Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Huy hiệu Bà mẹ Việt Nam anh hùng |
500 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương |
1 |
90 |
|
2 |
Huân chương Bảo vệ Tổ quốc hạng nhất |
500 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương |
1 |
90 |
|
3 |
Huân chương Bảo vệ Tổ quốc hạng ba |
2000 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương |
1 |
90 |
|
4 |
Huân chương Chiến công hạng nhất |
1500 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương |
1 |
90 |
|
5 |
Huân chương Chiến công hạng nhì |
1000 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương |
1 |
90 |
|
6 |
Huân chương Chiến công hạng ba |
2000 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương |
1 |
90 |
|
7 |
Huân chương Độc lập hạng ba |
500 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương |
1 |
90 |
|
8 |
Huân chương Hồ Chí Minh |
100 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương |
1 |
90 |
|
9 |
Huân chương Lao động hạng nhất |
1000 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương |
1 |
90 |
|
10 |
Huân chương Lao động hạng nhì |
3000 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương |
1 |
90 |
|
11 |
Huân chương Lao động hạng ba |
7000 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương |
1 |
90 |
|
12 |
Huân chương Quân công hạng ba |
500 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương |
1 |
90 |
|
13 |
Huy hiệu Nhà giáo Ưu tú |
500 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương |
1 |
90 |
|
14 |
Huy hiệu Thầy thuốc Nhân dân |
500 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương |
1 |
90 |
|
15 |
Huy hiệu Thầy thuốc Ưu tú |
500 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương |
1 |
90 |
|
16 |
Huy chương Chiến sỹ vẻ vang hạng nhất |
40000 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương |
1 |
90 |
|
17 |
Huy chương Chiến sỹ vẻ vang hạng nhì |
25000 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương |
1 |
90 |
|
18 |
Huy chương Chiến sỹ vẻ vang hạng ba |
39000 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương |
1 |
90 |
|
19 |
Huy chương Vì An ninh Tổ quốc |
5000 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương |
1 |
90 |
|
20 |
Huy chương Quân kỳ Quyết thắng |
16000 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương |
1 |
90 |
|
21 |
Khung 2 lớp, vật liệu nhựa tổng hợp, mica dày 3mm, kích thước 546x426 |
110000 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Ban Thi đua - Khen thưởng Trung ương |
1 |
90 |