày |
60 ngày |
|
16 |
Máy hút và thổi bụi vệ sinh các tủ điện hạ áp (không cắt điện-Hotline) |
67 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trụ sở của Tổng công ty và các đơn vị trực thuộc của Tổng công ty điện lực TP Hà Nội |
45 ngày |
60 ngày |
|
17 |
Thảm cách điện 35 kV |
10 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trụ sở của Tổng công ty và các đơn vị trực thuộc của Tổng công ty điện lực TP Hà Nội |
45 ngày |
60 ngày |
|
18 |
Ròng rọc kèm 30m dây kéo |
106 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trụ sở của Tổng công ty và các đơn vị trực thuộc của Tổng công ty điện lực TP Hà Nội |
45 ngày |
60 ngày |
|
19 |
Máy cưa cây sào cách điện |
31 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trụ sở của Tổng công ty và các đơn vị trực thuộc của Tổng công ty điện lực TP Hà Nội |
45 ngày |
60 ngày |
|
20 |
Bộ kính chống hồ quang điện gắn trên mũ |
71 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trụ sở của Tổng công ty và các đơn vị trực thuộc của Tổng công ty điện lực TP Hà Nội |
45 ngày |
60 ngày |
|
21 |
Hộp dây cứu hộ trên cao |
27 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trụ sở của Tổng công ty và các đơn vị trực thuộc của Tổng công ty điện lực TP Hà Nội |
45 ngày |
60 ngày |
|
22 |
Chân trèo cột ly tâm |
185 |
đôi |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trụ sở của Tổng công ty và các đơn vị trực thuộc của Tổng công ty điện lực TP Hà Nội |
45 ngày |
60 ngày |
|
23 |
Chân trèo loại to (cột mập ) |
8 |
đôi |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trụ sở của Tổng công ty và các đơn vị trực thuộc của Tổng công ty điện lực TP Hà Nội |
45 ngày |
60 ngày |
|
24 |
Thang cách điện rút 2 đoạn |
13 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trụ sở của Tổng công ty và các đơn vị trực thuộc của Tổng công ty điện lực TP Hà Nội |
45 ngày |
60 ngày |
|
25 |
Thang xếp cách điện thế hệ mới |
34 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trụ sở của Tổng công ty và các đơn vị trực thuộc của Tổng công ty điện lực TP Hà Nội |
45 ngày |
60 ngày |
|
26 |
Thang nhôm 3,8m |
245 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trụ sở của Tổng công ty và các đơn vị trực thuộc của Tổng công ty điện lực TP Hà Nội |
45 ngày |
60 ngày |
|
27 |
Thang nhôm 5,0 m |
172 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trụ sở của Tổng công ty và các đơn vị trực thuộc của Tổng công ty điện lực TP Hà Nội |
45 ngày |
60 ngày |
|
28 |
Mũ an toàn công nghiệp |
320 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trụ sở của Tổng công ty và các đơn vị trực thuộc của Tổng công ty điện lực TP Hà Nội |
45 ngày |
60 ngày |
|
29 |
Đèn trên mũ để làm việc ban đêm |
695 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại các trụ sở của Tổng công ty và các đơn vị trực thuộc của Tổng công ty điện lực TP Hà Nội |
45 ngày |
60 ngày |