Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy bơm tự động tăng áp Q=0.3m3/h, H=7m |
1 |
máy |
Theo quy định tại Chương V |
Khu kinh tế cửa khẩu Nam Giang |
90 |
120 |
|
2 |
Máy bơm tự động tăng áp Q=6m3/h, H=10m |
1 |
máy |
Theo quy định tại Chương V |
Khu kinh tế cửa khẩu Nam Giang |
90 |
120 |
|
3 |
Hệ thống máy nước nóng năng lượng mặt trời:
Giàn nóng lạnh NLMT 200 lít |
2 |
máy |
Theo quy định tại Chương V |
Khu kinh tế cửa khẩu Nam Giang |
90 |
120 |
|
4 |
Bình nóng lạnh 50 lít |
1 |
máy |
Theo quy định tại Chương V |
Khu kinh tế cửa khẩu Nam Giang |
90 |
120 |
|
5 |
Hệ kim thu sét tiên đạo:
Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II |
2.592 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Khu kinh tế cửa khẩu Nam Giang |
90 |
120 |
|
6 |
Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II |
4 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Khu kinh tế cửa khẩu Nam Giang |
90 |
120 |
|
7 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 |
0.544 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Khu kinh tế cửa khẩu Nam Giang |
90 |
120 |
|
8 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật |
0.17 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Khu kinh tế cửa khẩu Nam Giang |
90 |
120 |
|
9 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm |
0.008 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Khu kinh tế cửa khẩu Nam Giang |
90 |
120 |
|
10 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm |
0.03 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Khu kinh tế cửa khẩu Nam Giang |
90 |
120 |
|
11 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 |
1.247 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Khu kinh tế cửa khẩu Nam Giang |
90 |
120 |
|
12 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 |
2.304 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Khu kinh tế cửa khẩu Nam Giang |
90 |
120 |
|
13 |
Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II |
2.16 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Khu kinh tế cửa khẩu Nam Giang |
90 |
120 |
|
14 |
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 |
0.047 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Khu kinh tế cửa khẩu Nam Giang |
90 |
120 |
|
15 |
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II |
0.041 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Khu kinh tế cửa khẩu Nam Giang |
90 |
120 |
|
16 |
Cáp đồng trần thoát sét 70mm2 |
38 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Khu kinh tế cửa khẩu Nam Giang |
90 |
120 |
|
17 |
Ống luồn PVC D32 |
23 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Khu kinh tế cửa khẩu Nam Giang |
90 |
120 |
|
18 |
Gia công và đóng cọc chống sét |
5 |
cọc |
Theo quy định tại Chương V |
Khu kinh tế cửa khẩu Nam Giang |
90 |
120 |
|
19 |
Hộp kiểm tra tiếp địa |
1 |
hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Khu kinh tế cửa khẩu Nam Giang |
90 |
120 |
|
20 |
Mối hàn hoá nhiệt |
5 |
mối |
Theo quy định tại Chương V |
Khu kinh tế cửa khẩu Nam Giang |
90 |
120 |
|
21 |
Bộ định vị cáp vào cột đỡ kim thu sét |
20 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Khu kinh tế cửa khẩu Nam Giang |
90 |
120 |
|
22 |
Đèn báo không |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Khu kinh tế cửa khẩu Nam Giang |
90 |
120 |
|
23 |
Bộ đếm sét CDR 401 |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Khu kinh tế cửa khẩu Nam Giang |
90 |
120 |
|
24 |
Đo điện trở tiếp đất |
1 |
lần |
Theo quy định tại Chương V |
Khu kinh tế cửa khẩu Nam Giang |
90 |
120 |
|
25 |
CỘT ĐỠ KIM THU SÉT: Gia công lắp dựng cột đỡ kim thu sét thép ống mạ kẽm dài 22,5m |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Khu kinh tế cửa khẩu Nam Giang |
90 |
120 |
|
26 |
Bulong M18 |
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Khu kinh tế cửa khẩu Nam Giang |
90 |
120 |
|
27 |
Bulong M16 |
16 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Khu kinh tế cửa khẩu Nam Giang |
90 |
120 |
|
28 |
Lắp đặt kim thu sét tiên đạo, Rp=105M |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Khu kinh tế cửa khẩu Nam Giang |
90 |
120 |
|
29 |
Thiết bị phần trạm biến áp:
Mua sắm thiết bị TBA:
Phần đường dây trung thế di dời:
Chống sét van 22kV |
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Khu kinh tế cửa khẩu Nam Giang |
90 |
120 |
|
30 |
Phần Trạm biến áp:
Máy biến áp 3 pha 22/0,4KV-50KVA (Amorphous) |
1 |
Máy |
Theo quy định tại Chương V |
Khu kinh tế cửa khẩu Nam Giang |
90 |
120 |
|
31 |
Chống sét van 22KV |
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Khu kinh tế cửa khẩu Nam Giang |
90 |
120 |
|
32 |
Lắp đặt thiết bị TBA:
Máy biến áp 3 pha 22/0,4KV-50KVA (Amorphous) |
1 |
Máy |
Theo quy định tại Chương V |
Khu kinh tế cửa khẩu Nam Giang |
90 |
120 |
|
33 |
Chống sét van 22KV |
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Khu kinh tế cửa khẩu Nam Giang |
90 |
120 |
|
34 |
Thí nghiệm thiết bị TBA:
Thí nghiệm máy biến áp lực 3 pha <1MVA |
1 |
Máy |
Theo quy định tại Chương V |
Khu kinh tế cửa khẩu Nam Giang |
90 |
120 |
|
35 |
Thí nghiệm chống sét van <=35KV |
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Khu kinh tế cửa khẩu Nam Giang |
90 |
120 |
|
36 |
DOANH CỤ KHU NHÀ LÀM VIỆC:
PHÒNG TRẠM PHÓ
Bàn làm việc CH d |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Khu kinh tế cửa khẩu Nam Giang |
90 |
120 |
|
37 |
Tủ hồ sơ 2 buồng |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Khu kinh tế cửa khẩu Nam Giang |
90 |
120 |
|
38 |
Ghế làm việc thủ trưởng |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Khu kinh tế cửa khẩu Nam Giang |
90 |
120 |
|
39 |
Bàn họp nối |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Khu kinh tế cửa khẩu Nam Giang |
90 |
120 |
|
40 |
Ghế họp |
6 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Khu kinh tế cửa khẩu Nam Giang |
90 |
120 |
|
41 |
PHÒNG LÀM VIỆC CBCS:
Bàn làm việc cán bộ |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Khu kinh tế cửa khẩu Nam Giang |
90 |
120 |
|
42 |
Tủ hồ sơ 2 buồng |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Khu kinh tế cửa khẩu Nam Giang |
90 |
120 |
|
43 |
Ghế làm việc |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Khu kinh tế cửa khẩu Nam Giang |
90 |
120 |
|
44 |
PHÒNG KHÁCH QUỐC TẾ:
Bộ salon tiếp khách |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Khu kinh tế cửa khẩu Nam Giang |
90 |
120 |
|
45 |
PHÒNG LÀM VIỆC TRẠM TRƯỞNG, TRẠM PHÓ VÀ ĐỘI TRƯỞNG:
Bàn làm việc CH d |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Khu kinh tế cửa khẩu Nam Giang |
90 |
120 |
|
46 |
Tủ hồ sơ 2 buồng |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Khu kinh tế cửa khẩu Nam Giang |
90 |
120 |
|
47 |
Ghế làm việc thủ trưởng |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Khu kinh tế cửa khẩu Nam Giang |
90 |
120 |
|
48 |
Bàn họp nối |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Khu kinh tế cửa khẩu Nam Giang |
90 |
120 |
|
49 |
Ghế họp |
18 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Khu kinh tế cửa khẩu Nam Giang |
90 |
120 |
|
50 |
PHÒNG LÀM VIỆC CBCS:
Bàn làm việc cán bộ |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Khu kinh tế cửa khẩu Nam Giang |
90 |
120 |