Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
THIẾT BỊ DẠY HỌC |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Chuyên Cao Bằng (Tổ 2, phường Hoà Chung, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng) |
20 |
30 |
|||
2 |
Môn Toán |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Chuyên Cao Bằng (Tổ 2, phường Hoà Chung, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng) |
20 |
30 |
|||
3 |
LỚP 10 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Chuyên Cao Bằng (Tổ 2, phường Hoà Chung, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng) |
20 |
30 |
|||
4 |
Bộ thiết dạy học về các đường cônic. |
18 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Chuyên Cao Bằng (Tổ 2, phường Hoà Chung, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng) |
20 |
30 |
|
5 |
Bộ thiết bị dạy học về Thống kê và Xác suất |
18 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Chuyên Cao Bằng (Tổ 2, phường Hoà Chung, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng) |
20 |
30 |
|
6 |
LỚP 11 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Chuyên Cao Bằng (Tổ 2, phường Hoà Chung, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng) |
20 |
30 |
|||
7 |
Bộ thiết dạy học về hình chóp, hình chóp cụt, hình lăng trụ. |
18 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Chuyên Cao Bằng (Tổ 2, phường Hoà Chung, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng) |
20 |
30 |
|
8 |
DÙNG CHUNG CHO LỚP 10, 11, 12 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Chuyên Cao Bằng (Tổ 2, phường Hoà Chung, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng) |
20 |
30 |
|||
9 |
Bộ thiết bị để vẽ trên bảng trong dạy học toán |
8 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Chuyên Cao Bằng (Tổ 2, phường Hoà Chung, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng) |
20 |
30 |
|
10 |
Tranh điện tử phân môn Đại số và giải tích |
8 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Chuyên Cao Bằng (Tổ 2, phường Hoà Chung, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng) |
20 |
30 |
|
11 |
Phần mềm toán học phân môn Đại số và giải tích |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Chuyên Cao Bằng (Tổ 2, phường Hoà Chung, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng) |
20 |
30 |
|
12 |
Phần mềm toán học phân môn Hình học và đo lường |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Chuyên Cao Bằng (Tổ 2, phường Hoà Chung, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng) |
20 |
30 |
|
13 |
Phần mềm toán học phân môn Thống kê và xác suất |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Chuyên Cao Bằng (Tổ 2, phường Hoà Chung, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng) |
20 |
30 |
|
14 |
Môn Vật lí |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Chuyên Cao Bằng (Tổ 2, phường Hoà Chung, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng) |
20 |
30 |
|||
15 |
THIẾT BỊ DÙNG CHUNG |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Chuyên Cao Bằng (Tổ 2, phường Hoà Chung, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng) |
20 |
30 |
|||
16 |
Bộ thiết bị đo kĩ thuật số tích hợp |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Chuyên Cao Bằng (Tổ 2, phường Hoà Chung, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng) |
20 |
30 |
|
17 |
DỤNG CỤ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Chuyên Cao Bằng (Tổ 2, phường Hoà Chung, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng) |
20 |
30 |
|||
18 |
Thiết bị đo độ dịch chuyển, tốc độ, vận tốc |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Chuyên Cao Bằng (Tổ 2, phường Hoà Chung, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng) |
20 |
30 |
|
19 |
Thiết bị đo vận tốc và gia tốc của vật rơi tự do |
3 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Chuyên Cao Bằng (Tổ 2, phường Hoà Chung, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng) |
20 |
30 |
|
20 |
Động lượng |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Chuyên Cao Bằng (Tổ 2, phường Hoà Chung, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng) |
20 |
30 |
|||
21 |
Thiết bị khảo sát động lượng |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Chuyên Cao Bằng (Tổ 2, phường Hoà Chung, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng) |
20 |
30 |
|
22 |
Thiết bị khảo sát năng lượng trong va chạm |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Chuyên Cao Bằng (Tổ 2, phường Hoà Chung, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng) |
20 |
30 |
|
23 |
Thiết bị giao thoa sóng nước |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Chuyên Cao Bằng (Tổ 2, phường Hoà Chung, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng) |
20 |
30 |
|
24 |
Thiết bị tạo sóng dừng |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Chuyên Cao Bằng (Tổ 2, phường Hoà Chung, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng) |
20 |
30 |
|
25 |
Trường điện (Điện trường) |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Chuyên Cao Bằng (Tổ 2, phường Hoà Chung, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng) |
20 |
30 |
|||
26 |
Thiết bị thí nghiệm điện tích |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Chuyên Cao Bằng (Tổ 2, phường Hoà Chung, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng) |
20 |
30 |
|
27 |
Vật lí nhiệt |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Chuyên Cao Bằng (Tổ 2, phường Hoà Chung, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng) |
20 |
30 |
|||
28 |
Thiết bị khảo sát nội năng |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Chuyên Cao Bằng (Tổ 2, phường Hoà Chung, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng) |
20 |
30 |
|
29 |
Thiết bị khảo sát truyền nhiệt lượng |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Chuyên Cao Bằng (Tổ 2, phường Hoà Chung, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng) |
20 |
30 |
|
30 |
Thiết bị đo nhiệt dung riêng |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Chuyên Cao Bằng (Tổ 2, phường Hoà Chung, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng) |
20 |
30 |
|
31 |
Thiết bị đo cảm ứng từ |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Chuyên Cao Bằng (Tổ 2, phường Hoà Chung, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng) |
20 |
30 |
|
32 |
Dòng điện xoay chiều |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Chuyên Cao Bằng (Tổ 2, phường Hoà Chung, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng) |
20 |
30 |
|||
33 |
Thiết bị khảo sát đoạn mạch điện xoay chiều |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Chuyên Cao Bằng (Tổ 2, phường Hoà Chung, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng) |
20 |
30 |
|
34 |
Thiết bị khảo sát dòng điện qua diode |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Chuyên Cao Bằng (Tổ 2, phường Hoà Chung, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng) |
20 |
30 |
|
35 |
PHẦM MỀM MÔ PHỎNG, VIDEO |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Chuyên Cao Bằng (Tổ 2, phường Hoà Chung, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng) |
20 |
30 |
|||
36 |
Dao động |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Chuyên Cao Bằng (Tổ 2, phường Hoà Chung, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng) |
20 |
30 |
|||
37 |
Video/phần mềm 3D mô phỏng dao động |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Chuyên Cao Bằng (Tổ 2, phường Hoà Chung, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng) |
20 |
30 |
|
38 |
Sóng |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Chuyên Cao Bằng (Tổ 2, phường Hoà Chung, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng) |
20 |
30 |
|||
39 |
Video về hình ảnh sóng |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Chuyên Cao Bằng (Tổ 2, phường Hoà Chung, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng) |
20 |
30 |
|
40 |
Video về chuyển động của phần tử môi trường |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Chuyên Cao Bằng (Tổ 2, phường Hoà Chung, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng) |
20 |
30 |
|
41 |
Điện trường (Trường điện) |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Chuyên Cao Bằng (Tổ 2, phường Hoà Chung, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng) |
20 |
30 |
|||
42 |
Video về điện thế |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Chuyên Cao Bằng (Tổ 2, phường Hoà Chung, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng) |
20 |
30 |
|
43 |
Video/Phần mềm 3D về tụ điện trong cuộc sống |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Chuyên Cao Bằng (Tổ 2, phường Hoà Chung, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng) |
20 |
30 |
|
44 |
Dòng điện, mạch điện |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Chuyên Cao Bằng (Tổ 2, phường Hoà Chung, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng) |
20 |
30 |
|||
45 |
Video về cường độ dòng điện. |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Chuyên Cao Bằng (Tổ 2, phường Hoà Chung, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng) |
20 |
30 |
|
46 |
Phần mềm 3D mô phỏng cấu tạo của mạch điện |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Chuyên Cao Bằng (Tổ 2, phường Hoà Chung, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng) |
20 |
30 |
|
47 |
Trường hấp dẫn |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Chuyên Cao Bằng (Tổ 2, phường Hoà Chung, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng) |
20 |
30 |
|||
48 |
Video/Phần mềm 3D về trường hấp dẫn và thế hấp dẫn |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Chuyên Cao Bằng (Tổ 2, phường Hoà Chung, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng) |
20 |
30 |
|
49 |
Môn Hóa học |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Chuyên Cao Bằng (Tổ 2, phường Hoà Chung, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng) |
20 |
30 |
|||
50 |
THIẾT BỊ DÙNG CHUNG |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THPT Chuyên Cao Bằng (Tổ 2, phường Hoà Chung, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng) |
20 |
30 |