Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2600335785 |
Phần 1: Vật tư y tế thông thường |
Bệnh viện đa khoa Tiên Lữ |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
2 |
Băng phim dính y tế trong suốt TEGADERM 6x7cm |
Không yêu cầu |
3M Deutschland GmbH/Đức |
Đức |
2025 trở về sau |
800 |
Miếng |
- Chất liệu: màng Polyurethane 5-15% trong suốt, bán thấm, nền keo Acrylate 5-25% (không latex), không sót keo khi tháo băng.
- Có viền giấy bo tròn
- Không thấm nước, hàng rào cản chất lỏng theo tiêu chuẩn ASTM-ES-21-1992 hoặc ASRM F1670
- Độ thoát hơi ẩm qua film MVTR tối thiểu 500gram/m2/24h
- Trao đổi oxy qua màng theo tiêu chuẩn ASTM-F 1927 ở mức 35% lên đến 2300cc/m2/24h
- Có nhãn ghi chú ngày giờ dán băng
- Đặc tính: Kháng vi khuẩn/virut với đường kính >27nm (HIV-1, HBV) theo tiêu chuẩn ASTM F16 71-1997, quan sát được vùng tiêm và vùng da, thông thoáng, co giãn theo chuyển động của da, hạn chế kích ứng da
- Kích cỡ: 6 x 7 cm
- Đóng gói tiệt khuẩn riêng từng miếng
- Đạt tiêu chuẩn ISO, EC
- Xuất xứ G7 |
|||||||
3 |
Urgosyval 5cm x 5m |
Không yêu cầu |
Urgo Healthcare Products Co., Ltd |
Thái Lan |
2025 trở về sau |
1200 |
Cuộn |
- Vải lụa Taffeta trắng từ các nước G7. Số sợi 44x19,5 sợi/cm, trọng lượng của khối phủ 50-60 g/m2, lực dính 1,8-5,5 N/cm. Keo Zinc oxide
- Có ít nhất 2 CFS được cấp bởi các nước tham chiếu theo quy định tại Điều 29 nghị định 98/NĐCP.
- Tiêu chuẩn CE MDR, Xuất xứ: G7, Asean |
|||||||
4 |
Băng dính cá nhân y tế Ugotana |
Không yêu cầu |
Công ty cổ phần Tanaphar/ Việt Nam |
Việt Nam |
2025 trở về sau |
80000 |
miếng |
Vải Viscose và Polyamide co giãn, không thấm nước. Đệm thấm dịch Màu trắng gồm bông và lớp lưới Polyethylene không gây dính. Keo Oxyd kẽm không dùng dung môi. Kích thước: 19mm x 72mm. Đạt tiêu chuẩn EN ISO13485. Tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O) |
|||||||
5 |
Túi Camera |
Không yêu cầu |
Công ty TNHH Đâì tư và Thương mại An Lành |
Việt Nam |
2025 trở về sau |
500 |
Bộ |
gồm: ống nylon màu trắng 18x230cm ± 2cm, túi nylon 9x14cm ±1cm, dây cotton màu trắng có độ bền cao. Tiệt trùng. Tiêu chuẩn ISO 13485, CE |
|||||||
6 |
Bộ dây truyền dịch Tanaphar (Kim 2 cánh bướm các cỡ) |
Không yêu cầu |
Công ty cổ phần Tanaphar |
Việt Nam |
2025 trở về sau |
40000 |
Bộ |
- Dây dẫn: Dài 1800mm, được làm từ nhựa nguyên sinh PVC tráng silicon có độ đàn hồi cao. Có cổng tiêm thuốc chữ Y. Đầu nối kim thiết kế khóa vặn để khóa chặt kim (Luer lock). Van thoát khí (van lọc khí): có thiết kế màng lọc khuẩn 0.2µm vô khuẩn. Bầu đếm giọt dung tích ≥ 8.5ml ml. Có màng lọc dịch 15µm. Kim 2 cánh bướm: 23G x 3/4''
- Tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O), bao bì có miếng giấy thoát khí 3.5cm x4cm.
Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485; TCVN; CE; Chứng nhận đạt không có chất gây tan huyết |
|||||||
7 |
Bộ nhuộm vi sinh vật (MELAB Color Gram Set) |
Không yêu cầu |
Công ty Cổ phần Semind |
Việt Nam |
2025 trở về sau |
5 |
Bộ |
Bộ nhuộm dùng để thực hiện xét nghiệm nhuộm vi sinh vật theo phương pháp Gram. Bao gồm 04 dung dịch thuốc nhuộm thành phần là Crystal Violet chai 100ml, Lugol chai 100ml, Decolor (alcohol-acetone) chai 100ml và Safranine chai 100ml.
Kiểm tra chất lượng trên từng lô hàng với tối thiểu các chủng chuẩn S. aureus ATCC® 25923, Escherichia coli ATCC® 25922
- Bảo quản: Nhiệt độ phòng thí nghiệm
- Đóng gói: Bộ 4 chai x 100ml |
|||||||
8 |
Bơm tiêm sử dụng một lần Tanaphar (50ml, đầu xoắn) |
Không yêu cầu |
Công ty cổ phần Tanaphar |
Việt Nam |
2025 trở về sau |
2500 |
Cái |
Nhựa y tế nguyên sinh. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy. Đốc xoắn lắp vừa kim tiêm các số, tương thích với máy bơm tiêm điện. Vô trùng - không chứa DEHP, Tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương |
|||||||
9 |
Bơm tiêm sử dụng một lần Tanaphar (20ml) |
Không yêu cầu |
Công ty cổ phần Tanaphar |
Việt Nam |
2025 trở về sau |
96000 |
Cái |
Sản xuất từ nhựa y tế nguyên sinh. Dung tích chia độ rõ nét. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy.Tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). Cỡ kim 23G. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương. Xuất xứ: Việt Nam |
|||||||
10 |
Bơm tiêm sử dụng một lần Tanaphar (5ml) |
Không yêu cầu |
Công ty cổ phần Tanaphar |
Việt Nam |
2025 trở về sau |
150000 |
Cái |
Nhựa y tế nguyên sinh. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy. Gioăng hình nón giúp đuổi khí dễ dàng. Dung tích chia độ tổng cộng 6ml, vạch chia ≤ 0.2ml, rõ nét. Vô trùng - không chứa DEHP. Tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide (E.O). Cỡ kim 23G x 1'' và 25G x 1'', 25G x 5/8''. Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485; TCVN; CE; |
|||||||
11 |
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế MEGASEPT GTA EXTRA |
Không yêu cầu |
Công ty cổ phần công nghệ Lavitec/Việt Nam |
Việt Nam |
2025 trở về sau |
270 |
lít |
Glutaraldehyde 2,55 % (w/w), Chất chống ăn mòn, chất đệm phosphate, nước tinh khiết.
Hệ đệm pH= 5-6.
Hiệu quả sau thời gian ngâm tối thiểu 10 phút.
Hiệu quả vi sinh (phase 2, step 2)
Vi khuẩn : EN 14561
Nấm, mốc : EN 14562
Mycobacterium (Trực khuẩn lao): EN 14563
Thời gian đổ ra chậu ngâm: Tối đa 30 ngày
Test thử đi kèm tương thích với sản phẩm, nồng độ hoạt chất có tác dụng tối thiểu: 1,5%(w/w).
Sản phẩm là thiết bị y tế được đăng ký tại Cục Hạ tầng và Thiết bị y tế |
|||||||
12 |
Dung dịch làm sạch dụng cụ y tế MEGASEPT Z-5 |
Không yêu cầu |
Công ty cổ phần công nghệ Lavitec/Việt Nam |
Việt Nam |
2025 trở về sau |
270000 |
ml |
Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ y tế hoạt tính enzyme, thành phần: protease subtilisin 0,5%, hiệu quả nhanh sau 1 phút.
- ít bọt, pH trung tính: 7.8-8.8 ngăn không để lại tồn lưu, giúp dụng cụ được khử khuẩn hiệu quả, hương bạc hà dễ chịu, át được mùi của dụng cụ bẩn, không gây ăn mòn dụng cụ
- Đi sâu và làm sạch các vị trí khó tiếp cận như các khe ống nội soi, đổng thời làm sạch hiệu quả các chất béo và mỡ.
- Tương thích với nhiều loại dụng cụ vật liệu phi kim loại như silicone, E® Cao su EPDM, PTFE, polyurethane, cao su viton và các vật liệu kim loại như thép không gỉ E® thép 304-2B, thép không gỉ 410, thép không gỉ 420 và nhôm anodized.
- Đạt các tiêu chuẩn : EC, ISO, CFS. Xuấ xứ G7 |
|||||||
13 |
Kim chọc dò gây tê tủy sống |
Không yêu cầu |
Meditop Corporation |
Malaysia |
2025 trở về sau |
240 |
Chiếc |
Sử dụng nhiều mục đích: Chọc dò tủy sống/ đo áp lực não tủy (dùng với khóa ba chạc). Mũi kim cương cho phép thâm nhập dễ dàng, truyền cảm giác mất lực cản ở đầu kim đến ngón tay. Chuôi trong suốt cải thiện khả năng quan sát dịch não tủya. Tiệt trùng EO.
Size / Ext. Dia. x Length mm:
18G 1,27 x 89 mm,
20G 0,9 x 89 mm,
22G 0,7 x 89 mm,
25G 0,5 x 89 mm ,
27G 0,4 x 89 mm.
Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016, có dấu CE |
|||||||
14 |
Mũ giấy vô khuẩn |
Không yêu cầu |
Công ty TNHH đầu tư và thương mại An Lành |
Việt Nam |
2025 trở về sau |
1000 |
Cái |
Nguyên liệu: vải không dệt PolyPropylene, thun mềm 2 sợi chắc chắn. Không độc tố, không kích ứng da.Tiệt trùng. Tiêu chuẩn ISO |
|||||||
15 |
Ống nghiệm EDTA (K2) nắp cao su, APM-Việt Nam |
Không yêu cầu |
Công ty cổ phần đầu tư y tế AN PHÚ |
Việt Nam |
2025 trở về sau |
36000 |
Cái |
Chất liệu: Ống được làm bằng nhựa y tế PP. Nắp cao su bọc nhựa đậy kín thành ống. Kích thước Ø13 x 75 (mm) hoặc Ø12 x 75 (mm). Hóa chất bên trong là EDTA K2 được phun dưới dạng hạt sương. Nồng độ muối EDTA ở trong khoảng từ 1,2 mg đến 2mg EDTA khan trên 1ml máu, và chịu được lực quay ly tâm gia tốc 6.000 vòng/phút trong thời gian từ 5 - 10 phút. Chứng nhận CE (đạt chuẩn IVDR). Tiêu chuẩn ISO 13485 |
|||||||
16 |
Ống nghiệm Heparin (Lithium), APM-Việt Nam |
Không yêu cầu |
Công ty cổ phần đầu tư y tế AN PHÚ |
Việt Nam |
2025 trở về sau |
72000 |
Cái |
Chất liệu: Ống được làm bằng nhựa y tế PP. Hóa chất: Được bơm hóa chất chống đông Lithium Heparin. Kích thước ống Ø13 x 75 (mm) hoặc Ø12 x 75 (mm), có vạch định mức lấy mẫu, chịu được lực quay ly tâm 6000 vòng/phút trong vòng 5 - 10 phút. Tiêu chuẩn ISO 13485 |
|||||||
17 |
Chỉ phẫu thuật PROLENE / Chỉ phẫu thuật PROLENE |
Không yêu cầu |
Ethicon, Inc. |
Mỹ |
2025 trở về sau |
264 |
Sợi |
- Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene các số 0, 2/0, 3/0. 4/0, 5/0 dài 75cm -100cm.
- 01 kim tròn làm bằng hợp kim chuyên dụng gồm: Niken, Titanium, Chromium, Molypden và Ferric; giới hạn độ bền kéo > 2.750 MPa (độ bền kéo có chứng nhận từ tổ chức độc lập), dài từ 12mm- 36mm 1/2 vòng tròn. Thân kim có rãnh chạy dọc bên trong và ngoài thân kim giúp cố định kìm kẹp kim tốt hơn.
- Chỉ được đóng trong khay để làm giảm nhớ hình, ngăn ngừa rối chỉ.
- Hệ thống cảnh báo sớm, tại nút buộc sợi chỉ biến dạng tạo sự chắc chắn và an toàn.
- Tiêu chuẩn chất lượng: CFG- FDA (Mỹ), EC (Châu Âu)
- Xuất xứ: Bắc Mỹ |
|||||||
18 |
PP2600335786 |
Phần 2: Vật tư chạy thận |
Bệnh viện đa khoa Tiên Lữ |
1 ngày |
7 ngày |
||||||||||
19 |
Bộ dây lọc máu 2 in 1 |
Không yêu cầu |
Bain Medical Equipment (Guangzhou) Co.,Ltd/ Trung Quốc |
Trung Quốc |
2025 trở về sau |
3100 |
Bộ |
- Bộ dây bao gồm: Dây động mạch, dây tĩnh mạch, 1 tranducer
- Các thành phần chính của sản phẩm này được làm từ PVC, PE, PP, hợp chất cao phân tử khác đạt tiêu chuẩn y tế.
- Dây máu không chứa Latex và DEHP
- Tiệt trùng bằng EO
- Dây động mạch: Buồng đếm giọt: (OD: 19-30mm, L: 130mm); Khóa luer Ø4.1; 2.5; đầu nối bơm Ø4.1. Ống dây chính: 4.5*6.8*800mm, 4.5*6.8*750mm, 4.5*6.8*500mm, 4.5*6.8*1300mm. Ống dây nhánh: 2.2*4.1*400mm, 2.2*4.1*100mm, 2.2*4.1*50mm.
- Ống dây bơm Heparin: 1.0*2.5*600mm, phần dây bơm: 8*12*400mm
- Dây tĩnh mạch: Buồng đếm giọt: (OD: 19-30mm, L: 130mm); Khóa luer Ø4.1. Ống dây chính: 4.5*6.8*400mm, 4.5*6.8*500mm, 4.5*6.8*1800mm. Ống dây nhánh: 2.2*4.1*500mm, 2.2*4.1*100mm.
- Lưu lượng dẫn máu: 163 ± 10%ml |
|||||||
20 |
Quả lọc máu
VitaPES P18 LF |
Không yêu cầu |
MTP Medical technologies GmbH/ Đức |
Đức |
2025 trở về sau |
3100 |
Quả |
- Hệ số siêu lọc: 23 mL/h x mmHg
- Độ thanh thải (lưu lượng máu 300mL/min): Ure : 259; Creatinine: 244; Phosphate: 240; Vitamin B12: 148
- Diện tích màng: 1,6 m²
- Độ dầy thành/đường kính sợi: 40/200 µm
- Thể tích mồi: 98 mL
- KoA Urea: 899
- Max. dialysate flow: 800 ml/phút
- TMP Max: 500
- Chất liệu màng: VitaSulfone® Polyethersulfone
- Chất liệu vỏ: Polypropylene
- Chất liệu đầu quả lọc: Polypropylene
- Phương pháp khử trùng: Tia điện tử
- Xuất xứ: Đức |