Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
PP2500618075 |
Neostigmin metylsulfat (bromid) |
Trung tâm Y tế Phú Tân. Số 123 Hải Thượng Lãn ông, xã Phú Tân, tỉnh An Giang |
1 |
3 |
||||||||||
2 |
Neostigmin metylsulfat (bromid) |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu, tính từ thời điểm giao cho chủ đầu tư phải đảm bảo tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
400 |
Ống |
- Nồng độ, hàm lượng: 0,5mg/ml - Đường dùng: Tiêm - Dạng bào chế: Dung dịch tiêm |
|||||||
3 |
PP2500618076 |
Paracetamol (acetaminophen) |
Trung tâm Y tế Phú Tân. Số 123 Hải Thượng Lãn ông, xã Phú Tân, tỉnh An Giang |
1 |
3 |
||||||||||
4 |
Paracetamol (acetaminophen) |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu, tính từ thời điểm giao cho chủ đầu tư phải đảm bảo tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
2000 |
Chai/lọ/túi |
- Nồng độ, hàm lượng: 1g/100ml - Đường dùng: Tiêm - Dạng bào chế: Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch |
|||||||
5 |
PP2500618077 |
Trimetazidin |
Trung tâm Y tế Phú Tân. Số 123 Hải Thượng Lãn ông, xã Phú Tân, tỉnh An Giang |
1 |
3 |
||||||||||
6 |
Trimetazidin |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu, tính từ thời điểm giao cho chủ đầu tư phải đảm bảo tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
140000 |
Viên |
- Nồng độ, hàm lượng: 35mg - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên nén bao phim tác dụng kéo dài |
|||||||
7 |
PP2500618078 |
Bisoprolol |
Trung tâm Y tế Phú Tân. Số 123 Hải Thượng Lãn ông, xã Phú Tân, tỉnh An Giang |
1 |
3 |
||||||||||
8 |
Bisoprolol |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu, tính từ thời điểm giao cho chủ đầu tư phải đảm bảo tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
160000 |
Viên |
- Nồng độ, hàm lượng: 2,5mg - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: viên nén bao phim |
|||||||
9 |
PP2500618079 |
Losartan |
Trung tâm Y tế Phú Tân. Số 123 Hải Thượng Lãn ông, xã Phú Tân, tỉnh An Giang |
1 |
3 |
||||||||||
10 |
Losartan |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu, tính từ thời điểm giao cho chủ đầu tư phải đảm bảo tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
900000 |
Viên |
- Nồng độ, hàm lượng: 50mg - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: viên nén bao phim |
|||||||
11 |
PP2500618080 |
Losartan |
Trung tâm Y tế Phú Tân. Số 123 Hải Thượng Lãn ông, xã Phú Tân, tỉnh An Giang |
1 |
3 |
||||||||||
12 |
Losartan |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 2 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu, tính từ thời điểm giao cho chủ đầu tư phải đảm bảo tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
500000 |
Viên |
- Nồng độ, hàm lượng: 25mg - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: viên nén bao phim |
|||||||
13 |
PP2500618081 |
Acetylsalicylic acid (DL-lysin-acetylsalicylat) |
Trung tâm Y tế Phú Tân. Số 123 Hải Thượng Lãn ông, xã Phú Tân, tỉnh An Giang |
1 |
3 |
||||||||||
14 |
Acetylsalicylic acid (DL-lysin-acetylsalicylat) |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu, tính từ thời điểm giao cho chủ đầu tư phải đảm bảo tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
400000 |
Viên |
- Nồng độ, hàm lượng: 81mg - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên nén bao tan trong ruột |
|||||||
15 |
PP2500618082 |
Spironolacton |
Trung tâm Y tế Phú Tân. Số 123 Hải Thượng Lãn ông, xã Phú Tân, tỉnh An Giang |
1 |
3 |
||||||||||
16 |
Spironolacton |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu, tính từ thời điểm giao cho chủ đầu tư phải đảm bảo tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
50000 |
Viên |
- Nồng độ, hàm lượng: 25mg - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên nén |
|||||||
17 |
PP2500618083 |
Diosmin + hesperidin |
Trung tâm Y tế Phú Tân. Số 123 Hải Thượng Lãn ông, xã Phú Tân, tỉnh An Giang |
1 |
3 |
||||||||||
18 |
Diosmin + hesperidin |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu, tính từ thời điểm giao cho chủ đầu tư phải đảm bảo tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
120000 |
Viên |
- Nồng độ, hàm lượng: 450mg+50mg - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên nén bao phim |
|||||||
19 |
PP2500618084 |
L-Ornithin - L- aspartat |
Trung tâm Y tế Phú Tân. Số 123 Hải Thượng Lãn ông, xã Phú Tân, tỉnh An Giang |
1 |
3 |
||||||||||
20 |
L-Ornithin - L- aspartat |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu, tính từ thời điểm giao cho chủ đầu tư phải đảm bảo tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
600 |
Ống |
- Nồng độ, hàm lượng: 5g/10ml - Đường dùng: Tiêm - Dạng bào chế: Dung dịch tiêm |
|||||||
21 |
PP2500618085 |
Gliclazid |
Trung tâm Y tế Phú Tân. Số 123 Hải Thượng Lãn ông, xã Phú Tân, tỉnh An Giang |
1 |
3 |
||||||||||
22 |
Gliclazid |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 3 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 3 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu, tính từ thời điểm giao cho chủ đầu tư phải đảm bảo tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
300000 |
Viên |
- Nồng độ, hàm lượng: 30mg - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: viên nén phóng thích kéo dài |
|||||||
23 |
PP2500618086 |
Glimepirid |
Trung tâm Y tế Phú Tân. Số 123 Hải Thượng Lãn ông, xã Phú Tân, tỉnh An Giang |
1 |
3 |
||||||||||
24 |
Glimepirid |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 3 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 3 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu, tính từ thời điểm giao cho chủ đầu tư phải đảm bảo tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
50000 |
Viên |
- Nồng độ, hàm lượng: 4mg - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên nén |
|||||||
25 |
PP2500618087 |
Metformin |
Trung tâm Y tế Phú Tân. Số 123 Hải Thượng Lãn ông, xã Phú Tân, tỉnh An Giang |
1 |
3 |
||||||||||
26 |
Metformin |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu, tính từ thời điểm giao cho chủ đầu tư phải đảm bảo tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
800000 |
Viên |
- Nồng độ, hàm lượng: 1000mg - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: viên nén phóng thích kéo dài |
|||||||
27 |
PP2500618088 |
Metformin |
Trung tâm Y tế Phú Tân. Số 123 Hải Thượng Lãn ông, xã Phú Tân, tỉnh An Giang |
1 |
3 |
||||||||||
28 |
Metformin |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu, tính từ thời điểm giao cho chủ đầu tư phải đảm bảo tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
120000 |
Viên |
- Nồng độ, hàm lượng: 500mg - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: viên nén bao phim |
|||||||
29 |
PP2500618089 |
Fluconazol |
Trung tâm Y tế Phú Tân. Số 123 Hải Thượng Lãn ông, xã Phú Tân, tỉnh An Giang |
1 |
3 |
||||||||||
30 |
Fluconazol |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 3 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 3 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu, tính từ thời điểm giao cho chủ đầu tư phải đảm bảo tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
3000 |
Viên |
- Nồng độ, hàm lượng: 150mg - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên nang cứng |
|||||||
31 |
PP2500618090 |
Itraconazol |
Trung tâm Y tế Phú Tân. Số 123 Hải Thượng Lãn ông, xã Phú Tân, tỉnh An Giang |
1 |
3 |
||||||||||
32 |
Itraconazol |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu, tính từ thời điểm giao cho chủ đầu tư phải đảm bảo tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
8000 |
Viên |
- Nồng độ, hàm lượng: 100mg - Đường dùng: Uống - Dạng bào chế: Viên nang cứng |
|||||||
33 |
PP2500618091 |
Ketoconazol |
Trung tâm Y tế Phú Tân. Số 123 Hải Thượng Lãn ông, xã Phú Tân, tỉnh An Giang |
1 |
3 |
||||||||||
34 |
Ketoconazol |
Không yêu cầu |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Đáp ứng tiêu chí kỹ thuật nhóm 4 theo Thông tư số 40/2025/TT-BYT, ngày 25/10/2025 của Bộ Y tế |
Đảm bảo hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu, tính từ thời điểm giao cho chủ đầu tư phải đảm bảo tối thiểu 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 năm trở lên; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm) |
1200 |
Tuýp |
- Nồng độ, hàm lượng: 2% x 5g - Đường dùng: Dùng ngoài - Dạng bào chế: Kem bôi da |